Dân số TP. HCM (01-04-1999)

Hệ biểu tổng hợp ĐTDS 1999

Kết quả điều tra vốn đầu tư phát triển toàn xã hội 2000

Thành phố Hồ Chí Minh 25 năm

Nông thôn, nông nghiệp và thủy sản TP. HCM 2001

Thực trạng doanh nghiệp 2000 (1/4/2001)

Ấn phẩm Đại hội Đảng lần VII

Tổng điều tra cơ sở kinh tế và hành chính sự nghiệp thành phố Hồ Chí Minh năm 2002

Tăng trưởng và hiệu quả kinh tế (thành phố Hồ Chí Minh 1995-2003)

30 năm Thành phố Hồ Chí Minh - Số liệu Thống kê chủ yếu

Dân số TP.Hồ Chí Minh qua 2 cuộc Tổng điều tra 1999 - 2004

Điều tra dân số giữa kỳ 2004 TP.HCM


2.41 SỐ HỘ CÓ MÁY MÓC, THIẾT BỊ CHỦ YẾU
(tiếp theo)
                 
              Ðơn vị tính: hộ
  Máy sục khí, quạt đập nước các loại Máy
chế biến
TĂGS
Máy
chế biến
TĂTS
Máy
chế biến nông, lâm, thủy sản khác
Máy
tầm ngư
Máy
định
vị
Máy
bộ
đàm
Máy
vi
tính
A 23 24 25 26 27 28 29 30
                 
Tổng số  126  38  28  53  1  43  68  925
A. Chia theo quận, huyện                
1. Các quận  19  11  14  1  -  -  -  163
 - Quận 2  2  1  2  1  -  -  -  15
 - Quận 7  -  1  7  -  -  -  -  -
 - Quận 8  -  1  -  -  -  -  -  18
 - Quận 9  4  4  -  -  -  -  -  27
 - Quận 12  8  1  1  -  -  -  -  41
 - Gò Vấp  1  2  2  -  -  -  -  46
 - Tân Bình  -  -  1  -  -  -  -  2
 - Bình Thạnh  -  -  -  -  -  -  -  5
 - Thủ Ðức  4  1  1  -  -  -  -  9
2. Các huyện  107  27  14  52  1  43  68  762
 - Củ Chi  7  14  6  23  -  -  -  66
 - Hóc Môn  1  5  1  7  -  -  -  295
 - Bình Chánh  5  5  5  22  -  -  -  351
 - Nhà Bè  5  1  2  -  -  -  -  37
 - Cần Giờ  89  2  -  -  1  43  68  13
B. Chia theo khu vực                
1. Thành thị  19  11  14  1  -  -  -  165
 - Quận 2  2  1  2  1  -  -  -  15
 - Quận 7  -  1  7  -  -  -  -  -
 - Quận 8  -  1  -  -  -  -  -  18
 - Quận 9  4  4  -  -  -  -  -  27
 - Quận 12  8  1  1  -  -  -  -  41
 - Gò Vấp  1  2  2  -  -  -  -  46
 - Tân Bình  -  -  1  -  -  -  -  2
 - Bình Thạnh  -  -  -  -  -  -  -  5