34. Thu nhập của lao động trong các doanh nghiệp Nhà nước
ĐVT: Triệu đồng
|
|
Tổng thu nhập người lao động |
Thu nhập |
Đóng góp |
|||
|
Tổng số |
Chia ra |
|||||
|
Lương, thưởng và |
Bảo hiểm |
Các khoản thu nhập khác không tính vào chi phí sản xuất |
||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6.260.168 |
6.016.812 |
46.382 |
196.974 |
1.471 |
330.021 |
|
|
Phân theo ngành kinh tế |
|
|
|
|
|
|
|
A. Nông nghiệp và Lâm nghiệp |
41.846 |
38.651 |
512 |
2.683 |
1.045 |
2.687 |
|
B. Thủy sản |
1.389 |
1.389 |
|
|
981 |
147 |
|
C. Công nghiệp khai thác mỏ |
11.389 |
10.884 |
54 |
451 |
928 |
671 |
|
D. Công nghiệp chế biến |
3.146.883 |
3.017.140 |
29.616 |
100.127 |
1.504 |
153.932 |
|
E. SX và PP điện, khí đốt và nước |
462.000 |
432.031 |
1.384 |
28.585 |
2.235 |
17.970 |
|
F. Xây dựng |
743.553 |
725.100 |
5.655 |
12.798 |
1.131 |
57.726 |
|
G. Thương nghiệp |
787.745 |
768.333 |
2.616 |
16.796 |
1.225 |
43.688 |
|
H. Khách sạn và Nhà hàng |
152.548 |
150.179 |
179 |
2.190 |
1.514 |
10.312 |
|
I. Vận tải, Kho bãi và TT liên lạc |
591.310 |
562.101 |
4.531 |
24.678 |
1.876 |
27.365 |
|
J. Tài chính, tín dụng |
54.464 |
51.926 |
377 |
2.161 |
1.916 |
2.228 |
|
L KD tài sản và dịch vụ tư vấn |
131.638 |
126.525 |
1.370 |
3.743 |
1.634 |
5.820 |
|
P. Hoạt động văn hoá và thể thao |
27.371 |
26.483 |
39 |
849 |
1.402 |
2.018 |
|
T. Phục vụ cá nhân và công cộng |
108.032 |
106.070 |
49 |
1.913 |
2.039 |
5.457 |








