18. Cơ cấu lao động trong doanh nghiệp
Thời điểm 31/12/2000 - Phân theo ngành kinh tế
Đơn vị tính: %
|
|
Tổng số |
Chia ra |
||
|
|
Nhà nước |
Ngoài |
Có vốn đầu |
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng số |
100,00 |
100,00 |
100,00 |
100,00 |
|
Phân theo ngành kinh tế |
|
|
|
|
|
A. Nông nghiệp và Lâm nghiệp |
0,43 |
0,93 |
|
0,13 |
|
B. Thủy sản |
0,04 |
0,03 |
0,08 |
0,01 |
|
C. Công nghiệp khai thác mỏ |
0,17 |
0,26 |
0,15 |
|
|
D. Công nghiệp chế biến |
60,29 |
49,14 |
56,85 |
88,82 |
|
E. SX và PP điện, khí đốt, nước |
2,16 |
4,87 |
|
0,33 |
|
F. Xây dựng |
10,14 |
15,34 |
9,52 |
0,61 |
|
G. Thương nghiệp |
11,99 |
15,32 |
14,48 |
1,00 |
|
H. Khách sạn và Nhà hàng |
2,44 |
2,48 |
2,18 |
2,78 |
|
I. Vận tải, Kho bãi và Thông tin liên lạc |
8,11 |
7,34 |
12,78 |
1,72 |
|
J. Tài chính, tín dụng |
0,75 |
0,66 |
0,83 |
0,81 |
|
K. Hoạt động khoa học và công nghệ |
0,01 |
|
0,02 |
|
|
L. Kinh doanh tài sản và dịch vụ tư vấn |
2,18 |
1,90 |
2,26 |
2,60 |
|
N. Giáo dục và Đào tạo |
0,08 |
|
0,04 |
0,33 |
|
O. Y tế và hoạt động cứu trợ xã hội |
0,05 |
|
0,11 |
0,06 |
|
P. Hoạt động văn hoá và thể thao |
0,44 |
0,46 |
0,29 |
0,67 |
|
T. Phục vụ cá nhân và công cộng |
0,72 |
1,27 |
0,41 |
0,13 |








