DANH MỤC NGÀNH KINH TẾ (Cấp 3)

Mã số Danh mục
011 Trồng trọt
012 Chăn nuôi.
013 Trồng trọt và chăn nuôi hỗn hợp
014 Các hoạt động dịch vụ phục vụ trồng trọt và chăn nuôi (trừ hoạt động thú y)
015 Săn bắt, đánh bẫy, thuần dưỡng thú và các hoạt động dịch vụ liên quan
021 Trồng rừng
022 Chăm sóc rừng
023 Thu hoạch sản phẩm rừng
024 Hoạt động dịch vụ phục vụ lâm nghiệp
051 Ðánh bắt thuỷ sản
052 Nuôi thuỷ sản
053 Trồng các loại thuỷ sản dưới nước (rau câu, rong biển...)
054 Dịch vụ thuỷ sản
101 Khai thác và thu gom than cứng
102 Khai thác và thu gom than non
103 Khai thác và thu gom than bùn
111 Khai thác dầu thô và khí tự nhiên
112 Các hoạt động dịch vụ phục vụ khai thác dầu khí ( trừ điều tra thăm dò)
121 Khai thác quặng Uranium
122 Khai thác quặng Thorium
131 Khai thác quặng kim loại đen
132 Khai thác quặng kim loại màu (trừ quặng Uranium và quặng Thorium)
141 Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét và cao lanh
142 Khai thác các loại mỏ khác
151 Sản xuất, chế biến và bảo quản thịt, thuỷ sản, rau quả, dầu và mỡ
152 Sản xuất sản phẩm bơ, sữa
153 Xay xát, sản xuất bột và sản xuất thức ăn gia súc
154 Sản xuất thực phẩm khác
155 Sản xuất đồ uống
161 Sản xuất thuốc lá điếu
162 Sản xuất xì gà, thuốc lá hút tẩu, thuốc lá rê, thuốc lá để nhai.
164 Sản xuất thuốc lào
171 Sản xuất sợi, dệt vải và hoàn thiện các sản phẩm dệt
172 Sản xuất hàng dệt khác
173 Sản xuất hàng đan, móc
181 May trang phục ( trừ quần áo da lông thú)
182 Thuộc và nhuộm da lông thú, sản xuất các sản phẩm từ da lông thú
191 Thuộc da, sơ chế da, sản xuất vali, túi xách, yên đệm
192 Sản xuất giày dép
201 Cưa, xẻ và bào gỗ
202 Sản xuất các sản phẩm từ gỗ, tre, nứa, rơm, rạ và các vật liệu tết bện
210 Sản xuất giấy và sản phẩm từ giấy
221 Xuất bản
222 In và các dịch vụ in liên quan đến in
223 Sao chép băng, đĩa các loại
231 Sản xuất than cốc và phụ phẩm kèm theo
232 Sản xuất các sản phẩm dầu mỏ tinh chế
233 Sản xuất nhiên liệu hạt nhân
241 Sản xuất hoá chất cơ bản
242 Sản xuất sản phẩm hoá chất khác
243 Sản xuất sợi nhân tạo
251 Sản xuất các sản phẩm từ cao su
252 Sản xuất các sản phẩm từ plastic
261 Sản xuất thuỷ tinh và các sản phẩm từ thuỷ tinh
269 Sản xuất các sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại chưa được phân vào đâu
271 Sản xuất sắt, thép
272 Sản xuất kim loại màu và kim loại quý
273 Ðúc kim loại
281 Sản xuất các sản phẩm từ kim loại đúc sẵn, thùng, bể chứa, nồi hơi ( trừ nồi hơi trung tâm)
289 Sản xuất các sản phẩm khác bằng kim loại và các hoạt động dịch vụ có liên quan đến công việc chế tạo kim loại
291 Sản xuất máy thông dụng
292 Sản xuất máy chuyên dụng
293 Sản xuất thiết bị gia đình
301 Sản xuất thiết bị văn phòng
