DANH MỤC NGÀNH KINH TẾ (Cấp 5)

Mã số Danh mục
01110 Trồng lúa
01120 Trồng cây lương thực có hạt khác
01131 Trồng cây công nghiệp ngắn ngày
01132 Trồng cây công nghiệp dài ngày
01141 Trồng cây tam thất
01142 Trồng cây hương nhu
01149 Trồng cây dược liệu khác
01150 Trồng cây ăn quả
01160 Trồng rau đậu, cây gia vị
01170 Trồng cây chất bột lấy củ
01180 Trồng hoa, cây cảnh
01190 Trồng các loại cây khác
01211 Chăn nuôi đại gia súc
01212 Chăn nuôi lợn
01221 Nuôi gia cầm
01231 Nuôi tiểu gia súc
01232 Nuôi đà điểu
01233 Nuôi chim
01234 Ấp trứng gia cầm
01235 Nuôi bò sát
01236 Nuôi côn trùng
01300 Trồng trọt và chăn nuôi hỗn hợp
01411 Dịch vụ cung cấp giống cây trồng
01412 Dịch vụ hướng dẫn kỹ thuật trồng trọt
01413 Dịch vụ thu hoạch cây trồng
01414 Dịch vụ làm đất, tưới tiêu, chăm bón
01415 Dịch vụ quản lý trang trại
01416 Dịch vụ bảo vệ thực vật
01419 Các dịch vụ khác phục vụ trồng trọt
01421 Dịch vụ cung cấp giống vật nuôi
01422 Dịch vụ cung cấp kỹ thuật nuôi
01423 Dịch vụ chăm sóc động vật cảnh
01429 Các hoạt động dịch vụ khác phục vụ chăn nuôi
01500 Săn bắt, đánh bẫy, thuần dưỡng thú và các hoạt động dịch vụ liên quan
02110 Trồng rừng phòng hộ
02120 Trồng rừng tái sinh
02190 Trồng rừng khác
02210 Chăm sóc rừng trồng
02220 Chăm sóc rừng tự nhiên
02310 Khai thác và sơ chế gỗ
02320 Thu lượm lâm sản
02330 Thu, hái cây thuốc
02390 Thu hoạch các loại lâm sản khác
02410 Dịch vụ phòng chống cháy rừng
02420 Dịch vụ cung cấp giống cây trồng rừng
02430 Dịch vụ kiểm tra, đánh giá chất lượng, sản lượng cây rừng
02440 Dịch vụ bảo vệ rừng, kiểm soát vật gây hại cho cây, cho động vật rừng
02450 Dịch vụ chống mối mọt
02490 Các hoạt động dịch vụ khác phục vụ lâm nghiệp
05110 Ðánh bắt cá nước ngọt
05120 Ðánh bắt cá nước mặn, lợ
05130 Ðánh bắt tôm
05140 Ðánh bắt cua, ghẹ, ốc, nhuyễn thể hai mảnh vỏ
05150 Thu lượm ngọc trai, yến sào, bọt biển, tảo, san hô....
05190 Ðánh bắt các loại thuỷ sản khác
05210 Nuôi cá (nước mặn, nước ngọt, nước lợ)
05220 Nuôi tôm
05230 Nuôi cua, ghẹ
05240 Nuôi nhuyễn thể hai mảnh vỏ
05250 Nuôi ốc
05290 Nuôi các loại thuỷ sản khác
05300 Trồng các loại thuỷ sản dưới nước (rau câu, rong biển...)
05410 Dịch vụ chữa bệnh cho thuỷ sản
05420 Dịch vụ cung cấp thức ăn nuôi thuỷ sản
05430 Ươm cá, tôm giống
05440 Sơ chế cá và thuỷ sản trên tàu
05490 Các dịch vụ khác phục vụ thuỷ sản
10110 Khai thác than từ mặt đất (mỏ lộ thiên)
10120 Khai thác than trong lòng đất (kể cả mỏ than ngầm dưới biển)
10130 Tuyển chọn, nghiền, sàng, lọc, thu gom than
10140 Sản xuất than bánh, than tổ ong hoặc nhiên liệu rắn chứa than cứng
10210 Khai thác than từ mặt đất (mỏ lộ thiên)
10220 Khai thác than trong lòng đất (kể cả mỏ than ngầm dưới biển)
10230 Tuyển chọn, nghiền, sàng, lọc, thu gom than
