DANH MỤC SẢN PHẨM

MASP Ðơn vị tính Tên sản phẩm
10001 1000 tấn Than đá (than sạch)
10002 1000 tấn Than đóng bánh
10003 1000 tấn Than li nhít
10004 1000 tấn Than bùn
11001 1000 tấn Dầu mỏ thô
11002 1000 m3 Khí tự nhiên (đã được hoá lỏng hoặc ở dạng khí)
11003 Tấn Khoáng bi tum
11004 Tấn Ðá dầu (đá phiến sét dầu)
12001 Tấn Quặng Urani
12002 Tấn Quặng Thoni
13001 Tấn Quặng sắt 58% Fe
13002 Tấn Quặng đồng 20% Cu
13003 Tấn Quặng Niken
13004 Tấn Quặng Boxít (quặng nhôm) 42% Al2O3
13005 Tấn Quặng Mangan 30-35% Mn
13006 Tấn Quặng kẽm 25-30% Zn
13007 Tấn Quặng thiếc 70% Sn
13008 Tấn Quặng Wolfram 65% WO3
13009 Tấn Quặng Crôm 46% Cr2O3
13010 Tấn Quặng Côban
13011 Tấn Quặng chì
13012 Tấn Quặng Titan 52% TiO2
13013 Tấn Quặng Antimoan
14001 M3 Ðá phiến
14002 M3 Ðá cẩm thạch
14003 M3 Ðá xây dựng khác không chứa can xi (Granít, Penspát,...)
14004 Tấn Thạch cao các loại (kể cả bột)
14005 M3 Ðá có chứa can xi chưa nghiền (kể cả đá hộc)
14006 M3 Cát (đen+vàng)
14007 M3 Cát trắng
14008 M3 Ðá cuội, sỏi
14009 1000 viên Ðá chẻ
14010 M3 Ðá dăm các loại
14011 M3 Ðất sét
14012 Tấn Cao lanh
14013 Tấn Quặng phốt phát
14014 Tấn Quặng Pirít chưa nung 33% S
14015 Tấn Lưu huỳnh thô
14016 Tấn Quặng Apatít (loại 1+2) 24-34% P2O5
14017 Tấn Quặng Sécpentin
14018 Tấn Quặng Barít BaSO4
14019 Tấn Quặng Bentonít
14020 Tấn Quặng Fluorít
14021 Tấn Muối  biển
14022 Tấn Muối mỏ
14023 Kg Ðá kim cương khai thác tự nhiên
14024 Kg Ðá Rubi thô
14025 Kg Ðá Saphia thô
14026 Kg Ðá kim cương công nghiệp
14027 Tấn Ðá mài tự nhiên
14028 Tấn Ðá phấn
14029 Tấn Ðôlômít
14030 Tấn Quặng Grafít
14031 Tấn Bột Grafit
14032 Tấn Bột Amiăng
14033 Tấn Bột thạch anh
14034 Tấn Bột mi ca
14035 Tấn Ðất chịu lửa
15001 Tấn Thịt gia súc giết mổ  và ướp lạnh
15002 Tấn Thịt gia súc giết mổ ướp đông
15003 Tấn Thịt gia cầm giết thịt và ướp lạnh
15004 Tấn Thịt gia cầm giết thịt ướp đông
15005 Tấn Thịt muối, sấy khô và hun khói
15006 Tấn Thịt hộp các loại
15007 Kg Giò chả  các loại
15008 Kg Jăm bông
15009 Kg Xúc xích
15010 Kg Lạp xường
15011 Tấn Thịt gia súc, gia cầm chế biến khác
15012 Tấn Thủy, hải sản ướp lạnh
15013 Tấn Thủy hải sản ướp đông
15014 Tấn Thủy, hải sản phơi, sấy khô, hun khói, ướp muối
15015 Tấn Thủy, hải sản đóng hộp
15016 Tấn Mắm đặc các loại
15017 1000 lít Nước mắm (quy 16 độ đạm)
15018 Tấn Agar (rau câu chế biến)
15019 Tấn Bột thủy, hải sản cho gia súc
15020 Tấn Thủy, hải sản chế biến khác (chượp)
15021 Tấn Rau đóng hộp (gồm cả  nấm hộp)
15022 Tấn Rau sấy khô
15023 Tấn Rau chế biến khác (bảo quản trong dấm)
15024 Lít Nước quả , nước rau ép (nguyên chất)
15025 Tấn Quả và hạt ướp đông
15026 Tấn Quả và hạt đóng hộp
15027 Tấn Quả và hạt chế biến khác (rang, muối, sấy, dầm dấm)
15028 Tấn Mỡ động vật
15029 Tấn Dầu thực vật thô
15030 Tấn Dầu thực vật tinh luyện
15031 Tấn Margarin và các loại sản phẩm tương tự
15032 Tấn Dầu mỡ động thực vật qua hydrô hoá, ete hoá các loại
15033 Tấn Khô dầu các loại
15034 1000 lít Sữa tươi tiệt trùng
15035 1000 lít Cream (váng sữa)
15036 Tấn Sữa bánh
15037 1000 hộp Sữa đặc có đường (sữa hộp)
