Dân số TP. HCM (01-04-1999)

Hệ biểu tổng hợp ĐTDS 1999

Kết quả điều tra vốn đầu tư phát triển toàn xã hội 2000

Thành phố Hồ Chí Minh 25 năm

Nông thôn, nông nghiệp và thủy sản TP. HCM 2001

Thực trạng doanh nghiệp 2000 (1/4/2001)

Ấn phẩm Đại hội Đảng lần VII

Tổng điều tra cơ sở kinh tế và hành chính sự nghiệp thành phố Hồ Chí Minh năm 2002

Tăng trưởng và hiệu quả kinh tế (thành phố Hồ Chí Minh 1995-2003)

30 năm Thành phố Hồ Chí Minh - Số liệu Thống kê chủ yếu

Dân số TP.Hồ Chí Minh qua 2 cuộc Tổng điều tra 1999 - 2004

Điều tra dân số giữa kỳ 2004 TP.HCM


54. Cơ cấu Vốn đầu tư xây dựng cơ bản của doanh nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

Đơn vị tính: %

 

Tổng số

Chia ra

 

Nhà nước

Ngoài Nhà nước

Có vốn đầu
 tư nước ngoài

 

 

 

 

 

Tổng số

100.00

21.79

9.83

68.38

I. Phân theo cấu thành

 

 

 

 

     Xây lắp

100.00

25.00

8.68

66.32

     Thiết bị

100.00

21.89

10.72

67.39

     Xay dựng cơ bản khác

100.00

8.06

9.63

82.31

II. Phân theo nguồn vốn

 

 

 

 

     Ngân sách Nhà nước cấp

100.00

96.49

0.02

3.49

     Vốn tín dụng ưu đãi của nhà nước

100.00

88.32

11.68

 

     Vốn vay nước ngoài

100.00

6.45

0.62

92.93

     Vốn vay trong nước

100.00

48.19

23.32

28.49

     Nguồn vốn huy động khác

100.00

21.48

14.19

64.33

III. Phân theo ngành kinh tế

 

 

 

 

A. Nông nghiệp và Lâm nghiệp

100.00

100.00

 

 

C. Công nghiệp khai thác mỏ

100.00

1.59

98.41

 

D. Công nghiệp chế biến

100.00

11.63

8.96

79.41

E. SX và PP điện, khí đốt và nước

100.00

100.00

 

 

F. Xây dựng

100.00

71.45

27.54

1.01

G. Thương nghiệp

100.00

47.62

32.31

20.07

H. Khách sạn và Nhà hàng

100.00

45.88

44.46

9.66

I. Vận tải, Kho bãi và TT liên lạc

100.00

87.35

3.86

8.79

J. Tài chính, tín dụng

100.00

3.69

32.43

63.88

L. KD tài sản và dịch vụ tư vấn

100.00

17.55

15.02

67.43

M. Quản lý Nhà nước và An ninh quốc phòng, Bảo đảm xã hội bắt buộc

100.00

 

100.00

 

N. Giáo dục và Đào tạo

100.00

2.18

3.87

93.95

O. Y tế và hoạt động cứu trợ xã hội

100.00

 

15.20

84.80

P. Hoạt động văn hoá và thể thao

100.00

3.00

0.01

96.99

T. Phục vụ cá nhân và công cộng

100.00

99.47

0.53