|
53.
CƠ CấU Vốn đầu tư xây dựng cơ bản của doanh nghiệp |
||||
|
Phân
theo ngành kinh tế |
|
|
|
|
|
|
|
|
Đơn
vị tính: % |
|
|
|
Tổng
số |
Chia
ra |
||
|
|
Nhà
nước |
Ngoài
Nhà nước |
Có
vốn đầu |
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng
số |
100.00
|
100.00
|
100.00
|
100.00
|
|
I.
Chia theo cấu thành |
|
|
|
|
|
Xây lắp |
38.49
|
44.15
|
33.99
|
37.32
|
|
Thiết bị |
52.12
|
52.38
|
56.82
|
51.37
|
|
Xay dựng cơ bản khác |
9.39
|
3.47
|
9.19
|
11.31
|
|
II.
Chia theo nguồn vốn |
|
|
|
|
|
Ngân sách Nhà nước cấp |
2.00
|
8.85
|
|
0.10
|
|
Vốn tín dụng ưu đãi của nhà nước |
2.19
|
8.87
|
2.61
|
|
|
Vốn vay nước ngoài |
36.96
|
10.93
|
2.34
|
50.23
|
|
Vốn vay trong nước |
10.88
|
24.07
|
25.81
|
4.53
|
|
Nguồn vốn huy động khác |
47.97
|
47.28
|
69.24
|
45.14
|
|
III.
Chia theo ngành kinh tế |
|
|
|
|
|
A.
Nông nghiệp và Lâm nghiệp |
0.01
|
0.05
|
|
|
|
C.
Công nghiệp khai thác mỏ |
0.21
|
0.02
|
2.31
|
|
|
D.
Công nghiệp chế biến |
71.06
|
37.92
|
64.74
|
82.53
|
|
E.
SX và PP điện, khí đốt và nước |
3.64
|
16.72
|
|
|
|
F.
Xây dựng |
2.25
|
7.38
|
6.30
|
0.03
|
|
G.
Thương nghiệp |
3.52
|
7.68
|
11.55
|
1.03
|
|
H.
Khách sạn và Nhà hàng |
0.36
|
0.75
|
1.61
|
0.05
|
|
I.
Vận tải, Kho bãi và TT liên lạc |
5.00
|
20.04
|
1.96
|
0.64
|
|
J.
Tài chính, tín dụng |
0.15
|
0.02
|
0.48
|
0.14
|
|
L.
KD tài sản và dịch vụ tư vấn |
6.79
|
5.47
|
10.37
|
6.69
|
|
M.
Quản lý Nhà nước và An ninh quốc phòng, Bảo đảm xã hội bắt
buộc |
0.01
|
|
0.10
|
|
|
N.
Giáo dục và Đào tạo |
0.21
|
0.02
|
0.08
|
0.29
|
|
O.
Y tế và hoạt động cứu trợ xã hội |
0.30
|
|
0.46
|
0.37
|
|
P.
Hoạt động văn hoá và thể thao |
5.80
|
0.80
|
|
8.23
|
|
T.
Phục vụ cá nhân và công cộng |
0.69
|
3.13
|
0.04
|
|








