Dân số TP. HCM (01-04-1999)

Hệ biểu tổng hợp ĐTDS 1999

Kết quả điều tra vốn đầu tư phát triển toàn xã hội 2000

Thành phố Hồ Chí Minh 25 năm

Nông thôn, nông nghiệp và thủy sản TP. HCM 2001

Thực trạng doanh nghiệp 2000 (1/4/2001)

Ấn phẩm Đại hội Đảng lần VII

Tổng điều tra cơ sở kinh tế và hành chính sự nghiệp thành phố Hồ Chí Minh năm 2002

Tăng trưởng và hiệu quả kinh tế (thành phố Hồ Chí Minh 1995-2003)

30 năm Thành phố Hồ Chí Minh - Số liệu Thống kê chủ yếu

Dân số TP.Hồ Chí Minh qua 2 cuộc Tổng điều tra 1999 - 2004

Điều tra dân số giữa kỳ 2004 TP.HCM


2.36 HỘ CÓ CHĂN NUÔI (tiếp theo)
           
        Ðơn vị tính: hộ
  Hộ nuôi
vịt, ngan, ngỗng
Hộ
nuôi
dê, cừu
Hộ
nuôi
ong
Hộ
nuôi
bồ câu
Hộ
chăn nuôi khác
A 7 8 9 10 11
         
Tổng số  15,044  57  1  160  27
A. Chia theo quận, huyện          
1. Các quận  1,522  8  -  65  10
 - Quận 2  94  2  -  9  3
 - Quận 7  43  -  -  1  -
 - Quận 8  49  -  -  3  -
 - Quận 9  726  3  -  22  5
 - Quận 12  373  2  -  16  1
 - Gò Vấp  42  -  -  8  1
 - Tân Bình  28  -  -  -  -
 - Bình Thạnh  31  -  -  -  -
 - Thủ Ðức  136  1  -  6  -
2. Các huyện  13,522  49  1  95  17
 - Củ Chi  7,768  22  1  34  2
 - Hóc Môn  1,320  4  -  45  8
 - Bình Chánh  3,323  14  -  16  6
 - Nhà Bè  602  3  -  -  -
 - Cần Giờ  509  6  -  -  1
B. Chia theo khu vực          
1. Thành thị  1,584  9  -  69  10
 - Quận 2  94  2  -  9  3
 - Quận 7  43  -  -  1  -
 - Quận 8  49  -  -  3  -
 - Quận 9  726  3  -  22  5
 - Quận 12  373  2  -  16  1
 - Gò Vấp  42  -  -  8  1
 - Tân Bình  28  -  -  -  -
 - Bình Thạnh  31  -  -  -  -
 - Thủ Ðức  136  1  -  6  -
 - TT Củ Chi  39  -  -  3  -
 - TT Hóc Môn  15  1  -  -  -
 - TT An Lạc  2  -  -  1  -
 - TT Nhà Bè  6  -  -  -  -
2. Nông thôn  13,460  48  1  91  17
 - Củ Chi  7,729  22  1  31  2
 - Hóc Môn  1,305  3  -  45  8
 - Bình Chánh  3,321  14  -  15  6
 - Nhà Bè  596  3  -  -  -
 - Cần Giờ  509  6  -  -  1