|
54.
Cơ cấu Vốn đầu tư xây dựng cơ bản của doanh nghiệp |
||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đơn
vị tính: % |
|
|
|
Tổng
số |
Chia
ra |
||
|
|
Nhà
nước |
Ngoài
Nhà nước |
Có
vốn đầu |
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng
số |
100.00
|
21.79
|
9.83
|
68.38
|
|
I.
Phân theo cấu thành |
|
|
|
|
|
Xây lắp |
100.00
|
25.00
|
8.68
|
66.32
|
|
Thiết bị |
100.00
|
21.89
|
10.72
|
67.39
|
|
Xay dựng cơ bản khác |
100.00
|
8.06
|
9.63
|
82.31
|
|
II.
Phân theo nguồn vốn |
|
|
|
|
|
Ngân sách Nhà nước cấp |
100.00
|
96.49
|
0.02
|
3.49
|
|
Vốn tín dụng ưu đãi của nhà nước |
100.00
|
88.32
|
11.68
|
|
|
Vốn vay nước ngoài |
100.00
|
6.45
|
0.62
|
92.93
|
|
Vốn vay trong nước |
100.00
|
48.19
|
23.32
|
28.49
|
|
Nguồn vốn huy động khác |
100.00
|
21.48
|
14.19
|
64.33
|
|
III.
Phân theo ngành kinh tế |
|
|
|
|
|
A.
Nông nghiệp và Lâm nghiệp |
100.00
|
100.00
|
|
|
|
C.
Công nghiệp khai thác mỏ |
100.00
|
1.59
|
98.41
|
|
|
D.
Công nghiệp chế biến |
100.00
|
11.63
|
8.96
|
79.41
|
|
E.
SX và PP điện, khí đốt và nước |
100.00
|
100.00
|
|
|
|
F.
Xây dựng |
100.00
|
71.45
|
27.54
|
1.01
|
|
G.
Thương nghiệp |
100.00
|
47.62
|
32.31
|
20.07
|
|
H.
Khách sạn và Nhà hàng |
100.00
|
45.88
|
44.46
|
9.66
|
|
I.
Vận tải, Kho bãi và TT liên lạc |
100.00
|
87.35
|
3.86
|
8.79
|
|
J.
Tài chính, tín dụng |
100.00
|
3.69
|
32.43
|
63.88
|
|
L.
KD tài sản và dịch vụ tư vấn |
100.00
|
17.55
|
15.02
|
67.43
|
|
M.
Quản lý Nhà nước và An ninh quốc phòng, Bảo đảm xã hội bắt
buộc |
100.00
|
|
100.00
|
|
|
N.
Giáo dục và Đào tạo |
100.00
|
2.18
|
3.87
|
93.95
|
|
O.
Y tế và hoạt động cứu trợ xã hội |
100.00
|
|
15.20
|
84.80
|
|
P.
Hoạt động văn hoá và thể thao |
100.00
|
3.00
|
0.01
|
96.99
|
|
T.
Phục vụ cá nhân và công cộng |
100.00
|
99.47
|
0.53
|
|








