Dân số TP. HCM (01-04-1999)

Hệ biểu tổng hợp ĐTDS 1999

Kết quả điều tra vốn đầu tư phát triển toàn xã hội 2000

Thành phố Hồ Chí Minh 25 năm

Nông thôn, nông nghiệp và thủy sản TP. HCM 2001

Thực trạng doanh nghiệp 2000 (1/4/2001)

Ấn phẩm Đại hội Đảng lần VII

Tổng điều tra cơ sở kinh tế và hành chính sự nghiệp thành phố Hồ Chí Minh năm 2002

Tăng trưởng và hiệu quả kinh tế (thành phố Hồ Chí Minh 1995-2003)

30 năm Thành phố Hồ Chí Minh - Số liệu Thống kê chủ yếu

Dân số TP.Hồ Chí Minh qua 2 cuộc Tổng điều tra 1999 - 2004

Điều tra dân số giữa kỳ 2004 TP.HCM


39. Cơ cấu tài sản của doanh nghiệp                                                    

                                                                                                                   Đơn vị tính: %

 

 

Thời điểm 1/1/2000

Thời điểm 31/12/2000

Tổng số

Chia ra



Tổng số

Chia ra

Tài sản lưu động và đầu tư ngắn hạn

Tài sản cố định và đầu tư dài hạn

Tài sản lưu đông và đầu tư ngắn hạn

Tài sản cố định và đầu tư dài hạn

 

 

 

 

 

 

 

Tổng số

100,00

57,13

42,87

100,00

60,39

39,61

I. Phân theo loại hình

 

 

 

 

 

 

Doanh nghiệp Nhà nước

100,00

66,81

33,19

100,00

67,08

32,92

     DN NN trung ương

100,00

68,06

31,94

100,00

67,64

32,36

     DN NN thành phố

100,00

58,67

41,33

100,00

60,08

39,92

     DN NN quận huyện

100,00

50,48

49,52

100,00

51,46

48,54

     DN NN đã cổ phần

100,00

83,45

16,55

100,00

84,59

15,41

Doanh nghiệp ngoài Nhà nước

100,00

73,41

26,59

100,00

75,95

24,05

     Hợp tác xã

100,00

19,08

80,92

100,00

23,36

76,64

     DN tư nhân

100,00

69,27

30,73

100,00

72,65

27,35

     Cty TNHH

100,00

70,49

29,51

100,00

71,51

28,49

     Cty cổ phần

100,00

89,87

10,13

100,00

89,72

10,28

Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

100,00

40,86

59,14

100,00

44,42

55,58

     100% vốn nước ngoài

100,00

54,93

45,07

100,00

57,93

42,07

     DN liên doanh với nước ngoài

100,00

29,09

70,91

100,00

31,75

68,25

     Các loại hình khác LD với nước ngoài

100,00

40,60

59,40

100,00

47,37

52,63

     Hợp đồng hợp tác LD

100,00

40,97

59,03

100,00

44,39

55,61

II. Phân theo ngành kinh tế

 

 

 

 

 

 

A. Nông nghiệp và Lâm nghiệp

100,00

51,82

48,18

100,00

54,50

45,50

B. Thủy sản

100,00

37,32

62,68

100,00

34,82

65,18

C. Công nghiệp khai thác mỏ

100,00

44,36

55,64

100,00

48,52

51,48

D. Công nghiệp chế biến

100,00

46,41

53,59

100,00

48,99

51,01

E. SX và PP điện, khí đốt và nước

100,00

37,19

62,81

100,00

32,32

67,68

F. Xây dựng

100,00

70,80

29,20

100,00

72,86

27,14

G. Thương nghiệp

100,00

83,11

16,89

100,00

84,16

15,84

H. Khách sạn và Nhà hàng

100,00

11,04

88,96

100,00

13,78

86,22

I. Vận tải, Kho bãi và Thông tin liên lạc

100,00

38,52

61,48

100,00

41,54

58,46

J. Tài chính, tín dụng

100,00

91,60

8,40

100,00

93,22

6,78

K. Hoạt động khoa học và công nghệ

100,00

64,89

35,11

100,00

80,98

19,02

L. Kinh doanh tài sản và dịch vụ tư vấn

100,00

22,57

77,43

100,00

23,20

76,80

N. Giáo dục và Đào tạo

100,00

77,16

22,84

100,00

77,73

22,27

O. Y tế và hoạt động cứu trợ xã hội

100,00

14,19

85,81

100,00

18,97

81,03

P. Hoạt động văn hoá và thể thao

100,00

24,40

75,60

100,00

23,80

76,20

T. Phục vụ cá nhân và công cộng

100,00

34,84

65,16

100,00

33,73

66,27