302 Sản xuất máy tính
311 Sản xuất mô tơ, máy phát và biến thế điện
312 Sản xuất thiết bị phân phối điện
313 Sản xuất cáp điện và dây điện có bọc cách điện
314 Sản xuất pin và ắc quy
315 Sản xuất đèn điện và thiết bị chiếu sáng
319 Sản xuất thiết bị điện khác
321 Sản xuất đèn, ống đèn điện tử và các linh kiện điện tử khác
322 Sản xuất máy truyền thanh, truyền hình và các thiết bị cho điện thoại, điện báo
323 Sản xuất máy thu thanh, thu hình, thiết bị ghi và phát lại âm thanh hoặc ghi hình ảnh và các sản phẩm có liên quan
331 Sản xuất thiết bị và dụng cụ y tế, các thiết bị cân đo, kiểm tra, thử nghiệm, dụng cụ , thiết bị hoa tiêu và cho mục đích khác ( trừ dụng cụ quang học)
332 Sản xuất dụng cụ quang học và thiết bị điện ảnh, nhiếp ảnh
333 Sản xuất đồng hồ
341 Sản xuất xe có động cơ
342 Sản xuất thân xe có động cơ và rơ móoc
343 Sản xuất các chi tiết và phụ tùng cho xe có động cơ
344 Sửa chữa xe có động cơ ( loại trừ bảo dưỡng, sửa chũa tại các garage )
351 Ðóng và sửa chữa tàu, thuyền
352 Sản xuất và sửa chữa đầu máy xe lửa, xe điện và toa xe
353 Sản xuất và sửa chữa phương tiện bay và tàu vũ trụ
354 Sản xuất mô tô, xe gắn máy, xe đạp
359 Sản xuất các thiết bị vận tải khác
361 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế.
362 Sản xuất đồ trang sức và các vật phẩm có liên quan
363 Sản xuất nhạc cụ
364 Sản xuất dụng cụ thể dục thể thao
365 Sản xuất đồ chơi và dụng cụ giải trí
369 Sản xuất các sản phẩm khác
371 Tái chế phế liệu, phế thải kim loại
372 Tái chế phế liệu, phế thải phi kim loại
401 Sản xuất, truyền tải và phân phối điện
402 Sản xuất gas, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống
403 Sản xuất, phân phối hơi nước và nước nóng
411 Khai thác, lọc nước
412 Phân phối nước sạch
451 Chuẩn bị mặt bằng
452 Xây dựng công trình, hạng mục công trình
453 Lắp đặt trang thiết bị cho các công trình xây dựng
454 Hoàn thiện công trình xây dựng
455 Cho thuê thiết bị xây dựng hoặc thiết bị phá dỡ có kèm người điều khiển
501 Bán xe có động cơ
502 Bảo dưỡng và sửa chữa xe có động cơ tại các garage
503 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của xe có động cơ
504 Bán và bảo dưỡng, sửa chữa mô tô, xe máy phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của chúng.
505 Bán lẻ nhiên liệu cho xe có động cơ
511 Ðại lý, môi giới, đấu giá
512 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu, động vật sống, lương thực, thực phẩm, đồ uống và thuốc lá, thuốc lào.
513 Bán buôn đồ dùng cá nhân và gia đình
514 Bán buôn nguyên nhiên vật liệu phi nông nghiệp, phế liệu và đồ phế thải
515 Bán buôn máy móc thiết bị và phụ tùng thay thế
519 Bán buôn khác
521 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào.
