40. Nguồn vốn của các doanh nghiệp
Thời điểm 01/01/2000
Đơn vị tính: Triệu đồng
|
|
Tổng số |
Chia ra |
|
|
Nợ phải trả |
Nguồn vốn chủ sở hữu |
||
|
|
|
|
|
|
Tổng số |
169.770.591 |
105.844.270 |
63.926.321 |
|
I. Phân theo loại hình |
|
|
|
|
Doanh nghiệp Nhà nước |
67.067.051 |
41.300.926 |
25.766.125 |
|
DN NN trung ương |
41.186.725 |
25.583.748 |
15.602.977 |
|
DN NN thành phố |
15.046.280 |
7.902.621 |
7.143.659 |
|
DN NN quận huyện |
3.317.173 |
1.702.220 |
1.614.953 |
|
DN NN đã cổ phần |
7.516.873 |
6.112.337 |
1.404.536 |
|
Doanh nghiệp ngoài Nhà nước |
31.412.086 |
20.669.304 |
10.742.782 |
|
Hợp tác xã |
1.913.860 |
338.014 |
1.575.846 |
|
DN tư nhân |
1.918.673 |
885.850 |
1.032.823 |
|
Cty TNHH |
17.654.161 |
10.870.922 |
6.783.239 |
|
Cty cổ phần |
9.925.392 |
8.574.518 |
1.350.874 |
|
Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài |
71.291.454 |
43.874.040 |
27.417.414 |
|
100% vốn nước ngoài |
31.053.444 |
20.948.972 |
10.104.472 |
|
DN liên doanh với nước ngoài |
37.104.349 |
21.546.134 |
15.558.215 |
|
Các loại hình khác LD với nước ngoài |
1.696.105 |
977.983 |
718.122 |
|
Hợp đồng hợp tác LD |
1.437.556 |
400.951 |
1.036.605 |
|
II. Phân theo ngành kinh tế |
|
|
|
|
A. Nông nghiệp và Lâm nghiệp |
305.271 |
130.627 |
174.644 |
|
B. Thủy sản |
66.067 |
38.736 |
27.331 |
|
C. Công nghiệp khai thác mỏ |
312.094 |
188.114 |
123.980 |
|
D. Công nghiệp chế biến |
59.371.325 |
33.433.825 |
25.937.500 |
|
E. SX và phân phối điện, khí đốt và nước |
8.863.830 |
5.034.268 |
3.829.562 |
|
F. Xây dựng |
12.277.362 |
8.589.996 |
3.687.366 |
|
G. Thương nghiệp |
27.248.692 |
19.585.567 |
7.663.125 |
|
H. Khách sạn và Nhà hàng |
7.303.225 |
4.173.304 |
3.129.921 |
|
I. Vận tải, Kho bãi và Thông tin liên lạc |
8.995.096 |
3.741.390 |
5.253.706 |
|
J. Tài chính, tín dụng |
28.032.452 |
22.625.895 |
5.406.557 |
|
K. Hoạt động khoa học và công nghệ |
1.185 |
376 |
809 |
|
L. Kinh doanh tài sản và dịch vụ tư vấn |
13.945.999 |
7.454.889 |
6.491.110 |
|
N. Giáo dục và Đào tạo |
1.124.797 |
474.285 |
650.512 |
|
O. Y tế và hoạt động cứu trợ xã hội |
94.164 |
48.825 |
45.339 |
|
P. Hoạt động văn hoá và thể thao |
1.259.893 |
237.238 |
1.022.655 |
|
T. Phục vụ cá nhân và công cộng |
569.139 |
86.935 |
482.204 |








