Dân số TP. HCM (01-04-1999)

Hệ biểu tổng hợp ĐTDS 1999

Kết quả điều tra vốn đầu tư phát triển toàn xã hội 2000

Thành phố Hồ Chí Minh 25 năm

Nông thôn, nông nghiệp và thủy sản TP. HCM 2001

Thực trạng doanh nghiệp 2000 (1/4/2001)

Ấn phẩm Đại hội Đảng lần VII

Tổng điều tra cơ sở kinh tế và hành chính sự nghiệp thành phố Hồ Chí Minh năm 2002

Tăng trưởng và hiệu quả kinh tế (thành phố Hồ Chí Minh 1995-2003)

30 năm Thành phố Hồ Chí Minh - Số liệu Thống kê chủ yếu

Dân số TP.Hồ Chí Minh qua 2 cuộc Tổng điều tra 1999 - 2004

Điều tra dân số giữa kỳ 2004 TP.HCM


3.05 CÁN BỘ CHỦ CHỐT CỦA XÃ
(TIẾP THEO)
             
 Ðơn vị tính: % 
  Tổng
số
Chia ra
Củ
Chi
Hốc
Môn
Bình Chánh Nhà
Cần
Giờ
A 1 2 3 4 5 6
             
E. PHÓ CHỦ TỊCH   100.0  100.0  100.0  100.0  100.0  100.0
THƯỜNG TRỰC            
1. Chia theo độ tuổi            
 - Dưới 41  70.5  70.0  77.8  52.6  83.3  100.0
 - Từ 41 - 50  27.9  30.0  22.2  42.1  16.7  -
 - Trên 50  1.6  -  -  5.3  -  -
2. Trình độ văn hóa            
 - Cấp 2  14.8  15.0  -  21.1  -  28.6
 - Cấp 3  85.2  85.0  100.0  78.9  100.0  71.4
3. Trình độ chuyên môn            
 - Sơ cấp  6.6  -  11.1  15.8  -  -
 - Trung cấp, cao đẳng  70.1  90.0  77.8  57.9  83.3  85.7
 - Ðại học trở lên  23.3  10.0  11.1  26.3  16.7  14.3
4. Tỷ lệ nữ  13.1  15.0  11.1  10.5  16.7  14.3
             
F. CHỦ TỊCH HỘI NÔNG DÂN XÃ  100.0  100.0  100.0  100.0  100.0  100.0
1. Chia theo độ tuổi            
 - Dưới 41  14.8  15.0  22.2  10.5  16.7  14.3
 - Từ 41 - 50  65.5  75.0  56.6  52.7  66.6  85.7
 - Trên 50  19.7  10.0  22.2  36.8  16.7  -
2. Trình độ văn hóa            
 - Cấp 2  52.5  40.0  66.7  52.6  66.6  57.1
 - Cấp 3  47.5  60.0  33.3  47.4  33.4  42.9
3. Trình độ chuyên môn            
 - Sơ cấp  59.1  80.0  33.3  42.1  50.0  85.7
 - Trung cấp, cao đẳng  26.2  15.0  33.3  36.8  50.0  -
 - Ðại học trở lên  14.7  5.0  33.4  21.1  -  -
4. Tỷ lệ nữ  4.9  -  11.1  5.3  -  14.3