16. cơ cấu Giám đốc các doanh nghiệp
Số thời điểm 31/12/2000 - Phân theo trình độ chuyên môn
Đơn vị tính: %
|
|
Tổng số |
Chia ra |
|||||
|
Tiến sỹ |
Thạc sỹ |
Đại học |
Cao đẳng |
CNKT |
Trình độ khác |
||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng số |
100,0 |
1,1 |
1,6 |
47,7 |
4,8 |
2,9 |
41,9 |
|
I. Phân theo loại hình |
|
|
|
|
|
|
|
|
Doanh nghiệp Nhà nước |
100,0 |
2,8 |
4,4 |
82,2 |
1,6 |
0,7 |
8,3 |
|
DN NN trung ương |
100,0 |
2,8 |
4,3 |
87,6 |
0,7 |
0,7 |
3,9 |
|
DN NN thành phố |
100,0 |
2,9 |
4,6 |
78,4 |
2,1 |
0,4 |
11,6 |
|
DN NN quận huyện |
100,0 |
|
|
73,0 |
4,8 |
1,6 |
20,6 |
|
DN NN đã cổ phần |
100,0 |
4,3 |
7,6 |
81,5 |
1,1 |
1,1 |
4,3 |
|
Doanh nghiệp ngoài Nhà nước |
100,0 |
0,8 |
1,0 |
42,3 |
5,2 |
3,3 |
47,5 |
|
Hợp tác xã |
100,0 |
0,4 |
0,4 |
21,6 |
5,6 |
7,8 |
64,1 |
|
DN tư nhân |
100,0 |
0,4 |
0,2 |
19,5 |
4,8 |
4,2 |
71,0 |
|
Cty TNHH |
100,0 |
0,9 |
1,5 |
58,9 |
5,4 |
2,4 |
30,8 |
|
Cty cổ phần |
100,0 |
5,3 |
4,4 |
64,0 |
5,3 |
0,9 |
20,2 |
|
Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài |
100,0 |
3,4 |
6,1 |
76,8 |
4,1 |
0,7 |
8,8 |
|
100% vốn nước ngoài |
100,0 |
3,1 |
5,0 |
73,7 |
6,2 |
0,9 |
11,1 |
|
DN liên doanh với nước ngoài |
100,0 |
2,4 |
9,0 |
84,4 |
1,8 |
|
2,4 |
|
Các loại hình khác LD với nước ngoài |
100,0 |
8,9 |
5,4 |
71,4 |
|
|
14,3 |
|
Hợp đồng hợp tác LD |
100,0 |
|
|
81,8 |
|
9,1 |
9,1 |
|
II. Phân theo ngành kinh tế |
|
|
|
|
|
|
|
|
A. Nông nghiệp và Lâm nghiệp |
100,0 |
|
8,7 |
91,3 |
|
|
|
|
B. Thủy sản |
100,0 |
|
|
15,8 |
|
|
84,2 |
|
C. Công nghiệp khai thác mỏ |
100,0 |
|
|
62,5 |
6,3 |
|
31,3 |
|
D. Công nghiệp chế biến |
100,0 |
1,2 |
1,2 |
56,2 |
5,1 |
4,8 |
31,4 |
|
E. SX và PP điện, khí đốt, nước |
100,0 |
|
|
100,0 |
|
|
|
|
F. Xây dựng |
100,0 |
1,8 |
2,5 |
71,7 |
4,7 |
2,0 |
17,3 |
|
G. Thương nghiệp |
100,0 |
0,5 |
0,9 |
39,4 |
4,6 |
2,6 |
52,0 |
|
H. Khách sạn và Nhà hàng |
100,0 |
|
1,2 |
28,9 |
5,9 |
1,4 |
62,5 |
|
I. Vận tải, Kho bãi và Thông tin liên lạc |
100,0 |
1,1 |
4,0 |
56,2 |
6,6 |
2,9 |
29,2 |
|
J. Tài chính, tín dụng |
100,0 |
6,3 |
14,6 |
72,9 |
2,1 |
|
4,2 |
|
K. Hoạt động khoa học và công nghệ |
100,0 |
40,0 |
|
60,0 |
|
|
|
|
L. Kinh doanh tài sản và dịch vụ tư vấn |
100,0 |
4,1 |
4,6 |
66,4 |
4,3 |
0,7 |
19,9 |
|
N. Giáo dục và Đào tạo |
100,0 |
22,2 |
22,2 |
55,6 |
|
|
|
|
O. Y tế và hoạt động cứu trợ xã hội |
100,0 |
20,0 |
10,0 |
50,0 |
|
10,0 |
10,0 |
|
P. Hoạt động văn hoá và thể thao |
100,0 |
3,8 |
3,8 |
50,0 |
11,5 |
|
30,8 |
|
T. Phục vụ cá nhân và công cộng |
100,0 |
1,5 |
3,1 |
50,8 |
|
3,1 |
41,5 |








