31. Cơ cấu cán bộ khoa hõc kỹ thuật thời điểm 31/12/2000
Phân theo trình độ
Đơn vị tính: %
|
|
Tổng số |
Trong đó |
|||
|
Cao đẳng |
Đại học |
Thạc sỹ |
Tiến sỹ |
||
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng số |
100,00 |
15,72 |
82,71 |
1,26 |
0,31 |
|
I. Phân theo loại hình |
|
|
|
|
|
|
Doanh nghiệp Nhà nước |
100,00 |
12,46 |
85,78 |
1,45 |
0,31 |
|
DN NN trung ương |
100,00 |
12,34 |
86,50 |
0,86 |
0,30 |
|
DN NN thành phố |
100,00 |
13,73 |
82,92 |
2,96 |
0,39 |
|
DN NN quận huyện |
100,00 |
10,03 |
89,24 |
0,73 |
|
|
DN NN đã cổ phần |
100,00 |
10,63 |
87,53 |
1,52 |
0,32 |
|
Doanh nghiệp ngoài Nhà nước |
100,00 |
19,55 |
79,21 |
0,94 |
0,30 |
|
Hợp tác xã |
100,00 |
16,00 |
79,38 |
2,77 |
1,85 |
|
DN tư nhân |
100,00 |
24,11 |
74,80 |
0,66 |
0,43 |
|
Cty TNHH |
100,00 |
19,69 |
79,27 |
0,81 |
0,23 |
|
Cty cổ phần |
100,00 |
14,60 |
83,04 |
1,87 |
0,49 |
|
Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài |
100,00 |
16,81 |
81,48 |
1,37 |
0,34 |
|
100% vốn nước ngoài |
100,00 |
20,06 |
78,12 |
1,51 |
0,31 |
|
DN liên doanh với nước ngoài |
100,00 |
14,14 |
84,33 |
1,27 |
0,26 |
|
Các loại hình khác LD với nước ngoài |
100,00 |
14,17 |
83,32 |
1,49 |
1,02 |
|
Hợp đồng hợp tác LD |
100,00 |
12,61 |
87,10 |
0,29 |
|
|
II. Phân theo ngành kinh tế |
|
|
|
|
|
|
A. Nông nghiệp và Lâm nghiệp |
100,00 |
13,84 |
83,26 |
2,07 |
0,83 |
|
B. Thủy sản |
100,00 |
|
96,15 |
|
3,85 |
|
C. Công nghiệp khai thác mỏ |
100,00 |
26,15 |
73,44 |
0,41 |
|
|
D. Công nghiệp chế biến |
100,00 |
18,40 |
80,09 |
1,21 |
0,30 |
|
E. SX và phân phối điện, khí đốt và nước |
100,00 |
2,57 |
97,09 |
0,34 |
|
|
F. Xây dựng |
100,00 |
11,90 |
86,86 |
0,91 |
0,33 |
|
G. Thương nghiệp |
100,00 |
17,69 |
81,17 |
0,92 |
0,22 |
|
H. Khách sạn và Nhà hàng |
100,00 |
16,08 |
82,81 |
1,11 |
|
|
I. Vận tải, Kho bãi và Thông tin liên lạc |
100,00 |
13,57 |
85,14 |
1,17 |
0,12 |
|
J. Tài chính, tín dụng |
100,00 |
16,26 |
81,16 |
2,33 |
0,25 |
|
K. Hoạt động khoa học và công nghệ |
100,00 |
8,00 |
80,00 |
4,00 |
8,00 |
|
L. Kinh doanh tài sản và dịch vụ tư vấn |
100,00 |
8,63 |
88,65 |
1,95 |
0,77 |
|
N. Giáo dục và Đào tạo |
100,00 |
6,30 |
78,67 |
7,34 |
7,69 |
|
O. Y tế và hoạt động cứu trợ xã hội |
100,00 |
39,93 |
44,71 |
13,65 |
1,71 |
|
P. Hoạt động văn hoá và thể thao |
100,00 |
17,80 |
80,37 |
1,65 |
0,18 |
|
T. Phục vụ cá nhân và công cộng |
100,00 |
15,28 |
83,36 |
1,22 |
0,14 |