10240 Sản xuất than bánh, than tổ ong hoặc nhiên liệu rắn chứa than non
10310 Khai thác than từ mặt đất (mỏ lộ thiên)
10320 Khai thác than trong lòng đất (kể cả mỏ than ngầm dưới biển)
10330 Tuyển chọn, thu gom than
10340 Sản xuất than bánh, than tổ ong từ than bùn
11110 Khai thác dầu thô và khí trên đất liền
11120 Khai thác dầu thô và khí trên biển
11211 Hoạt động khoan định hướng
11212 Hoạt động trát bờ, bơm, bịt, huỷ giếng
11290 Hoạt động dịch vụ khác phục vụ khai thác dầu khí
12100 Khai thác quặng Uranium
12200 Khai thác quặng Thorium
13110 Khai thác quặng sắt
13190 Khai thác quặng kim loại đen khác
13210 Khai thác quặng đồng, niken
13220 Khai thác quặng chì, thiếc, kẽm
13230 Khai thác quặng bô xít, crôm
13240 Khai thác quặng vàng, bạc
13290 Khai thác quặng kim loại màu khác
14110 Khai thác cát, sỏi
14120 Khai thác cao lanh, đất sét
14131 Khai thác đá granít
14132 Khai thác đá làm đường
14133 Khai thác đá xây dựng
14134 Khai thác đá phiến
14135 Khai thác đá sa thạch
14136 Khai thác đá vôi
14137 Nghiền,đập, chẻ đá( làm nguyên liệu thô xây dụng, làm đường, xi măng... )
14139 Khai thác các loại đá khác
14211 Khai thác mỏ Apatít
14219 Khai thác khoáng hoá chất và khoáng phân bón khác
14221 Làm muối từ nước biển
14222 Khai thác muối mỏ
14230 Khai thác đá quý (kim cương, rubi, saphia,...)
14240 Khai thác nhựa đường tự nhiên hoặc bitum
14290 Khai thác mỏ khác
15111 Giết mổ và chế biến thịt động vật
15121 Chế biến cá (phơi sấy khô, hun khói, ướp muối, nước mắm, đóng gói...)
15122 Chế biến tôm các loại (phơi sấy khô, ướp muối, mắm chua, nước mắm, đóng gói...)
15123 Chế biến nhuyễn thể
15124 Ðóng hộp thuỷ sản
15125 Ðông lạnh và bảo quản thuỷ sản
15129 Chế biến thuỷ sản khác
15131 Bảo quản rau quả đông lạnh và sản xuất thức ăn đông lạnh (trừ hải sản và đồ hộp)
15132 Chế biến rau quả
15141 Sản xuất dầu và chất béo từ thực vật
15142 Sản xuất mỡ động vật bằng hình thức ép
15211 Chế biến sữa tươi (tiệt trùng, thuần nhất sữa, đóng chai, đóng túi)
15212 Sản xuất sữa đặc có đường đóng hộp
15213 Sản xuất sữa bột đóng hộp, đóng túi, đóng bao, thùng sắt tây
15214 Sản xuất sản phẩm sữa cô đặc
15215 Sản xuất bơ, pho mát từ sữa động vật
15219 Sản xuất các sản phẩm khác chiết xuất từ sữa
15221 Sản xuất kem, sữa kem
15222 Sản xuất đồ tráng miệng đông lạnh
15223 Sản xuất các loại sữa chua
15311 Xay xát thó, đánh bóng gạo, sấy gạo, xay xát ngô, mì, mạch
15312 Chế biến sản phẩm ở dạng nguyên hạt bằng phương pháp rang, nổ, luộc
15313 Sản xuất các sản phẩm phụ của hoạt động xay xát (cám, dầu cám...)
15319 Sản xuất các loại bột thô từ gạo, ngô, mì, sắn và các hạt khô thuộc họ đậu...
15321 Sản xuất tinh bột từ ngũ cốc và các hạt khô, khoai sắn
15329 Sản xuất các sản phẩm từ tinh bột
