Dân số TP. HCM (01-04-1999)

Hệ biểu tổng hợp ĐTDS 1999

Kết quả điều tra vốn đầu tư phát triển toàn xã hội 2000

Thành phố Hồ Chí Minh 25 năm

Nông thôn, nông nghiệp và thủy sản TP. HCM 2001

Thực trạng doanh nghiệp 2000 (1/4/2001)

Ấn phẩm Đại hội Đảng lần VII

Tổng điều tra cơ sở kinh tế và hành chính sự nghiệp thành phố Hồ Chí Minh năm 2002

Tăng trưởng và hiệu quả kinh tế (thành phố Hồ Chí Minh 1995-2003)

30 năm Thành phố Hồ Chí Minh - Số liệu Thống kê chủ yếu

Dân số TP.Hồ Chí Minh qua 2 cuộc Tổng điều tra 1999 - 2004

Điều tra dân số giữa kỳ 2004 TP.HCM


 3.03 TỶ LỆ CƠ SỞ HẠ TẦNG CỦA Xà
             
  Tổng
số
Chia ra
Củ
Chi
Hốc
Môn
Bình
Chánh
Nhà
Cần
Giờ
A 1 2 3 4 5 6
             
A. TỶ LỆ XÃ (%)            
 - Tỷ lệ xã thuộc vùng sâu  8.2  -  11.1  10.5  16.7  14.3
 - Tỷ lệ xã nghèo  24.6  -  22.2  31.6  33.3  71.4
 - Tỷ lệ xã có điện  100.0  100.0  100.0  100.0  100.0  100.0
 - Tỷ lệ xã có trạm bơm điện  1.6  -  11.1  -  -  -
 - Tỷ lệ xã có nhà văn hóa  4.9  5.0  11.1  5.3  -  -
 - Tỷ lệ xã có thư viện  13.1  5.0  22.2  -  -  71.4
 - Có "Trung tâm cụm xã"  14.8  10.0  22.2  15.8  16.7  14.3
 - Có loa truyền thanh  95.1  85.0  100.0  100.0  100.0  100.0
 - Tỷ lệ xã có chợ  75.4  75.0  77.8  63.2  100.0  85.7
 - Tỷ lệ xã có nhà trẻ  23.0  25.0  44.4  26.3  -  -
 - Tỷ lệ xã có trường tiểu học  100.0  100.0  100.0  100.0  100.0  100.0
 - Tỷ lệ xã có trường trung học cơ sở  82.0  80.0  100.0  73.7  66.7  100.0
 - Tỷ lệ xã có trường trung học phổ thông  21.3  20.0  33.3  15.8  16.7  28.6
 - Tỷ lệ xã có trạm y tế  100.0  100.0  100.0  100.0  100.0  100.0
 - Tỷ lệ ấp được công nhận ấp văn hóa  13.7  10.3  18.6  13.1  11.5  25.0
 - Tỷ lệ hộ dùng nước sạch  92.8  94.0  92.8  95.7  88.0  74.7
 - Tỷ lệ hộ dùng nước máy  15.3  1.5  30.6  5.0  32.7  73.3
 - Tỷ lệ hộ dùng điện  97.5  97.3  99.3  98.7  95.1  87.0
 - Tỷ lệ hộ có máy điện thoại  25.5  25.7  22.3  30.1  17.8  15.7
B. TRƯỜNG HỌC CHIA THEO             
KIẾN TRÚC (trường)            
 - Trường tiểu học  134  49  21  37  12  15
 Trong đó: + Kiên cố  37  8  10  9  6  4
 + Bán kiên cố   97  41  11  28  6  11
 - Trường trung học cơ sở  56  17  10  18  4  7
 Trong đó: + Kiên cố  27  6  6  8  4  3
 + Bán kiên cố   29  11  4  10  -  4
 - Trường trung học phổ thông  9  3  1  2  1  2
 Trong đó: + Kiên cố  9  3  1  2  1  2
 + Bán kiên cố   -  -  -  -  -  -