Dân số TP. HCM (01-04-1999)

Hệ biểu tổng hợp ĐTDS 1999

Kết quả điều tra vốn đầu tư phát triển toàn xã hội 2000

Thành phố Hồ Chí Minh 25 năm

Nông thôn, nông nghiệp và thủy sản TP. HCM 2001

Thực trạng doanh nghiệp 2000 (1/4/2001)

Ấn phẩm Đại hội Đảng lần VII

Tổng điều tra cơ sở kinh tế và hành chính sự nghiệp thành phố Hồ Chí Minh năm 2002

Tăng trưởng và hiệu quả kinh tế (thành phố Hồ Chí Minh 1995-2003)

30 năm Thành phố Hồ Chí Minh - Số liệu Thống kê chủ yếu

Dân số TP.Hồ Chí Minh qua 2 cuộc Tổng điều tra 1999 - 2004

Điều tra dân số giữa kỳ 2004 TP.HCM


2.40 MÁY MÓC, THIẾT BỊ CHỦ YẾU
(tiếp theo)
         
Ðơn vị tính: cái
  Tàu, thuyền,
xuồng ÐBTS
không động cơ
Máy phát lực

Máy
phát
điện

Ðộng cơ
điện
Ðộng cơ
xăng
A 11 12 13 14
       
Tổng số  851  3,030  1,002  455
A. Chia theo quận, huyện        
1. Các quận  108  17  56  54
 - Quận 2  33  2  1  6
 - Quận 7  7  -  -  -
 - Quận 8  -  2  -  2
 - Quận 9  14  3  26  18
 - Quận 12  10  7  2  14
 - Gò Vấp  44  2  24  8
 - Tân Bình  -  -  -  5
 - Bình Thạnh  -  -  -  -
 - Thủ Ðức  -  1  3  1
2. Các huyện  743  3,013  946  401
 - Củ Chi  30  95  476  53
 - Hóc Môn  20  2,141  104  48
 - Bình Chánh  141  744  252  216
 - Nhà Bè  320  27  98  10
 - Cần Giờ  232  6  16  74
B. Chia theo khu vực        
1. Thành thị  108  17  59  56
 - Quận 2  33  2  1  6
 - Quận 7  7  -  -  -
 - Quận 8  -  2  -  2
 - Quận 9  14  3  26  18
 - Quận 12  10  7  2  14
 - Gò Vấp  44  2  24  8
 - Tân Bình  -  -  -  5
 - Bình Thạnh  -  -  -  -
 - Thủ Ðức  -  1  3  1
 - TT Củ Chi  -  -  1  1
 - TT Hóc Môn  -  -  -  -
 - TT An Lạc  -  -  -  -
 - TT Nhà Bè  -  -  2  1
2. Nông thôn  743  3,013  943  399
 - Củ Chi  30  95  475  52
 - Hóc Môn  20  2,141  104  48
 - Bình Chánh  141  744  252  216
 - Nhà Bè  320  27  96  9
 - Cần Giờ  232  6  16  74