522 Bán lẻ sản phẩm phi lương thực, thực phẩm
523 Bán lẻ trong cửa hàng kinh doanh tổng hợp ( siêu thị, bách hoá tổng hợp....)
524 Bán lẻ đồ cũ
526 Sửa chữa đồ dùng trong gia đình và cá nhân
551 Khách sạn và các dịch vụ khác cho nghỉ trọ ngắn ngày (bao gồm cả khách sạn và các dịch vụ khác cho nghỉ trọ ngắn ngày tại khu du lịch)
552 Dịch vụ ăn uống
601 Vận tải đường sắt
602 Vận tải đường bộ khác
603 Vận tải đường ống
611 Vận tải ven biển và viễn dương
612 Vận tải đường sông, hồ
620 Vận tải hàng không (bao gồm cả vận chuyển khách du lịch)
631 Hoạt động hỗ trợ cho vận tải
632 Hoạt động du lịch lữ hành và các dịch vụ du lịch khác
641 Bưu chính
642 Viễn thông
651 Hoạt động trung gian tiền tệ
659 Hoạt động trung gian tài chính khác
660 Bảo hiểm và trợ cấp hưu trí (trừ bảo đảm xã hội bắt buộc)
671 Các hoạt động trợ giúp của trung gian tài chính (trừ bảo hiểm và trợ cấp hưu trí)
672 Các hoạt động hỗ trợ bảo hiểm và trợ cấp hưu trí
701 Nghiên cứu và phát triển khoa học tự nhiên
702 Nghiên cứu và phát triển khoa học xã hội và khoa học nhân văn
703 Nghiên cứu và phát triển khoa học công nghệ
711 Kinh doanh bất động sản với quyền sở hữu hoặc đi thuê
712 Môi giới, đấu giá bất động sản
713 Ðầu tư kinh doanh đường giao thông, cầu, phà, đường thuỷ, đường bộ, đường sắt
721 Cho thuê phương tiện vận tải (không kèm người điều khiển)
722 Cho thuê máy móc thiết bị khác
723 Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình
724 Cho thuê tổng hợp
725 Cho thuê các tài sản vô hình, phi tài chính (trừ tác phẩm có bản quyền)
731 Tư vấn về phần cứng
732 Tư vấn và cung cấp phần mềm
733 Dịch vụ xử lý dữ liệu
734 Các hoạt động liên quan đến cơ sở dữ liệu
735 Bảo dưỡng và sửa chữa máy tính, máy văn phòng
739 Các hoạt động khác liên quan đến máy tính
741 Các hoạt động về luật pháp, kế toán, kiểm toán, tư vấn về thuế, nghiên cứu thị trường, tư vấn về quản lý và kinh doanh
742 Các hoạt động về kiến trúc, tư vấn về công nghệ và kỹ thuật khác
743 Quảng cáo (trừ in quảng cáo)
744 Hoạt động mua bán nợ
745 Dịchvụ thu hồi nợ
749 Các hoạt động kinh doanh khác
751 Quản lý nhà nước và quản lý chính sách kinh tế, xã hội
752 Các hoạt động phục vụ chung cho toàn đất nước
753 Hoạt động bảo đảm xã hội bắt buộc
801 Giáo dục mầm non
802 Giáo dục phổ thông
803 Giáo dục nghề nghiệp
804 Giáo dục đại học và sau đại học
805 Giáo dục, đào tạo không chính quy
851 Các hoạt động y tế
852 Hoạt động thú y
853 Hoạt động cứu trợ xã hội
901 Hoạt động điện ảnh, phát hành, truyền hình và các hoạt động giải trí khác
902 Hoạt động thông tấn
903 Hoạt động thư viện, lưu trữ, bảo tàng và các hoạt động văn hoá khác
904 Hoạt động thể thao và giải trí khác
911 Hoạt động của Ðảng
912 Hoạt động của các đoàn thể
913 Hoạt động của các hiệp hội kinh doanh và nghề nghiệp
919 Hoạt động của các tổ chức hiệp hội khác chưa được phân vào đâu
921 Hoạt động vệ sinh môi trường
931 Dịch vụ chăm sóc cá nhân
932 Dịch vụ tang lễ
933 Dịch vụ hôn nhân
939 Hoạt động dịch vụ khác
950 Hoạt động làm thuê công việc gia đình trong các hộ tư nhân
990 Hoạt động của các tổ chức và đoàn thể quốc tế