Dân số TP. HCM (01-04-1999)

Hệ biểu tổng hợp ĐTDS 1999

Kết quả điều tra vốn đầu tư phát triển toàn xã hội 2000

Thành phố Hồ Chí Minh 25 năm

Nông thôn, nông nghiệp và thủy sản TP. HCM 2001

Thực trạng doanh nghiệp 2000 (1/4/2001)

Ấn phẩm Đại hội Đảng lần VII

Tổng điều tra cơ sở kinh tế và hành chính sự nghiệp thành phố Hồ Chí Minh năm 2002

Tăng trưởng và hiệu quả kinh tế (thành phố Hồ Chí Minh 1995-2003)

30 năm Thành phố Hồ Chí Minh - Số liệu Thống kê chủ yếu

Dân số TP.Hồ Chí Minh qua 2 cuộc Tổng điều tra 1999 - 2004

Điều tra dân số giữa kỳ 2004 TP.HCM


28. Cơ cấu lao động trong doanh nghiệp  ngoài quốc doanh

Thời điểm 31/12/2000 - Phân theo loại hình                                                       

                                                                                                       Đơn vị tính : %

 

 

Tổng số

Chia ra

Hợp tác  xã

DN tư nhân

Cty TNHH

Cty cổ phần

 

 

 

 

 

 

Tổng số

100,00

11,48

11,28

72,59

4,65

Phân theo quận huyện

 

 

 

 

 

Quận 1

100,00

7,29

10,09

67,52

15,10

Quận 2

100,00

9,04

17,10

33,53

40,33

Quận 3

100,00

7,94

5,96

71,38

14,72

Quận 4

100,00

35,11

20,80

41,78

2,31

Quận 5

100,00

1,96

12,80

83,06

2,18

Quận 6

100,00

28,07

7,73

62,04

2,16

Quận 7

100,00

26,31

8,09

65,57

0,03

Quận 8

100,00

19,03

17,96

61,67

1,34

Quận 9

100,00

7,78

22,26

69,96

 

Quận 10

100,00

7,66

7,22

83,78

1,34

Quận 11

100,00

30,34

8,93

60,64

0,09

Quận 12

100,00

1,33

8,36

90,31

 

Quận Gò Vấp

100,00

9,82

10,99

72,66

6,53

Quận Tân Bình

100,00

3,71

13,52

80,99

1,78

Quận Bình Thạnh

100,00

27,64

10,04

60,66

1,66

Quận Phú Nhuận

100,00

1,87

10,84

83,31

3,98

Quận Thủ Đức

100,00

4,26

14,16

81,46

0,12

Huyện Củ Chi

100,00

19,60

25,82

54,58

 

Huyện Hóc Môn

100,00

14,32

20,73

64,76

0,19

Huyện Bình Chánh

100,00

7,97

8,83

81,06

2,14

Huyện Nhà Bè

100,00

87,30

10,83

1,87

 

Huyện Cần Giờ

100,00

2,98

97,02