|
b
70. Thuế và các khoản nộp ngân sách của các doanh nghiệp |
|
|||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đơn
vị tính: % |
||
|
|
Số
còn |
Thuế
và các khoản phát sinh phải nộp trong năm |
Thuế
và các |
|||
|
Tổng
số |
Trong
đó: |
|||||
|
Thuế
doanh thu, thuế VAT |
Thuế
tiêu thụ đặc biệt |
Thuế
xuất khẩu |
||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng
số |
100.0
|
100.0
|
100.0
|
100.0
|
100.0
|
100.0
|
|
I.
Phân theo loại hình |
|
|
|
|
|
|
|
Doanh
nghiệp Nhà nước |
81.2
|
57.1
|
52.1
|
80.1
|
53.1
|
66.8
|
|
DN NN trung ương |
43.6
|
41.1
|
35.7
|
62.6
|
36.5
|
48.0
|
|
DN NN thành phố |
27.8
|
13.0
|
12.9
|
17.4
|
15.8
|
15.0
|
|
DN NN quận huyện |
2.8
|
1.2
|
1.2
|
0.1
|
0.3
|
1.7
|
|
DN NN đã cổ phần |
7.0
|
1.7
|
2.3
|
0.0
|
0.4
|
2.1
|
|
Doanh
nghiệp ngoài Nhà nước |
6.6
|
14.4
|
26.5
|
0.5
|
10.9
|
16.6
|
|
Hợp tác xã |
0.3
|
0.6
|
1.5
|
0.0
|
4.0
|
0.7
|
|
DN tư nhân |
0.4
|
1.2
|
2.4
|
0.0
|
0.1
|
1.5
|
|
Cty TNHH |
5.2
|
11.8
|
21.7
|
0.4
|
5.6
|
13.5
|
|
Cty cổ phần |
0.7
|
0.7
|
0.8
|
0.1
|
1.1
|
0.9
|
|
Doanh
nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài |
12.2
|
28.5
|
21.4
|
19.4
|
36.0
|
16.7
|
|
100% vốn nước ngoài |
2.6
|
3.8
|
6.6
|
0.2
|
2.2
|
4.0
|
|
DN liên doanh với nước ngoài |
8.3
|
23.8
|
13.6
|
19.0
|
19.6
|
11.5
|
|
Các loại hình khác LD với nước ngoài |
0.4
|
0.3
|
0.5
|
0.0
|
0.2
|
0.3
|
|
Hợp đồng hợp tác LD |
0.9
|
0.6
|
0.6
|
0.1
|
14.1
|
0.8
|
|
II.
Phân theo ngành kinh tế |
|
|
|
|
|
|
|
A.
Nông nghiệp và Lâm nghiệp |
0.5
|
0.1
|
0.1
|
|
|
0.1
|
|
B.
Thủy sản |
0.1
|
0.0
|
0.0
|
|
|
0.0
|
|
C.
Công nghiệp khai thác mỏ |
0.3
|
0.1
|
0.1
|
|
0.2
|
0.1
|
|
D.
Công nghiệp chế biến |
42.5
|
41.8
|
32.2
|
91.6
|
75.8
|
43.8
|
|
E.
SX và phân phối điện, khí đốt và nước |
5.5
|
4.3
|
11.6
|
0.0
|
0.0
|
6.0
|
|
F.
Xây dựng |
16.7
|
1.9
|
3.8
|
0.0
|
2.0
|
2.5
|
|
G.
Thương nghiệp, SC xe có động cơ, mô tô, xe máy |
17.7
|
27.9
|
34.6
|
7.7
|
15.4
|
33.6
|
|
H.
Khách sạn và Nhà hàng |
2.1
|
1.5
|
2.8
|
0.6
|
4.8
|
1.9
|
|
I.
Vận tải, Kho bãi và Thông tin liên lạc |
4.2
|
16.6
|
6.6
|
0.0
|
1.8
|
5.1
|
|
J.
Tài chính, tín dụng |
3.0
|
3.3
|
4.7
|
|
|
3.7
|
|
K.
Hoạt động khoa học và công nghệ |
|
|
|
|
|
|
|
L.
Kinh doanh tài sản và dịch vụ tư vấn |
6.6
|
2.0
|
3.0
|
0.0
|
0.1
|
2.7
|
|
N.
Giáo dục và Đào tạo |
0.1
|
0.1
|
0.1
|
|
|
0.1
|
|
O.
Y tế và hoạt động cứu trợ xã hội |
0.0
|
0.0
|
0.0
|
0.0
|
|
0.0
|
|
P.
Hoạt động văn hoá và thể thao |
0.6
|
0.1
|
0.3
|
0.1
|
|
0.2
|
|
T.
Hoạt động phục vụ cá nhân và công cộng |
0.2
|
0.2
|
0.1
|
|
|
0.2
|