15331 Sản xuất thức ăn cho gia súc
15332 Sản xuất thức ăn cho gia cầm
15333 Sản xuất thức ăn cho thuỷ sản
15411 Sản xuất bánh từ bột mỳ
15412 Sản xuất bánh đậu xanh
15413 Sản xuất bánh gai, bánh xu xê
15414 Sản xuất bánh cáy, bánh chè lam
15419 Sản xuất các loại bánh khác từ bột chưa được phân vào đâu.
15421 Sản xuất mật mía, đường phèn, đường phổi,
15422 Sản xuất đường kết tinh, đường cát từ đường mật mía
15423 Sản xuất đường từ củ cải đường, cây thích, cây thốt nốt
15424 Sản xuất đường tinh luyện
15429 Sản xuất các loại đường khác
15431 Sản xuất sôcôla và bánh, kẹo có sôcôla
15432 Sản xuất kẹo không có sôcôla
15433 Sản xuất các loại mứt, ô mai
15441 Sản xuất đồ ăn liền (mỳ, phở, bún, bánh đa, cháo ăn liền đóng gói) từ bột mỳ, bột gạo
15442 Sản xuất các loại bánh, phở, bún, bánh đúc, mỳ gạo, mỳ sợi, mỳ ống, bánh đa canh, bánh đa nem, bánh đa nướng, bánh tráng, vỏ bánh (không đóng gói dưới dạng ăn liền)
15451 Sản xuất các loại bánh từ ngũ cốc (bánh chưng, bánh nếp, bánh tẻ, bánh dầy, bánh gối, bánh bèo, bánh tôm, bánh khoai...)
15452 Sản xuất cốm, bánh cốm
15461 Sản xuất các loại hạt thành đồ ăn nhanh (lạc chao dầu, hạt điều chiên...)
15469 Sản xuất các đồ ăn nhanh khác (bánh phồng tôm, khoai tây chiên,..)
15491 Sản xuất chè và cà phê, đồ pha để uống
15492 Sản xuất gia vị, nước chấm, nước xốt
15499 Sản xuất các thực phẩm khác
15511 Sản xuất rượu mạnh
15512 Sản xuất rượu êtylic
15513 Sản xuất các loại rượu thuốc, rượu bổ, rượu đánh trứng
15519 Sản xuất các loại rượu mùi hoặc đồ uống có cồn khác
15521 Sản xuất rượu mùi, rượu ngọt từ quả nho tươi
15529 Sản xuất đồ uống được lên men khác không qua chưng cất (rượu táo, lê, rượu mật ong, rượu makê)
15531 Sản xuất bia (bia tươi, bia hơi, bia chai, bia hộp)
15532 Sản xuất mạch nha
15541 Sản xuất nước đá
15542 Sản xuất nước uống tinh khiết, nước khoáng đóng chai
15543 Sản xuất nước uống được chế biến từ hoa quả đóng chai, đóng hộp (trừ loại làm lạnh)
15544 Sản xuất các loại sirô
15545 Sản xuất soda
15546 Sản xuất hương liệu cô đặc
15549 Sản xuất các loại đồ uống không cồn khác
16100 Sản xuất thuốc lá điếu
16200 Sản xuất xì gà, thuốc lá hút tẩu, thuốc lá rê, thuốc lá để nhai.
16400 Sản xuất thuốc lào
17111 Sản xuất sợi tơ tằm
17112 Sản xuất sợi khác ( sợi bông, sợi đay, sợi lanh , sợi gai, sợi sơ dừa ...)
17113 Sản xuất chỉ (chỉ khâu, thêu,...)
17114 Dệt vải
17121 Hoàn thiện các sản phẩm sợi vải, hàng dệt
17122 Tẩy trắng, hoàn thiện về mặt hoá học
17123 Nhuộm màu sợi, vải, hàng dệt
17124 In hoa, in nổi các loại vải và sản phẩm dệt
17211 Sản xuất đồ đêm, lót, đệm nằm, gối ; sản xuất các đồ dùng nhồi bông ; sản xuất các loại chăn ( trừ chăn điện ); sản xuất các loại khăn trải giường, trải bàn...