15038 1000 lít Sữa chua, karamen
15039 Tấn
15040 Tấn Pho mát
15041 Tấn Cazein
15042 Tấn Kem các loại
15043 Tấn Sữa bột các loại
15044 Tấn Bột lúa mì
15045 Tấn Bột gạo
15046 Tấn Bột ngô
15047 Tấn Bột khoai, sắn thô các loại
15048 Tấn Bột khoai, sắn tinh các loại
15049 Tấn Gạo xay xát
15050 Tấn Gạo lau bóng
15051 Tấn Bột đậu các loại
15052 Tấn Bột khác (bột đao, dong giềng,...)
15053 Tấn Gluco bột
15054 Lít Glucô  nước
15055 Tấn Giấy tinh bột
15056 Tấn Thức ăn cho gia súc, gia cầm các loại
15057 Tấn Thức ăn cho thủy sản
15058 Tấn Bánh mì
15059 Tấn Bánh quy, bánh xốp
15060 Tấn Bánh ngọt khác các loại (nướng, dẻo, cốm,...)
15061 Tấn Ðường mật
15062 Tấn Ðường thô đóng bánh
15063 Tấn Ðường thốt nốt
15064 Tấn Ðường tinh chế (đường kính)
15065 Tấn Ðường chế biến khác (viên, phổi, phèn)
15066 Tấn Ðường có pha hương liệu hoặc mầu
15067 Tấn Bột ca cao
15068 Tấn Sôcôla và chế phẩm thực phẩm khác có chứa ca cao
15069 Tấn Mứt các loại (gồm cả mứt quả)
15070 Tấn Kẹo các loại
15071 Tấn Mì sợi, mì thanh, mì cuộn, mì ống
15072 Tấn Bún, bánh phở tươi
15073 Tấn Bún, bánh phở, miến, bánh đa khô
15074 Tấn Mì ăn liền
15075 Tấn Các loại ăn liền khác (cháo, phở)
15076 Tấn Bánh khác các loại chế biến từ bột
15077 Tấn Cà phê rang
15078 Tấn Cà phê bột các loại
15079 Tấn Cà phê sữa
15080 Tấn Cà phê hoà tan
15081 Tấn Chè đen, chè hương các loại
15082 Tấn Chè chế biến khác
15083 Tấn Chè từ các loại cây khác (trừ cây chè)
15084 Tấn Súp viên
15085 1000 quả Trứng muối
15086 1000 lít Dấm
15087 Tấn Bột gia vị
15088 Tấn Men thực phẩm
15089 Tấn Gluten lúa mì
15090 Tấn Bột ngọt
15091 Tấn Ðậu phụ
15092 1000 lít Nước chấm các loại (xì dầu, ma zi, tương, chao)
15093 Tấn Muối chế biến
15094 Tấn Nước đá
15095 1000 lít Cồn tinh chế
15096 1000 lít Rượu trắng
15097 1000 lít Rượu mùi các loại
15098 1000 lít Rượu sâm panh các loại
15099 1000 lít Rượu vang các loại
15100 1000 lít Bia hơi
15101 1000 lít Bia tươi
15102 1000 lít Bia chai
15103 1000 lít Bia hộp
15104 Tấn Mạch nha
15105 1000 lít Nước khoáng
15106 1000 lít Nước uống có ga
15107 1000 lít Nước uống không ga (gồm cả nước trái cây)
15108 1000 lít Nước tinh khiết
16001 1000 bao Thuốc lá điếu
16002 1000 điếu Xì gà
16003 Tấn Thuốc sợi, thuốc rê, thuốc lào
16004 1000 cây Cây đầu lọc
17001 Tấn Sợi không xe
17002 Tấn Sợi tơ tằm
17003 Tấn Sợi len
17004 Tấn Chỉ may, chỉ khâu
17005 Tấn Sợi xe từ bông
17006 Tấn Sợi xe từ gốc thực vật khác (sợi lanh, gai, đay, sơ dừa)
17007 Tấn Chỉ khâu từ sợi tổng hợp hoặc nhân tạo
17008 Tấn Sợi xe từ sợi  nhân tạo
17009 Tấn Sợi xe từ sợi tổng hợp
17010 1000 m2 Vải dệt từ sợi tơ tằm
