19. Cơ cấu lao động trong các Doanh nghiệp
Thời điểm 31/12/2000 - Phân theo khu vực
Đơn vị tính: %
|
|
Tổng số |
Chia ra |
||
|
|
Nhà nước |
Ngoài |
Có vốn đầu |
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng số |
100,00 |
42,89 |
35,99 |
21,12 |
|
Phân theo ngành kinh tế |
|
|
|
|
|
A. Nông nghiệp và Lâm nghiệp |
100,00 |
94,12 |
0,39 |
5,49 |
|
B. Thủy sản |
100,00 |
34,81 |
59,88 |
5,31 |
|
C. Công nghiệp khai thác mỏ |
100,00 |
66,84 |
33,16 |
|
|
D. Công nghiệp chế biến |
100,00 |
34,96 |
33,93 |
31,11 |
|
E. SX và PP điện, khí đốt, nước |
100,00 |
96,73 |
|
3,27 |
|
F. Xây dựng |
100,00 |
64,93 |
33,79 |
1,28 |
|
G. Thương nghiệp |
100,00 |
54,79 |
43,45 |
1,76 |
|
H. Khách sạn và Nhà hàng |
100,00 |
43,70 |
32,18 |
24,12 |
|
I. Vận tải, Kho bãi và Thông tin liên lạc |
100,00 |
38,83 |
56,70 |
4,47 |
|
J. Tài chính, tín dụng |
100,00 |
37,44 |
39,77 |
22,79 |
|
K. Hoạt động khoa học và công nghệ |
100,00 |
|
100,00 |
|
|
L. Kinh doanh tài sản và dịch vụ tư vấn |
100,00 |
37,42 |
37,35 |
25,23 |
|
N. Giáo dục và Đào tạo |
100,00 |
|
17,19 |
82,81 |
|
O. Y tế và hoạt động cứu trợ xã hội |
100,00 |
|
74,30 |
25,70 |
|
P. Hoạt động văn hoá và thể thao |
100,00 |
44,52 |
23,45 |
32,03 |
|
T. Phục vụ cá nhân và công cộng |
100,00 |
75,72 |
20,53 |
3,75 |








