Dân số TP. HCM (01-04-1999)

Hệ biểu tổng hợp ĐTDS 1999

Kết quả điều tra vốn đầu tư phát triển toàn xã hội 2000

Thành phố Hồ Chí Minh 25 năm

Nông thôn, nông nghiệp và thủy sản TP. HCM 2001

Thực trạng doanh nghiệp 2000 (1/4/2001)

Ấn phẩm Đại hội Đảng lần VII

Tổng điều tra cơ sở kinh tế và hành chính sự nghiệp thành phố Hồ Chí Minh năm 2002

Tăng trưởng và hiệu quả kinh tế (thành phố Hồ Chí Minh 1995-2003)

30 năm Thành phố Hồ Chí Minh - Số liệu Thống kê chủ yếu

Dân số TP.Hồ Chí Minh qua 2 cuộc Tổng điều tra 1999 - 2004

Điều tra dân số giữa kỳ 2004 TP.HCM


B 78. Số doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài SXKD lãi và lỗ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đơn vị tính: Doanh nghiệp

 

Tổng doanh nghiệp

Trong đó

Tỷ lệ (%)

 Số DN  lãi

Số DN lỗ

 Số DN có lãi

Số DN
lỗ

 

 

 

 

 

 

Tổng số

557

253

304

45.42

54.58

Phân theo ngành kinh tề

 

 

 

 

 

A. Nông nghiệp và Lâm nghiệp

2

1

1

50.00

50.00

B. Thủy sản

1

 

1

 

100.00

D. Công nghiệp chế biến

364

176

188

48.35

51.65

E. SX và phân phối điện, khí đốt và nước

1

 

1

 

100.00

F. Xây dựng

17

10

7

58.82

41.18

G. Thương nghiệp

13

5

8

38.46

61.54

H. Khách sạn và Nhà hàng

25

3

22

12.00

88.00

I. Vận tải, Kho bãi và Thông tin liên lạc

29

18

11

62.07

37.93

J. Tài chính, tín dụng

21

11

10

52.38

47.62

L.  Kinh doanh tài sản và dịch vụ tư vấn

69

24

45

34.78

65.22

N. Giáo dục và Đào tạo

5

3

2

60.00

40.00

O. Y tế và hoạt động cứu trợ xã hội

3

 

3

 

100.00

P. Hoạt động văn hoá và thể thao

6

2

4

33.33

66.67

T. Phục vụ cá nhân và công cộng

1

 

1

 

100.00