17212 Sản xuất vải nhựa, tăng, bạt, đồ cắm trại, buồm...
17213 Sản xuất các loại rèm, màn, trướng, màn che...
17214 Sản xuất các loại bao, túi dùng để đựng hàng hoá
17221 Sản xuất thảm tấm, chân đệm , thảm lau chân bằng cách đan, tết bện
17222 Sản xuất thảm, chân đệm, thảm lau chân bằng cách dệt, chần
17231 Sản xuất dây bện( thừng , chão.. )
17232 Sản xuất lưới các loại
17291 Sản xuất vải giả da
17292 Sản xuất vải chịu nhiệt
17293 Bọc, tráng vải (tráng cao su chống nước, đánh bóng, bọc kim loại sợi, vải, ngâm dầu, chống nước)
17294 Sản xuất vải tuyn, đồ ren dạng tấm, dải hoặc dạng mẫu ren rời
17295 Sản xuất vải mành làm lốp xe
17296 Sản xuất đồ trang sức và vật phẩm tương tự bằng nguyên liệu dệt
17297 Sản xuất sợi bấc, vải dùng để rây, sàng
17298 Sản xuất khăn bông các loại
17299 Sản xuất vải màn sợi bông và sản xuất hàng dệt khác
17311 Sản xuất áo chui đầu, áo cài khuy, áo gilê và các loại tương tự bằng đệt kim, đan , móc .
17312 Săn xuất bít tất bằng đan, dệt, móc.
17313 Sản xuất đồ lót bằng phương pháp đan, dệt , móc
17320 Sản xuất ren
17330 Sản xuất vải không qua dệt ( đan móc )
17340 Sản xuất ruy băng
17350 Sản xuất vải dệt kim
17360 Sản xuấy giầy , dép bằng vải sợi không có đé giầy.
17390 Sản xuất các loại hàng đan, móc, dệt kim khác
18111 May gia công
18112 Cắt may quần áo nam (comple, quần âu, sơ mi, quần áo ngủ, đồ lót)
18113 Cắt may quần áo nữ (áo dài, comple, váy, quần áo, đồ lót)
18114 Sản xuất quần áo trẻ em
18115 Sản xuất quần áo thể thao
18119 Sản xuất các loại quần áo phục vụ lễ hội, đám cưới, đám tang,...
18120 Sản xuất quần áo bảo hộ lao động
18130 Sản xuất khăn quàng, caravat, mũ, gang tay...
18140 Sản xuất các đồ phụ trợ quần áo (sản xuất cổ cồn đăng ten, thêu ren, thắt lưng,...)
18150 Sản xuất quần áo và đồ phụ trợ may mặc bằng da thuộc, da tổng hợp ( loại trừ gang tay thể thao )
18210 Sản xuất quần áo da lông thú, đồ phụ trợ mây mặc và các sản phẩm khác bằng da lông thú
18220 Sản xuất lông nhân tạo và các sản phẩm từ lông nhân tạo
18230 Thuộc và nhuộm da lông thú
19110 Thuộc, sơ chế da( da còn lông )
19120 Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm
19210 Sản xuất giầy, dép thể thao
19220 Sản xuất giầy, dép da
19230 Sản xuất các loại giầy dép khác (vải, giả da,...)
19240 Sản xuất ủng và giầy bảo hộ lao động
19250 Sản xuất các bộ phận của giầy dép ( miếng lót của giầy dépcó hêt tháp rời, góp giầy, mũi giầy ......)
20110 Cưa, xẻ và bào gỗ thành ván, cọc, cột, kèo, tà vẹt
20120 Bảo quản gỗ (tẩm chất phòng cháy, chống mối mọt, sấy gỗ,...)
20211 Sản xuất gỗ dán
20212 Sản xuất ván ép, gỗ công nghiệp
20220 Sản xuất đồ gỗ xây dựng
20230 Sản xuất bao bì bằng gỗ
20291 Sản xuất các sản phẩm từ gỗ
20292 Phục hồi di tích bằng gỗ, tượng gỗ
20293 Sản xuất các sản phẩm từ song mây, tre, trúc, nứa, rơm, rạ, cói, xơ dừa, vật liệu tết, bện
21011 Sản xuất bột giấy từ xenlulô và giấy loại
21012 Sản xuất giấy cút sê, giấy bóng
21013 Sản xuất giấy in
21014 Sản xuất giấy mỏng lau mặt, giấy khăn ăn ...
21015 Sản xuất giấy dán tường, dán trần
21016 Sản xuất giấy cuốn thuốc lá
21017 Sản xuất giấy dó, giấy bản (dùng trong vẽ tranh dân gian)
21018 Sản xuất giấy dùng trong tôn giáo (để làm vàng mã...)
21019 Sản xuất giấy và bìa khác
21021 Sản xuất giấy nhăn
21022 Sản xuất bao bì bằng giấy , bìa giấy
21091 Sản xuất giấy văn phòng phẩm (phong bì, giấy thấm, giấy viết, giấy in ở văn phòng, giấy tập)
