Dân số TP. HCM (01-04-1999)

Hệ biểu tổng hợp ĐTDS 1999

Kết quả điều tra vốn đầu tư phát triển toàn xã hội 2000

Thành phố Hồ Chí Minh 25 năm

Nông thôn, nông nghiệp và thủy sản TP. HCM 2001

Thực trạng doanh nghiệp 2000 (1/4/2001)

Ấn phẩm Đại hội Đảng lần VII

Tổng điều tra cơ sở kinh tế và hành chính sự nghiệp thành phố Hồ Chí Minh năm 2002

Tăng trưởng và hiệu quả kinh tế (thành phố Hồ Chí Minh 1995-2003)

30 năm Thành phố Hồ Chí Minh - Số liệu Thống kê chủ yếu

Dân số TP.Hồ Chí Minh qua 2 cuộc Tổng điều tra 1999 - 2004

Điều tra dân số giữa kỳ 2004 TP.HCM


B 74. Số doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

 

 

 

phân theo qui mô doanh thu thuần 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đơn vị tính : Doanh nghiệp

 

 

 

Tổng số

Chia theo qui mô doanh thu thuần

 

Dưới
100 triệu

Từ 100
 đến<
200 triệu

Từ 200
 đến<
500 triệu

Từ 500
 đến<
1000 triệu

Từ 1000
 đến<     2000 triệu

Từ 2000
 đến<
5000 triệu

Từ 5000
 đến<
10000 triệu

Trên 10000 triệu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng số

557

20

6

7

21

26

59

72

346

 Phân theo ngành kinh tế

 

 

 

 

 

 

 

 

 

A. Nông nghiệp và Lâm nghiệp

2

0

0

0

0

0

0

0

2

B. Thủy sản

1

0

0

0

1

0

0

0

0

D. Công nghiệp chế biến

364

9

3

5

18

12

35

45

237

E. SX và PP điện, khí đốt và nước

1

0

0

0

0

0

0

0

1

F. Xây dựng

17

3

1

0

0

2

2

2

7

G. Thương nghiệp

13

1

0

0

0

1

2

1

8

H. Khách sạn và Nhà hàng

25

0

0

0

0

2

3

2

18

I. Vận tải, Kho bãi và TT liên lạc

29

2

0

0

0

2

4

4

17

J. Tài chính, tín dụng

21

0

0

0

0

0

0

3

18

L. KD tài sản và dịch vụ tư vấn

69

5

1

2

2

4

10

12

33

N. Giáo dục và Đào tạo

5

0

1

0

0

1

0

1

2

O. Y tế và hoạt động cứu trợ xã hội

3

0

0

0

0

1

1

0

1

P. Hoạt động văn hoá và thể thao

6

0

0

0

0

1

2

1

2

T. Phục vụ cá nhân và công cộng

1

0

0

0

0

0

0

1

0