Dân số TP. HCM (01-04-1999)

Hệ biểu tổng hợp ĐTDS 1999

Kết quả điều tra vốn đầu tư phát triển toàn xã hội 2000

Thành phố Hồ Chí Minh 25 năm

Nông thôn, nông nghiệp và thủy sản TP. HCM 2001

Thực trạng doanh nghiệp 2000 (1/4/2001)

Ấn phẩm Đại hội Đảng lần VII

Tổng điều tra cơ sở kinh tế và hành chính sự nghiệp thành phố Hồ Chí Minh năm 2002

Tăng trưởng và hiệu quả kinh tế (thành phố Hồ Chí Minh 1995-2003)

30 năm Thành phố Hồ Chí Minh - Số liệu Thống kê chủ yếu

Dân số TP.Hồ Chí Minh qua 2 cuộc Tổng điều tra 1999 - 2004

Điều tra dân số giữa kỳ 2004 TP.HCM


18. Cơ cấu lao động trong doanh nghiệp                              

Thời điểm 31/12/2000 - Phân theo ngành kinh tế                                           

                                                                                                     Đơn vị tính: %

 

 

Tổng số

Chia ra

 

Nhà nước

Ngoài
Nhà nước

Có vốn đầu
 tư nước ngoài

 

 

 

 

 

Tổng số

100,00

100,00

100,00

100,00

Phân theo ngành kinh tế

 

 

 

 

A. Nông nghiệp và Lâm nghiệp

0,43

0,93

 

0,13

B. Thủy sản

0,04

0,03

0,08

0,01

C. Công nghiệp khai thác mỏ

0,17

0,26

0,15

 

D. Công nghiệp chế biến

60,29

49,14

56,85

88,82

E. SX và PP điện, khí đốt, nước

2,16

4,87

 

0,33

F. Xây dựng

10,14

15,34

9,52

0,61

G. Thương nghiệp

11,99

15,32

14,48

1,00

H. Khách sạn và Nhà hàng

2,44

2,48

2,18

2,78

I. Vận tải, Kho bãi và Thông tin liên lạc

8,11

7,34

12,78

1,72

J. Tài chính, tín dụng

0,75

0,66

0,83

0,81

K. Hoạt động khoa học và công nghệ

0,01

 

0,02

 

L. Kinh doanh tài sản và dịch vụ tư vấn

2,18

1,90

2,26

2,60

N. Giáo dục và Đào tạo

0,08

 

0,04

0,33

O. Y tế và hoạt động cứu trợ xã hội

0,05

 

0,11

0,06

P. Hoạt động văn hoá và thể thao

0,44

0,46

0,29

0,67

T. Phục vụ cá nhân và công cộng

0,72

1,27

0,41

0,13