Dân số TP. HCM (01-04-1999)

Hệ biểu tổng hợp ĐTDS 1999

Kết quả điều tra vốn đầu tư phát triển toàn xã hội 2000

Thành phố Hồ Chí Minh 25 năm

Nông thôn, nông nghiệp và thủy sản TP. HCM 2001

Thực trạng doanh nghiệp 2000 (1/4/2001)

Ấn phẩm Đại hội Đảng lần VII

Tổng điều tra cơ sở kinh tế và hành chính sự nghiệp thành phố Hồ Chí Minh năm 2002

Tăng trưởng và hiệu quả kinh tế (thành phố Hồ Chí Minh 1995-2003)

30 năm Thành phố Hồ Chí Minh - Số liệu Thống kê chủ yếu

Dân số TP.Hồ Chí Minh qua 2 cuộc Tổng điều tra 1999 - 2004

Điều tra dân số giữa kỳ 2004 TP.HCM


b 70. Thuế và các khoản nộp ngân sách của các doanh nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đơn vị tính: %

 

Số còn
phải nộp năm trước chuyển sang

Thuế và các khoản phát sinh phải nộp trong năm

Thuế và các
khoản đã nộp trongnăm

Tổng số

Trong đó:

Thuế doanh thu, thuế VAT

Thuế tiêu thụ đặc biệt

Thuế xuất khẩu

 

 

 

 

 

 

 

Tổng số

100.0

100.0

100.0

100.0

100.0

100.0

I. Phân theo loại hình

 

 

 

 

 

 

Doanh nghiệp Nhà nước

81.2

57.1

52.1

80.1

53.1

66.8

     DN NN trung ương

43.6

41.1

35.7

62.6

36.5

48.0

     DN NN thành phố

27.8

13.0

12.9

17.4

15.8

15.0

     DN NN quận huyện

2.8

1.2

1.2

0.1

0.3

1.7

     DN NN đã cổ phần

7.0

1.7

2.3

0.0

0.4

2.1

Doanh nghiệp ngoài Nhà nước

6.6

14.4

26.5

0.5

10.9

16.6

     Hợp tác xã

0.3

0.6

1.5

0.0

4.0

0.7

     DN tư nhân

0.4

1.2

2.4

0.0

0.1

1.5

     Cty TNHH

5.2

11.8

21.7

0.4

5.6

13.5

     Cty cổ phần

0.7

0.7

0.8

0.1

1.1

0.9

Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

12.2

28.5

21.4

19.4

36.0

16.7

     100% vốn nước ngoài

2.6

3.8

6.6

0.2

2.2

4.0

     DN liên doanh với nước ngoài

8.3

23.8

13.6

19.0

19.6

11.5

     Các loại hình khác LD với nước ngoài

0.4

0.3

0.5

0.0

0.2

0.3

     Hợp đồng hợp tác LD

0.9

0.6

0.6

0.1

14.1

0.8

II. Phân theo ngành kinh tế

 

 

 

 

 

 

A. Nông nghiệp và Lâm nghiệp

0.5

0.1

0.1

 

 

0.1

B. Thủy sản

0.1

0.0

0.0

 

 

0.0

C. Công nghiệp khai thác mỏ

0.3

0.1

0.1

 

0.2

0.1

D. Công nghiệp chế biến

42.5

41.8

32.2

91.6

75.8

43.8

E. SX và phân phối điện, khí đốt và nước

5.5

4.3

11.6

0.0

0.0

6.0

F. Xây dựng

16.7

1.9

3.8

0.0

2.0

2.5

G. Thương nghiệp, SC xe có động cơ, mô tô, xe máy

17.7

27.9

34.6

7.7

15.4

33.6

H. Khách sạn và Nhà hàng

2.1

1.5

2.8

0.6

4.8

1.9

I. Vận tải, Kho bãi và Thông tin liên lạc

4.2

16.6

6.6

0.0

1.8

5.1

J. Tài chính, tín dụng

3.0

3.3

4.7

 

 

3.7

K. Hoạt động khoa học và công nghệ

 

 

 

 

 

L. Kinh doanh tài sản và dịch vụ tư vấn

6.6

2.0

3.0

0.0

0.1

2.7

N. Giáo dục và Đào tạo

0.1

0.1

0.1

 

 

0.1

O. Y tế và hoạt động cứu trợ xã hội

0.0

0.0

0.0

0.0

 

0.0

P. Hoạt động văn hoá và thể thao

0.6

0.1

0.3

0.1

 

0.2

T. Hoạt động phục vụ cá nhân và công cộng

0.2

0.2

0.1

 

 

0.2