Dân số TP. HCM (01-04-1999)

Hệ biểu tổng hợp ĐTDS 1999

Kết quả điều tra vốn đầu tư phát triển toàn xã hội 2000

Thành phố Hồ Chí Minh 25 năm

Nông thôn, nông nghiệp và thủy sản TP. HCM 2001

Thực trạng doanh nghiệp 2000 (1/4/2001)

Ấn phẩm Đại hội Đảng lần VII

Tổng điều tra cơ sở kinh tế và hành chính sự nghiệp thành phố Hồ Chí Minh năm 2002

Tăng trưởng và hiệu quả kinh tế (thành phố Hồ Chí Minh 1995-2003)

30 năm Thành phố Hồ Chí Minh - Số liệu Thống kê chủ yếu

Dân số TP.Hồ Chí Minh qua 2 cuộc Tổng điều tra 1999 - 2004

Điều tra dân số giữa kỳ 2004 TP.HCM


DIỆN TÍCH MỘT SỐ CÂY

Ðơn vị tính: Ha

Năm

Lúa cả năm

Rau

Ðậu phọng

Mía

 

 

 

 

 

1976

70.579

10.211

4.208

2.017

1977

75.008

10.840

3.972

2.100

1978

72.205

12.555

5.819

1.517

1979

72.790

10.456

5.169

1.947

1980

73.550

10.162

6.188

2.561

1981

73.479

11.202

4.612

4.121

1982

78.167

13.095

4.350

5.064

1983

77.041

13.878

4.166

6.210

1984

76.636

15.150

4.985

6.871

1985

72.685

14.732

6.408

6.070

1986

77.596

13.099

6.650

6.109

1987

76.441

12.065

6.518

5.986

1988

74.080

12.388

5.797

5.300

1989

78.268

13.102

5.726

4.791

1990

79.257

11.921

5.514

5.015

1991

81.292

11.525

6.208

4.768

1992

80.606

9.867

7.171

5.977

1993

79.885

11.334

5.682

5.458

1994

79.996

12.474

6.542

5.690

1995

79.539

12.761

6.489

5.714

1996

80.327

12.171

6.010

5.416

1997

76.914

11.940

5.238

4.693

1998

73.603

10.901

5.313

4.469

1999

77.749

9.929

3.235

4.456