DANH MỤC
THÀNH PHẦN KINH TẾ
| Mã số | Danh mục |
| 100 | Doanh nghiệp |
| 110 | Doanh Nghiệp Nhà Nước |
| 111 | - Doanh Nghiệp Nhà Nước trung ương |
| 112 | - Doanh Nghiệp Nhà Nước địa phương |
| 120 | Công ty trách nhiệm hữu hạn |
| 121 | - Công ty trách nhiệm hữu hạn nhà nước |
| 122 | - Công ty trách nhiệm hữu hạn tư nhân |
| 130 | Công ty cổ phần |
| 131 | - Công ty cổ phần nhà nước |
| 132 | - Công ty cổ phần khác |
| 140 | Công ty hợp doanh |
| 150 | Doanh Nghiệp Tư Nhân |
| 160 | Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài |
| 161 | - Doanh nghiệp 100% vốn nước ngoài |
| 162 | - Liên doanh giữa nước ngoài với doanh nghiệp nhà nước |
| 163 | - Liên doanh giữa nước ngoài với các đơn vị khác ở trong nước |
| 200 | Ðơn vị kinh tế tập thể |
| 300 | Ðơn vị kinh tế cá thể |
| 400 | Ðơn vị hành chánh sự nghiệp, Ðảng, Ðoàn thể, hiệp hội |
| 410 | Cơ quan nhà nước |
| 420 | Ðơn vị sự nghiệp |
| 421 | - Ðơn vị sự nghiệp công |
| 422 | - Ðơn vị sự nghiệp bán công |
| 423 | - Ðơn vị sự nghiệp dân lập |
| 430 | Ðơn vị của tổ chức chính trị |
| 440 | Ðơn vị của tổ chức chính trị - xã hội |
| 450 | Ðơn vị của tổ chức xã hội - nghề nghiệp |
| 451 | - Ðơn vị của nhà nước |
| 452 | - Ðơn vị ngoài nhà nước |
| 460 | Ðơn vị của tổ chức xã hội và các đơn vị khác |
| 461 | - Ðơn vị của nhà nước |
| 462 | - Ðơn vị ngoài nhà nước |








