35. Thu nhập của lao động trong các doanh nghiệp ngoài Nhà nước
ĐVT: Triệu đồng
|
|
Tổng thu nhập người lao động |
Thu nhập |
Đóng góp |
|||
|
Tổng số |
Chia ra |
|||||
|
Lương, thưởng và |
Bảo hiểm |
Các khoản thu nhập khác không tính vào chi phí sản xuất |
||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.006.114 |
2.922.621 |
43.701 |
39.792 |
883 |
84.776 |
|
|
Phân theo ngành kinh tế |
|
|
|
|
|
|
|
A. Nông nghiệp và Lâm nghiệp |
149 |
149 |
|
|
955 |
|
|
B. Thủy sản |
1.409 |
1.390 |
4 |
15 |
565 |
|
|
C. Công nghiệp khai thác mỏ |
5.200 |
5.148 |
|
52 |
1.073 |
271 |
|
D. Công nghiệp chế biến |
1.466.793 |
1.433.230 |
16.995 |
16.568 |
760 |
50.713 |
|
F. Xây dựng |
252.145 |
249.318 |
1.591 |
1.236 |
877 |
1.906 |
|
G. Thương nghiệp |
600.089 |
560.269 |
20.397 |
19.423 |
1.152 |
19.381 |
|
H. Khách sạn và Nhà hàng |
41.807 |
40.843 |
437 |
527 |
539 |
1.207 |
|
I. Vận tải, Kho bãi và TT liên lạc |
457.372 |
455.222 |
1.305 |
845 |
1.042 |
3.703 |
|
J. Tài chính, tín dụng |
53.299 |
51.338 |
1.199 |
762 |
1.871 |
3.657 |
|
K. Hoạt động khoa học và công nghệ |
566 |
563 |
|
3 |
853 |
|
|
L. KD tài sản và dịch vụ tư vấn |
97.249 |
95.953 |
935 |
361 |
1.252 |
2.979 |
|
N. Giáo dục và Đào tạo |
1.177 |
1.128 |
49 |
|
855 |
53 |
|
O. Y tế và hoạt động cứu trợ xã hội |
2.453 |
2.453 |
|
|
649 |
6 |
|
P. Hoạt động văn hoá và thể thao |
10.508 |
10.486 |
22 |
|
1.088 |
749 |
|
T. Phục vụ cá nhân và công cộng |
15.898 |
15.131 |
767 |
|
1.172 |
151 |








