Dân số TP. HCM (01-04-1999)

Hệ biểu tổng hợp ĐTDS 1999

Kết quả điều tra vốn đầu tư phát triển toàn xã hội 2000

Thành phố Hồ Chí Minh 25 năm

Nông thôn, nông nghiệp và thủy sản TP. HCM 2001

Thực trạng doanh nghiệp 2000 (1/4/2001)

Ấn phẩm Đại hội Đảng lần VII

Tổng điều tra cơ sở kinh tế và hành chính sự nghiệp thành phố Hồ Chí Minh năm 2002

Tăng trưởng và hiệu quả kinh tế (thành phố Hồ Chí Minh 1995-2003)

30 năm Thành phố Hồ Chí Minh - Số liệu Thống kê chủ yếu

Dân số TP.Hồ Chí Minh qua 2 cuộc Tổng điều tra 1999 - 2004

Điều tra dân số giữa kỳ 2004 TP.HCM


2.40 MÁY MÓC THIẾT BỊ CHỦ YẾU
(tiếp theo)
           
        Ðơn vị tính: cái
  Tàu,
thuyền, xuồng
vận tải
cơ giới
Tàu, thuyền, xuồng đánh bắt TS cơ giới Tđó: Ðánh bắt xa bờ
Số lượng
(chiếc)
Công suất
(CV)
Số lượng
(chiếc)
Công suất
(CV)
A 6 7 8 9 10
         
Tổng số  987  820  37,917  72  15,557
A. Chia theo quận, huyện          
1. Các quận  117  12  98  -  -
 - Quận 2  3  -  -  -  -
 - Quận 7  8  1  4  -  -
 - Quận 8  2  -  -  -  -
 - Quận 9  98  2  85  -  -
 - Quận 12  4  9  9  -  -
 - Gò Vấp  -  -  -  -  -
 - Tân Bình  -  -  -  -  -
 - Bình Thạnh  -  -  -  -  -
 - Thủ Ðức  2  -  -  -  -
2. Các huyện  870  808  37,819  72  15,557
 - Củ Chi  41  4  6,604  -  -
 - Hóc Môn  4  -  -  -  -
 - Bình Chánh  193  8  3,038  -  -
 - Nhà Bè  184  40  407  -  -
 - Cần Giờ  448  756  27,770  72  15,557
B. Chia theo khu vực          
1. Thành thị  118  12  98  -  -
 - Quận 2  3  -  -  -  -
 - Quận 7  8  1  4  -  -
 - Quận 8  2  -  -  -  -
 - Quận 9  98  2  85  -  -
 - Quận 12  4  9  9  -  -
 - Gò Vấp  -  -  -  -  -
 - Tân Bình  -  -  -  -  -
 - Bình Thạnh  -  -  -  -  -
 - Thủ Ðức  2  -  -  -  -
 - TT Củ Chi  -  -  -  -  -
 - TT Hóc Môn  -  -  -  -  -
 - TT An Lạc  -  -  -  -  -
 - TT Nhà Bè  1  -  -  -  -
2. Nông thôn  869  808  37,819  72  15,557
 - Củ Chi  41  4  6,604  -  -
 - Hóc Môn  4  -  -  -  -
 - Bình Chánh  193  8  3,038  -  -
 - Nhà Bè  183  40  407  -  -
 - Cần Giờ  448  756  27,770  72  15,557