Dân số TP. HCM (01-04-1999)

Hệ biểu tổng hợp ĐTDS 1999

Kết quả điều tra vốn đầu tư phát triển toàn xã hội 2000

Thành phố Hồ Chí Minh 25 năm

Nông thôn, nông nghiệp và thủy sản TP. HCM 2001

Thực trạng doanh nghiệp 2000 (1/4/2001)

Ấn phẩm Đại hội Đảng lần VII

Tổng điều tra cơ sở kinh tế và hành chính sự nghiệp thành phố Hồ Chí Minh năm 2002

Tăng trưởng và hiệu quả kinh tế (thành phố Hồ Chí Minh 1995-2003)

30 năm Thành phố Hồ Chí Minh - Số liệu Thống kê chủ yếu

Dân số TP.Hồ Chí Minh qua 2 cuộc Tổng điều tra 1999 - 2004

Điều tra dân số giữa kỳ 2004 TP.HCM


2.31 SỐ HỘ CÓ TRỒNG TẬP TRUNG CÂY LÂU NĂM
(tiếp theo)
           
        Ðơn vị tính: hộ
  Xoài Nhãn Chôm
chôm
Mãng
cầu
Khác
A 7 8 9 10 11
         
Tổng số  5,018  2,200  1,704  436  5,215
A. Chia theo quận, huyện          
1. Các quận  577  198  57  137  2,824
 - Quận 2  54  15  2  4  54
 - Quận 7  1  2  -  18  2
 - Quận 8  12  1  -  75  30
 - Quận 9  235  94  45  16  276
 - Quận 12  131  25  -  7  1,718
 - Gò Vấp  16  9  -  1  25
 - Tân Bình  9  3  -  -  5
 - Bình Thạnh  1  1  1  1  51
 - Thủ Ðức  118  48  9  15  663
2. Các huyện  4,441  2,002  1,647  299  2,391
 - Củ Chi  1,739  1,805  1,621  30  1,497
 - Hóc Môn  157  88  24  7  782
 - Bình Chánh  2,115  69  1  190  101
 - Nhà Bè  27  3  -  17  4
 - Cần Giờ  403  37  1  55  7
B. Chia theo khu vực          
1. Thành thị  643  224  57  138  2,835
 - Quận 2  54  15  2  4  54
 - Quận 7  1  2  -  18  2
 - Quận 8  12  1  -  75  30
 - Quận 9  235  94  45  16  276
 - Quận 12  131  25  -  7  1,718
 - Gò Vấp  16  9  -  1  25
 - Tân Bình  9  3  -  -  5
 - Bình Thạnh  1  1  1  1  51
 - Thủ Ðức  118  48  9  15  663
 - TT Củ Chi  63  26  -  -  2
 - TT Hóc Môn  3  -  -  -  9
 - TT An Lạc  -  -  -  1  -
 - TT Nhà Bè  -  -  -  -  -
2. Nông thôn  4,375  1,976  1,647  298  2,380
 - Củ Chi  1,676  1,779  1,621  30  1,495
 - Hóc Môn  154  88  24  7  773
 - Bình Chánh  2,115  69  1  189  101
 - Nhà Bè  27  3  -  17  4
 - Cần Giờ  403  37  1  55  7