Dân số TP. HCM (01-04-1999)

Hệ biểu tổng hợp ĐTDS 1999

Kết quả điều tra vốn đầu tư phát triển toàn xã hội 2000

Thành phố Hồ Chí Minh 25 năm

Nông thôn, nông nghiệp và thủy sản TP. HCM 2001

Thực trạng doanh nghiệp 2000 (1/4/2001)

Ấn phẩm Đại hội Đảng lần VII

Tổng điều tra cơ sở kinh tế và hành chính sự nghiệp thành phố Hồ Chí Minh năm 2002

Tăng trưởng và hiệu quả kinh tế (thành phố Hồ Chí Minh 1995-2003)

30 năm Thành phố Hồ Chí Minh - Số liệu Thống kê chủ yếu

Dân số TP.Hồ Chí Minh qua 2 cuộc Tổng điều tra 1999 - 2004

Điều tra dân số giữa kỳ 2004 TP.HCM


2.32 DIỆN TÍCH TRỒNG TẬP TRUNG CÂY LÂU NĂM
ĐÃ CHO SẢN PHẨM (Tiếp theo)
           
        Ðơn vị tính: 1.000m2
  Xoài Nhãn Chôm
chôm
Mãng
cầu
Khác
A 7 8 9 10 11
         
Tổng số  5,963.08  1,663.97  2,171.32  422.77  9,153.73
A. Chia theo quận, huyện          
1. Các quận  557.99  149.04  28.82  90.25  6,537.60
 - Quận 2  37.30  0.30  -  1.50  11.81
 - Quận 7  0.50  0.62  -  18.61  0.16
 - Quận 8  10.94  0.20  -  54.75  19.14
 - Quận 9  232.43  86.75  22.20  5.65  362.08
 - Quận 12  185.16  26.75  -  4.58  5,125.87
 - Gò Vấp  8.83  6.75  -  -  60.44
 - Tân Bình  3.75  0.62  -  -  7.66
 - Bình Thạnh  1.00  1.00  0.20  -  80.98
 - Thủ Ðức  78.08  26.05  6.42  5.16  869.46
2. Các huyện  5,405.09  1,514.93  2,142.50  332.52  2,616.13
 - Củ Chi  967.71  1,345.93  2,082.77  7.15  1,184.54
 - Hóc Môn  138.78  61.38  49.73  4.75  1,320.21
 - Bình Chánh  2,875.04  44.04  7.00  229.45  98.08
 - Nhà Bè  18.93  4.60  -  10.50  -
 - Cần Giờ  1,404.63  58.98  3.00  80.67  13.30
B. Chia theo khu vực          
1. Thành thị  588.90  165.14  28.82  90.25  6,558.19
 - Quận 2  37.30  0.30  -  1.50  11.81
 - Quận 7  0.50  0.62  -  18.61  0.16
 - Quận 8  10.94  0.20  -  54.75  19.14
 - Quận 9  232.43  86.75  22.20  5.65  362.08
 - Quận 12  185.16  26.75  -  4.58  5,125.87
 - Gò Vấp  8.83  6.75  -  -  60.44
 - Tân Bình  3.75  0.62  -  -  7.66
 - Bình Thạnh  1.00  1.00  0.20  -  80.98
 - Thủ Ðức  78.08  26.05  6.42  5.16  869.46
 - TT Củ Chi  24.31  16.10  -  -  1.50
 - TT Hóc Môn  6.60  -  -  -  19.09
 - TT An Lạc  -  -  -  -  -
 - TT Nhà Bè  -  -  -  -  -
2. Nông thôn  5,374.18  1,498.83  2,142.50  332.52  2,595.54
 - Củ Chi  943.40  1,329.83  2,082.77  7.15  1,183.04
 - Hóc Môn  132.18  61.38  49.73  4.75  1,301.12
 - Bình Chánh  2,875.04  44.04  7.00  229.45  98.08
 - Nhà Bè  18.93  4.60  -  10.50  -
 - Cần Giờ  1,404.63  58.98  3.00  80.67  13.30