20. Lao động trong doanh nghiệp Nhà nước
Thời điểm 31/12/2000
Đơn vị tính : Doanh nghiệp
|
|
Tổng số |
Chia ra |
|||
|
|
Ttrung ương |
Thành phố |
Quận huyện |
Nhà nước đã |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng số |
344.132 |
196.237 |
95.992 |
23.188 |
28.715 |
|
Phân theo ngành kinh tế |
|
|
|
|
|
|
A. Nông nghiệp và Lâm nghiệp |
3.170 |
392 |
2.678 |
|
100 |
|
B. Thủy sản |
118 |
|
118 |
|
|
|
C. Công nghiệp khai thác mỏ |
887 |
563 |
324 |
|
|
|
D. Công nghiệp chế biến |
169.105 |
106.197 |
43.423 |
4.231 |
15.254 |
|
E. SX và PP điện, khí đốt và nước |
16.764 |
14.861 |
1.903 |
|
|
|
F. Xây dựng |
52.806 |
31.727 |
18.002 |
2.178 |
899 |
|
G. Thương nghiệp |
52.710 |
19.422 |
14.810 |
10.632 |
7.846 |
|
H. Khách sạn và Nhà hàng |
8.546 |
191 |
5.055 |
2.913 |
387 |
|
I. Vận tải, Kho bãi và Thông tin liên lạc |
25.264 |
17.517 |
4.054 |
872 |
2.821 |
|
J. Tài chính, tín dụng |
2.267 |
1.079 |
103 |
|
1.085 |
|
L. Kinh doanh tài sản và dịch vụ tư vấn |
6.541 |
4.160 |
2.223 |
46 |
112 |
|
P. Hoạt động văn hoá và thể thao |
1.587 |
128 |
1.348 |
|
111 |
|
T. Phục vụ cá nhân và công cộng |
4.367 |
|
1.951 |
2.316 |
100 |








