Dân số TP. HCM (01-04-1999)

Hệ biểu tổng hợp ĐTDS 1999

Kết quả điều tra vốn đầu tư phát triển toàn xã hội 2000

Thành phố Hồ Chí Minh 25 năm

Nông thôn, nông nghiệp và thủy sản TP. HCM 2001

Thực trạng doanh nghiệp 2000 (1/4/2001)

Ấn phẩm Đại hội Đảng lần VII

Tổng điều tra cơ sở kinh tế và hành chính sự nghiệp thành phố Hồ Chí Minh năm 2002

Tăng trưởng và hiệu quả kinh tế (thành phố Hồ Chí Minh 1995-2003)

30 năm Thành phố Hồ Chí Minh - Số liệu Thống kê chủ yếu

Dân số TP.Hồ Chí Minh qua 2 cuộc Tổng điều tra 1999 - 2004

Điều tra dân số giữa kỳ 2004 TP.HCM


3.05 CÁN BỘ CHỦ CHỐT CỦA XÃ
(TIẾP THEO)
             
 Ðơn vị tính: % 
  Tổng
số
Chia ra
Củ
Chi
Hốc
Môn
Bình
Chánh
Nhà
Cần
Giờ
A 1 2 3 4 5 6
             
C. CHỦ TỊCH HỘI ÐỒNG   100.0  100.0  100.0  100.0  100.0  100.0
NHÂN DÂN            
1. Chia theo độ tuổi            
 - Dưới 41  19.7  20.0  22.2  15.8  33.3  14.3
 - Từ 41 - 50  72.1  80.0  44.4  73.7  66.7  85.7
 - Trên 50  8.2  -  33.4  10.5  -  -
2. Trình độ văn hóa            
 - Cấp 2  14.8  25.0  -  5.3  33.3  14.3
 - Cấp 3  85.2  75.0  100.0  94.7  66.7  85.7
3. Trình độ chuyên môn            
 - Sơ cấp  3.3  5.0  -  5.3  -  -
 - Trung cấp, cao đẳng  67.2  55.0  88.9  57.9  83.5  85.7
 - Ðại học trở lên  26.2  40.0  11.1  31.6  -  14.3
4. Tỷ lệ nữ  9.8  5.0  11.1  21.0  -  -
             
D. CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN  100.0  100.0  100.0  100.0  100.0  100.0
1. Chia theo độ tuổi            
 - Dưới 41  39.3  25.0  33.3  42.1  50.0  71.4
 - Từ 41 - 50  57.4  75.0  55.6  52.6  50.0  28.6
 - Trên 50  3.3  -  11.1  5.3  -  -
2. Trình độ văn hóa            
 - Cấp 2  8.2  15.0  -  5.3  -  14.3
 - Cấp 3  91.8  85.0  100.0  94.7  100.0  85.7
3. Trình độ chuyên môn            
 - Sơ cấp            
 - Trung cấp, cao đẳng  68.9  60.0  66.7  68.4  83.3  85.7
 - Ðại học trở lên  31.1  40.0  33.3  31.6  16.7  14.3
4. Tỷ lệ nữ  11.5  10.0  22.2  10.5  -  14.3