21092 Sản xuất giấy vệ sinh
21093 Sản xuất tã lót bằng giấy
21094 Sản xuất băng vệ sinh cho phụ nữ
21099 Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa
22110 Xuất bản sách
22120 Xuất bản báo, tạp chí, ấn phẩm định kỳ
22130 Xuất bản các bản ghi âm thanh
22191 Sản xuất tranh trang trí
22192 Xuất bản các loại bản đồ
22193 Xuất bản các sản phẩm khác (lịch, catalogue...)
22211 In lụa
22212 In ống đồng, khắc gỗ, in đá
22213 In bao bì, mác nhãn mang tính thương mại
22214 In tiền, chứng chỉ có giá
22215 In sách, báo, xuất bản phẩm
22216 In biểu mẫu kinh doanh, hoá đơn chứng từ
22219 In khác
22221 Dịch vụ chế bản, sản xuất bản kẽm
22222 Ðóng bìa, gáy sách, kẻ giấy
22223 Mạ nhũ, mạ vàng, nhuộm màu bìa sách
22229 Các dịch vụ khác liên quan đến in
22310 Sao chép, phân phối đĩa hát, băng nghe băng video, băng ghi âm
22320 Sao chép, phân phối đĩa compact, CD, VCD, DVD
22330 Tái sản xuất phần mềm
23100 Sản xuất than cốc và phụ phẩm kèm theo
23210 Sản xuất nhiên liệu lỏng hoặc nhiên liệu khí (xăng các loại, dầu hoả, diezel, khí )
23220 Sản xuất dầu bôi trơn, dầu nhờn
23230 Sản xuất mỡ bôi trơn
23240 Sản xuất các nguyên liệu hóa dầu
23250 Sản xuất nhựa đường, hắc ín
23260 Sản xuất sáp (parafin)
23270 Sản xuất giấy dầu
23280 Sản xuất các vật liệu chống thấm từ dầu mỏ
23290 Sản xuất các sản phẩm khác từ dầu mỏ
23300 Sản xuất nhiên liệu hạt nhân
24111 Sản xuất các sản phẩm từ hoá dầu (sản xuất các hoá chất từ dầu mỏ)
24112 Sản xuất khí công nghiệp
24113 Sản xuất các chất vô cơ cơ bản
24114 Sản xuất các hoá chất hữu cơ cơ bản
24115 Sản xuất thuốc nhuộm
24119 Sản xuất các hoá chất cơ bản khác (than củi...)
24121 Sản xuất phân urê
24122 Sản xuất axit nitoric, axit photphoric, amoniac
24123 Sản xuất phân bón hỗn hợp NPK
24124 Sản xuất phân lân và supe lân
24129 Sản xuất phân bón khác
24131 Sản xuất plastic dạng nguyên sinh
24132 Sản xuất cao su tổng hợp
24211 Sản xuất thuốc trừ sâu, diệt rày, diệt cỏ
24212 Sản xuất thuốc mối, nấm.
24213 Sản xuất các sản phẩm hoá chất khác phục vụ nông nghiệp.
24221 Sản xuất sơn, vécni và chất sơn quét tương tự
24222 Sản xuất mực in, mực phun
24231 Sản xuất tân dược chữa bệnh cho người
24232 Sản xuất thuốc chữa bệnh cho động vật (thuốc thú y, thuỷ sản)
24233 Sản xuất các chất diệt khuẩn, khử trùng cho người và động vật
24234 Sản xuất thuốc y học dân tộc, cổ truyền ( bào chế, bốc thuốc theo đơn, sản xuất thuốc viên, hoàn)
24235 Sản xuất xi măng dùng trong nha khoa, quần áo phẫu thuật, bông y tế, chỉ khâu dùng trong phẫu thuật
24236 Sản xuất nước cất
24239 Sản xuất các loại thuốc và dược phẩm khác
24241 Sản xuất xà phòng và chất tẩy rửa
24242 Sản xuất mỹ phẩm
24243 Sản xuất xi, kem đánh giầy, chất làm bóng
24291 Sản xuất chất nổ, kíp nổ phục vụ công nghiệp (trừ đạn dược)
24292 Sản xuất diêm sinh, diêm, đá lủa, pháo sáng,pháo hoa
24293 Sản xuất chất dính: keo gắn, cồn dán, nhựa vá, vữa để đắp vá, nối ghép
24294 Sản xuất tinh dầu tổng hợp
24295 Sản xuất hoá chất trong ngành phim ảnh, giấy ảnh, phim chụp ảnh
24296 Sản xuất băng từ, đĩa từ trắng để ghi âm, ghi hình
24297 Sản xuất mực viết, mực vẽ, màu và sáp vẽ
24298 Sản xuất sáp ong nhân tạo, sáp ong đã được chế biến và các chất pha trộn với sáp ong
24299 Sản xuất các bon hoạt tính và sản phẩm hoá chất khác
24311 Sản xuất sợi nilông
24312 Sản xuất sợi pol