17011 1000 m2 Vải dệt từ sợi len
17012 1000 m2 Vải dệt từ sợi lanh
17013 1000 m2 Vải dệt từ sợi đay
17014 1000 m2 Vải dệt từ sợi khác (sợi gỗ, gai)
17015 1000 m2 Vải dệt từ sợi bông các loại
17016 1000 m2 Vải dệt từ sợi tổng hợp
17017 1000 m2 Vải dệt từ sợi nhân tạo
17018 1000 m2 Vải dệt có tuyết và nhung kẻ các loại
17019 1000 m2 Vải xù xoắn để làm khăn
17020 1000 m2 Vải sa tanh, phi bóng các loại
17021 1000 m2 Vải dệt đã chần
17022 1000 m2 Vải dệt từ sợi thủy tinh
17023 1000 cái Chăn chiên  các loại
17024 1000 cái Chăn len, dạ các loại
17025 1000 cái Ga trải giường
17026 1000 cái Khăn trải bàn
17027 1000 cái Bao và túi đựng từ sản phẩm dệt các loại
17028 1000 m2 Vải bạt
17029 1000 m2 Vải buồm
17030 1000 cái Dù các loại
17031 1000 cái Mền chăn bông (quy chuẩn 4kg)
17032 Tấn Khăn mặt, khăn tắm
17033 M2 Thảm len
17034 M2 Thảm đay
17035 M2 Thảm cói
17036 M2 Thảm khác các loại
17037 Kg Dây bện các loại
17038 1000 m2 Lưới đan bằng dây bện
17039 Tấn Lưới đánh cá
17040 1000 cái Chiếu cói (quy chuẩn 1.5 x 2m)
17041 1000 cái Chiếu nhựa (quy chuẩn 1.5 x 2m)
17042 1000 m2 Vải khổ hẹp (vải bố, thổ cẩm)
17043 1000 m2 Vải tuyn
17044 1000 m2 Vải rèm che
17045 1000 m2 Vải  riềm
17046 1000 m2 Hàng thêu
17047 1000 m2 Hàng ren, móc
17048 1000 m2 Vải nỉ
17049 1000 m2 Vải không dệt
17050 1000 m2 Vải mành
17051 1000 m2 Vải dệt kim các loại
18001 1000 đôi Tất dệt kim các loại
18002 1000 cái Quần, áo dệt kim  người lớn
18003 1000 cái Quần, áo dệt kim  trẻ em
18004 1000 cái Quần, áo lót dệt kim các loại
18005 Bộ Com lê  người lớn
18006 Bộ Com lê  trẻ em
18007 1000 cái Áo jắc két  người lớn
18008 1000 cái Áo jắc két  trẻ em
18009 1000 cái Áo choàng, áo khoác người lớn
18010 1000 cái Áo choàng, áo khoác  trẻ em
18011 1000 cái Quần, áo len  người lớn
18012 1000 cái Quần, áo len  trẻ em
18013 1000 cái Quần, áo mặc thường người lớn (quần, áo, áo dài, váy)
18014 1000 cái Quần, áo mặc thường  trẻ em (quần , áo, váy)
18015 1000 cái Quần, áo  trẻ sơ sinh
18016 1000 cái Quần, áo thể thao người lớn
18017 1000 cái Quần, áo thể thao trẻ em
18018 1000 cái Quần, áo bảo hộ lao động
18019 1000 cái Quần, áo lót các loại (không kể dệt kim)
18020 1000 cái Khăn tay, khăn quàng
18021 1000 cái Nơ, cà vạt và các phụ kiện khác
18022 1000 đôi Găng tay bảo hộ lao động
18023 1000 cái Mũ mềm các loại
18024 1000 cái Màn tuyn quy chuẩn màn đôi
18025 1000 cái Màn sợi bông quy chuẩn màn đôi
18026 1000 cái Quần, áo bằng da
18027 1000 cái Quần, áo bằng da giả
18028 1000 đôi Găng tay da, giả da
18029 1000 cái Quần, áo bằng chất dẻo (plastic)
18030 1000 cái Quần, áo bằng nỉ
18031 1000 cái Mũ, khăn bằng nỉ