Dân số TP. HCM (01-04-1999)

Hệ biểu tổng hợp ĐTDS 1999

Kết quả điều tra vốn đầu tư phát triển toàn xã hội 2000

Thành phố Hồ Chí Minh 25 năm

Nông thôn, nông nghiệp và thủy sản TP. HCM 2001

Thực trạng doanh nghiệp 2000 (1/4/2001)

Ấn phẩm Đại hội Đảng lần VII

Tổng điều tra cơ sở kinh tế và hành chính sự nghiệp thành phố Hồ Chí Minh năm 2002

Tăng trưởng và hiệu quả kinh tế (thành phố Hồ Chí Minh 1995-2003)

30 năm Thành phố Hồ Chí Minh - Số liệu Thống kê chủ yếu

Dân số TP.Hồ Chí Minh qua 2 cuộc Tổng điều tra 1999 - 2004

Điều tra dân số giữa kỳ 2004 TP.HCM


2.40 MÁY MÓC THIẾT BỊ CHỦ YẾU
           
Ðơn vị tính: cái
  Máy cày,
kéo lớn
(>12CV)
Máy cày,
kéo nhỏ
(<12CV)
Ô tô (chiếc)
Chở
khách
Vận
tải
Xe
công nông
A 1 2 3 4 5
         
Tổng số  523  1,412  814  1,376  191
A. Chia theo quận, huyện          
1. Các quận  42  280  46  140  18
 - Quận 2  8  42  9  20  -
 - Quận 7  -  -  2  2  -
 - Quận 8  -  5  -  -  1
 - Quận 9  26  223  12  62  10
 - Quận 12  5  3  11  10  2
 - Gò Vấp  -  1  3  24  -
 - Tân Bình  -  -  1  4  -
 - Bình Thạnh  -  6  -  -  -
 - Thủ Ðức  3  -  8  18  5
2. Các huyện  481  1,132  768  1,236  173
 - Củ Chi  268  703  253  329  85
 - Hóc Môn  61  142  155  343  31
 - Bình Chánh  145  253  291  519  53
 - Nhà Bè  3  8  50  29  2
 - Cần Giờ  4  26  19  16  2
B. Chia theo khu vực          
1. Thành thị  42  281  55  143  18
 - Quận 2  8  42  9  20  -
 - Quận 7  -  -  2  2  -
 - Quận 8  -  5  -  -  1
 - Quận 9  26  223  12  62  10
 - Quận 12  5  3  11  10  2
 - Gò Vấp  -  1  3  24  -
 - Tân Bình  -  -  1  4  -
 - Bình Thạnh  -  6  -  -  -
 - Thủ Ðức  3  -  8  18  5
 - TT Củ Chi  -  1  7  3  -
 - TT Hóc Môn  -  -  1  -  -
 - TT An Lạc  -  -  -  -  -
 - TT Nhà Bè  -  -  1  -  -
2. Nông thôn  481  1,131  759  1,233  173
 - Củ Chi  268  702  246  326  85
 - Hóc Môn  61  142  154  343  31
 - Bình Chánh  145  253  291  519  53
 - Nhà Bè  3  8  49  29  2
 - Cần Giờ  4  26  19  16  2