|
b 65. doanh thu thuần từ hoạt
động SXKD chính của các DN |
|
|||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: triệu đồng |
|
|
|
Tổng
doanh thu |
Chia
ra |
||
|
Nhà
nước |
Ngoài
Nhà nước |
Cố
Vốn Đầu tư nước ngoài |
||
|
|
|
|
|
|
|
Tổng
số |
208,395,255 |
104,091,746 |
66,867,273 |
37,436,236 |
|
Phân
theo ngành kinh tế |
|
|
|
|
|
A.
Nông nghiệp và Lâm nghiệp |
314,656
|
283,149 |
513 |
30,994 |
|
B.
Thủy sản |
114,201
|
96,815 |
16,500 |
886 |
|
C.
Công nghiệp khai thác mỏ |
153,908
|
103,745 |
50,163 |
|
|
D.
Công nghiệp chế biến |
75,285,443
|
33,437,983 |
14,206,261 |
27,641,199 |
|
E.
SX và phân phối điện, khí đốt và nước |
9,468,076
|
8,107,867 |
|
1,360,209 |
|
F.
Xây dựng |
8,273,816
|
6,045,304 |
1,928,836 |
299,676 |
|
G.
Thương nghiệp |
94,680,700
|
47,341,294 |
46,153,637 |
1,185,769 |
|
H.
Khách sạn và Nhà hàng |
2,905,811
|
1,651,324 |
300,020 |
954,467 |
|
I.
Vận tải, Kho bãi và Thông tin liên lạc |
9,691,528
|
4,579,400 |
2,800,281 |
2,311,847 |
|
J.
Tài chính, tín dụng |
3,298,343
|
1,215,080 |
376,044 |
1,707,219 |
|
K.
Hoạt động khoa học và công nghệ |
1,357
|
|
1,357 |
|
|
L.
KD tài sản và tư vấn |
3,147,315
|
766,580 |
881,704 |
1,499,031 |
|
N.
Giáo dục và Đào tạo |
308,614
|
|
10,407 |
298,207 |
|
O.
Y tế và hoạt động cứu trợ xã hội |
29,456
|
|
6,770 |
22,686 |
|
P.
Hoạt động văn hoá và thể thao |
293,259
|
99,873 |
78,372 |
115,014 |
|
T.
Phục vụ cá nhân và công cộng |
428,772
|
363,332 |
56,408 |
9,032 |








