Dân số TP. HCM (01-04-1999)

Hệ biểu tổng hợp ĐTDS 1999

Kết quả điều tra vốn đầu tư phát triển toàn xã hội 2000

Thành phố Hồ Chí Minh 25 năm

Nông thôn, nông nghiệp và thủy sản TP. HCM 2001

Thực trạng doanh nghiệp 2000 (1/4/2001)

Ấn phẩm Đại hội Đảng lần VII

Tổng điều tra cơ sở kinh tế và hành chính sự nghiệp thành phố Hồ Chí Minh năm 2002

Tăng trưởng và hiệu quả kinh tế (thành phố Hồ Chí Minh 1995-2003)

30 năm Thành phố Hồ Chí Minh - Số liệu Thống kê chủ yếu

Dân số TP.Hồ Chí Minh qua 2 cuộc Tổng điều tra 1999 - 2004

Điều tra dân số giữa kỳ 2004 TP.HCM


6.01 NHỮNG CHỈ TIÊU CHỦ YẾU CỦA TRANG TRẠI
(TIẾP THEO)
         
  Ðơn
vị
tính
Tổng
số
Chia ra
Các
quận
Các
huyện
A 1 2 3 4
         
G. ÐÀN GIA SÚC, GIA CẦM, CHĂN NUÔI KHÁC        
 - Ðàn bò con  900  645  255
 Trong đó: bò sữa "  804  549  255
 - Ðàn heo "  17,423  5,950  11,473
 Trong đó: heo nái "  2,764  728  2,036
 - Vịt, ngan, ngỗng "  28,705  28,407  298
 - Ðàn gà "  244,821  54,911  189,910
H. MÁY MÓC, THIẾT BỊ CHỦ YẾU        
 - Máy cày, máy kéo cái  12  3  9
 - Ô?tô chở khách "  7  6  1
 - Ô?tô vận tải "  19  15  4
 - Tàu, thuyền, xuồng cơ giới "  64  8  56
 - Ðộng cơ điện "  5  4  1
 - Ðộng cơ xăng dầu "  18  15  3
 - Máy phát điện "  62  20  42
 - Máy xay xát "  11  8  3
 - Máy gặt "  8  8  -
 - Máy bơm nước dùng cho nông nghiệp "  244  139  105
 - Máy bơm nước dùng cho nuôi thủy sản "  43  21  22
 - Máy sục khí, quạt đập nước "  23  13  10
 - Máy chế biến thức ăn gia súc "  13  6  7
 - Dàn tưới phun "  9  3  6
 - Máy vi tính "  21  15  6
I. SỐ TRANG TRẠI CÓ KHÓ KHĂN        
 - Thiếu đất trang trại  46  22  24
 - Thiếu vốn "  143  53  90
 - Thiếu kỹ thuật "  48  15  33
 - Tiêu thụ sản phẩm "  89  57  32
 - Khó khăn khác "  52  11  41
J. NGUYỆN VỌNG CỦA CHỦ TRANG TRẠI        
 - Ðược cấp sổ đỏ "  87  24  63
 - Ðược vay vốn "  152  58  94
 - Ðược cấp thêm đất "  37  8  29
 - Hỗ trợ tiêu thụ sản phẩm "  92  58  34
 - Hỗ trợ về dịch vụ giống cây con "  44  20  24