05. Cơ cấu doanh nghiệp trên địa bàn thành phố
Thời điểm 31/12/2000 - Phân theo khu vực
Đơn vị tính : %
|
|
Tổng số |
Chia ra |
||
|
|
Nhà nước |
Ngoài Nhà nước |
Có vốn đầu |
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng số |
100,00 |
7,86 |
85,68 |
6,46 |
|
Phân theo ngành kinh tế |
|
|
|
|
|
A. Nông nghiệp và Lâm nghiệp |
100,00 |
82,60 |
8,70 |
8,70 |
|
B. Thủy sản |
100,00 |
10,53 |
84,21 |
5,26 |
|
C. Công nghiệp khai thác mỏ |
100,00 |
25,00 |
75,00 |
|
|
D. Công nghiệp chế biến |
100,00 |
13,55 |
68,70 |
17,75 |
|
E. SX và PP điện, khí đốt, nước |
100,00 |
75,00 |
|
25,00 |
|
F. Xây dựng |
100,00 |
18,23 |
78,70 |
3,07 |
|
G. Thương nghiệp |
100,00 |
3,37 |
96,33 |
0,30 |
|
H. Khách sạn và Nhà hàng |
100,00 |
2,43 |
93,21 |
4,36 |
|
I. Vận tải, Kho bãi và Thông tin liên lạc |
100,00 |
11,14 |
81,17 |
7,69 |
|
J. Tài chính, tín dụng |
100,00 |
25,00 |
31,25 |
43,75 |
|
K. Hoạt động khoa học và công nghệ |
100,00 |
|
100,00 |
|
|
L. Kinh doanh tài sản và dịch vụ tư vấn |
100,00 |
6,49 |
80,71 |
12,80 |
|
N. Giáo dục và Đào tạo |
100,00 |
|
44,44 |
55,56 |
|
O. Y tế và hoạt động cứu trợ xã hội |
100,00 |
|
70,00 |
30,00 |
|
P. Hoạt động văn hoá và thể thao |
100,00 |
34,61 |
42,31 |
23,08 |
|
T. Phục vụ cá nhân và công cộng |
100,00 |
21,54 |
76,92 |
1,54 |








