Dân số TP. HCM (01-04-1999)

Hệ biểu tổng hợp ĐTDS 1999

Kết quả điều tra vốn đầu tư phát triển toàn xã hội 2000

Thành phố Hồ Chí Minh 25 năm

Nông thôn, nông nghiệp và thủy sản TP. HCM 2001

Thực trạng doanh nghiệp 2000 (1/4/2001)

Ấn phẩm Đại hội Đảng lần VII

Tổng điều tra cơ sở kinh tế và hành chính sự nghiệp thành phố Hồ Chí Minh năm 2002

Tăng trưởng và hiệu quả kinh tế (thành phố Hồ Chí Minh 1995-2003)

30 năm Thành phố Hồ Chí Minh - Số liệu Thống kê chủ yếu

Dân số TP.Hồ Chí Minh qua 2 cuộc Tổng điều tra 1999 - 2004

Điều tra dân số giữa kỳ 2004 TP.HCM


B 63. Kết qủa kinh doanh của doanh nghiệp ngoài Nhà nước

 

 

 

 

 

 

Đơn vị tính : Triệu đồng

 

Doanh thu thuần

Lợi nhuận
 trước thuế

Trong đó: Lợi nhuận thuần
 từ HĐSXKD

 

 

 

 

Tổng số

66,867,273  

340,025  

311,751  

 Phân theo ngành kinh tế

 

 

 

A. Nông nghiệp và Lâm nghiệp

513  

10  

10  

B. Thủy sản

16,500  

1,245  

1,245  

C. Công nghiệp khai thác mỏ

50,163  

226  

188  

D. Công nghiệp chế biến

14,206,261  

111,403  

114,661  

E. SX và phân phối điện, khí đốt và nước

 

 

 

F. Xây dựng

1,928,836  

-3,214  

2,776  

G. Thương nghiệp

46,153,637  

161,018  

124,047  

H. Khách sạn và Nhà hàng

300,020  

9,981  

15,034  

I. Vận tải, Kho bãi và Thông tin liên lạc

2,800,281  

25,695  

21,888  

J. Tài chính, tín dụng

376,044  

22,784  

20,387  

K. Hoạt động khoa học và công nghệ

1,357  

-252  

-252  

L. KD tài sản và tư vấn

881,704  

9,978  

10,963  

N. Giáo dục và Đào tạo

10,407  

1,947  

1,298  

M. Quản lý Nhà nước

 

 

 

O. Y tế và hoạt động cứu trợ xã hội

6,770  

-666  

-674  

P. Hoạt động văn hoá và thể thao

78,372  

1,098  

1,548  

T. Phục vụ cá nhân và công cộng

56,408  

-1,228  

-1,368