DANH MỤC NGÀNH KINH TẾ (Cấp 2)

Mã số Danh mục
01 Nông nghiệp và các hoạt động dịch vụ có liên quan
02 Lâm nghiệp và các hoạt động dịch vụ liên quan
05 Ðánh bắt thuỷ sản, ươm, nuôi trồng thuỷ sản và các hoạt động dịch vụ liên quan.
10 Khai thác than cứng, than non, than bùn
11 Khai thác dầu thô, khí tự nhiên và các hoạt động dịch vụ phục vụ khai thác dầu khí (trừ điều tra thăm dò)
12 Khai thác quặng Uranium và quặng Thorium
13 Khai thác quặng kim loại
14 Khai thác đá và khai thác mỏ khác
15 Sản xuất thực phẩm và đồ uống
16 Sản xuất các sản phẩm thuốc lá, thuốc lào
17 Dệt
18 May trang phục, thuộc và nhuộm da lông thú
19 Thuộc, sơ chế da, sản xuất vali, túi xách, yên đệm và giày dép
20 Chế biến gỗ và sản xuất sản phẩm từ gỗ, tre, nứa (trừ gường, tủ, bàn, ghế); sản xuất các sản phẩm từ rơm, rạ và vật liệu tết bện
21 Sản xuất giấy và sản phẩm từ giấy
22 Xuất bản, in, sao bản ghi các loại
23 Sản xuất than cốc, sản phẩm dầu mỏ tinh chế và nhiên liệu hạt nhân
24 Sản xuất hoá chất và các sản phẩm hoá chất
25 Sản xuất các sản phẩm từ cao su và plastic
26 Sản xuất thuỷ tinh, các sản phẩm từ thuỷ tinh, gốm sứ, vật liệu xây dựng
27 Sản xuất kim loại
28 Sản xuất các sản phẩm từ kim loại ( trừ máy móc thiết bị)
29 Sản xuất máy móc thiết bị
30 Sản xuất thiết bị văn phòng và máy tính
31 Sản xuất máy móc và thiết bị điện
32 Sản xuất radio, ti vi và thiết bị truyền thông
33 Sản xuất dụng cụ y tế, dụng cụ chính xác, dụng cụ quang học và đồng hồ các loại
34 Sản xuất xe có động cơ , rơ moóc
35 Sản xuất phương tiện vận tải khác
36 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế; sản xuất các sản phẩm khác
37 Tái chế
40 Sản xuất và phân phối điện, khí đốt, hơi nước, nước nóng
41 Khai thác, lọc và phân phối nước
45 Xây dựng
50 Bán, bảo dưỡng và sửa chữa xe có động cơ và mô tô, xe máy, bán lẻ nhiên liệu, động cơ
51 Bán buôn và đại lý (trừ xe có động cơ và mô tô, xe máy)
52 Bán lẻ (trừ xe có động cơ, mô tô, xe máy); sửa chữa đồ dùng cá nhân và gia đình
55 Dịch vụ khách sạn, nhà hàng
60 Vận tải đường bộ, đường ống
61 Vận tải đường thuỷ (bao gồm cả vận chuyển khách du lịch)
62 Vận tải hàng không
63 Các hoạt động phụ trợ cho vận tải; Kinh doanh du lịch lữ hành và các dịch vụ du lịch khác
64 Bưu chính và viễn thông
65 Trung gian tài chính (trừ bảo hiểm và trợ cấp hưu trí)
66 Bảo hiểm và trợ cấp hưu trí (trừ bảo đảm xã hội bắt buộc)
67 Các hoạt động hỗ trợ cho hoạt động tài chính tiền tệ
70 Hoạt động khoa học và công nghệ
71 Các hoạt động liên quan đến bất động sản
72 Cho thuê máy móc thiết bị, đồ dùng cá nhân và gia đình
73 Các hoạt động liên quan đến máy tính
74 Các hoạt động kinh doanh khác
75 Quản lý Nhà nước và an ninh quốc phòng; bảo đảm xã hội bắt buộc
80 Giáo dục và đào tạo
85 Y tế và hoạt động cứu trợ xã hội
90 Hoạt động văn hoá thể thao
91 Hoạt động của Ðảng, đoàn thể và hiệp hội
92 Hoạt động thu dọn vật thải, cải thiện điều kiện vệ sinh công cộng và các hoạt động tương tự
93 Hoạt động dịch vụ khác
95 Hoạt động làm thuê công việc gia đình trong các hộ tư nhân
99 Hoạt động của các tổ chức và đoàn thể quốc tế