Dân số TP. HCM (01-04-1999)

Hệ biểu tổng hợp ĐTDS 1999

Kết quả điều tra vốn đầu tư phát triển toàn xã hội 2000

Thành phố Hồ Chí Minh 25 năm

Nông thôn, nông nghiệp và thủy sản TP. HCM 2001

Thực trạng doanh nghiệp 2000 (1/4/2001)

Ấn phẩm Đại hội Đảng lần VII

Tổng điều tra cơ sở kinh tế và hành chính sự nghiệp thành phố Hồ Chí Minh năm 2002

Tăng trưởng và hiệu quả kinh tế (thành phố Hồ Chí Minh 1995-2003)

30 năm Thành phố Hồ Chí Minh - Số liệu Thống kê chủ yếu

Dân số TP.Hồ Chí Minh qua 2 cuộc Tổng điều tra 1999 - 2004

Điều tra dân số giữa kỳ 2004 TP.HCM


B 76. Số doanh nghiệp Nhà nước SXKD  lãi và lỗ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đơn vị tính: Doanh nghiệp

 

Tổng doanh nghiệp

Trong đó

Tỷ lệ (%)

 Số DN  lãi

Số DN lỗ

 Số DN
 có lãi

Số DN lỗ

 

 

 

 

 

 

Tổng số

678

622

56

91.74

8.26

Phân theo ngành kinh tề

 

 

 

 

 

A. Nông nghiệp và Lâm nghiệp

19

18

1

94.74

5.26

B. Thủy sản

2

1

1

50.00

50.00

C. Công nghiệp khai thác mỏ

4

4

 

100.00

 

D. Công nghiệp chế biến

278

248

30

89.21

10.79

E. SX và phân phối điện, khí đốt và nước

3

3

 

100.00

 

F. Xây dựng

101

98

3

97.03

2.97

G. Thương nghiệp

145

135

10

93.10

6.90

H. Khách sạn và Nhà hàng

14

13

1

92.86

7.14

I. Vận tải, Kho bãi và Thông tin liên lạc

42

40

2

95.24

4.76

J. Tài chính, tín dụng

12

11

1

91.67

8.33

L. Kinh doanh tài sản và dịch vụ tư vấn

35

33

2

94.29

5.71

P. Hoạt động văn hoá và thể thao

9

5

4

55.56

44.44

T. Phục vụ cá nhân và công cộng

14

13

1

92.86

7.14