Dân số TP. HCM (01-04-1999)

Hệ biểu tổng hợp ĐTDS 1999

Kết quả điều tra vốn đầu tư phát triển toàn xã hội 2000

Thành phố Hồ Chí Minh 25 năm

Nông thôn, nông nghiệp và thủy sản TP. HCM 2001

Thực trạng doanh nghiệp 2000 (1/4/2001)

Ấn phẩm Đại hội Đảng lần VII

Tổng điều tra cơ sở kinh tế và hành chính sự nghiệp thành phố Hồ Chí Minh năm 2002

Tăng trưởng và hiệu quả kinh tế (thành phố Hồ Chí Minh 1995-2003)

30 năm Thành phố Hồ Chí Minh - Số liệu Thống kê chủ yếu

Dân số TP.Hồ Chí Minh qua 2 cuộc Tổng điều tra 1999 - 2004

Điều tra dân số giữa kỳ 2004 TP.HCM


4.02 MÁY MÓC THIẾT BỊ VÀ ÐÀN GIA SÚC, GIA CẦM 
CỦA DOANH NGHIỆP
             
         Ðơn vị tính: cái 
  Tổng
số
Chia ra
Doanh nghiệp Nhà nước CT cổ phần có vốn nhà nước Doanh nghiệp tư nhân Công ty trách nhiệm hữu hạn DN có vốn đầu tư nước ngoài
A 1 2 3 4 5 6
             
A. MÁY MÓC THIẾT BỊ            
 - Máy cày, máy kéo lớn  20  20  -  -  -  -
 - Máy cày, máy kéo nhỏ  15  4  1  -  -  10
 - Ô tô chở khách  32  27  2  -  -  3
 - Ô tô vận tải  32  29  1  -  -  2
 - Tàu thuyền cơ giới  36  7  -  29  -  -
 + Tổng công suất (CV)  10,900  2,350  -  8,550  -  -
 + Tđó: Tàu đánh bắt xa bờ  36  7  -  29  -  -
 Tổng công suất (CV)  10,900  2,350  -  8,550  -  -
 - Ðộng cơ điện  143  121  -  -  -  22
 - Ðộng cơ chạy xăng, dầu  11  9  2  -  -  -
 - Máy phát điện  57  30  -  15  5  7
 - Lò, máy sấy lúa  14  14  -  -  -  -
 - Máy xay xát  6  6  -  -  -  -
 - Máy cưa xẻ gỗ  25  24  -  -  -  1
 - Phun thuốc có động cơ  10  6  2  -  -  2
 - Máy bơm  282  247  20  13  -  2
 Tđó: + Dùng cho nông nghiệp  250  228  20  -   -  2
 + Dùng cho thủy sản  10  7  -  3  -  -
 - Máy sục khí, quạt nước  59  13  -  -  -  46
 - Máy chế biến thức ăn gia súc  34  34  -  -  -  -
 - Máy chế biến thức ăn thủy sản  3  1  -  -  -  2
 - Máy chế biến khác  25  20  2  -  -  3
 - Máy tầm ngư  20  5  -  15  -  -
 - Máy định vị  22  7  -  15  -  -
 - Máy bộ đàm  27  10  -  15  -  2
 - Máy vi tính  196  160  7  -  6  23
B. ÐÀN GIA SÚC, GIA CẦM (con)             
 - Bò  816  816  -  -  -  -
 - Heo  33,737  33,737  -  -  -  -
 - Gà (1000 con)  161  161  -  -  -  -