Dân số TP. HCM (01-04-1999)

Hệ biểu tổng hợp ĐTDS 1999

Kết quả điều tra vốn đầu tư phát triển toàn xã hội 2000

Thành phố Hồ Chí Minh 25 năm

Nông thôn, nông nghiệp và thủy sản TP. HCM 2001

Thực trạng doanh nghiệp 2000 (1/4/2001)

Ấn phẩm Đại hội Đảng lần VII

Tổng điều tra cơ sở kinh tế và hành chính sự nghiệp thành phố Hồ Chí Minh năm 2002

Tăng trưởng và hiệu quả kinh tế (thành phố Hồ Chí Minh 1995-2003)

30 năm Thành phố Hồ Chí Minh - Số liệu Thống kê chủ yếu

Dân số TP.Hồ Chí Minh qua 2 cuộc Tổng điều tra 1999 - 2004

Điều tra dân số giữa kỳ 2004 TP.HCM


2.28 HỘ NUÔI TRỒNG THỦY SẢN
 
           
Ðơn vị tính: hộ
  Số hộ
nuôi trồng
thủy sản
Trong đó:
Nuôi
Nuôi
tôm
Nuôi
cua
Nuôi
nghêu
A 1 2 3 4 5
         
Tổng số  8,046  5,682  2,114  5  236
A. Chia theo quận, huyện          
1. Các quận  1,990  1,912  108  -  -
 - Quận 2  229  228  5  -  -
 - Quận 7  136  132  2  -  -
 - Quận 8  339  338  2  -  -
 - Quận 9  760  691  98  -  -
 - Quận 12  98  96  -  -  -
 - Gò Vấp  65  64  1  -  -
 - Tân Bình  1  1  -  -  -
 - Bình Thạnh  15  15  -  -  -
 - Thủ Ðức  347  347  -  -  -
2. Các huyện  6,056  3,770  2,006  5  236
 - Củ Chi  556  551  4  -  -
 - Hóc Môn  95  95  1  -  -
 - Bình Chánh  2,542  2,536  5  -  -
 - Nhà Bè  618  517  110  1  -
 - Cần Giờ  2,245  71  1,886  4  236
B. Chia theo khu vực          
1. Thành thị  2,058  1,979  108  -  -
 - Quận 2  229  228  5  -  -
 - Quận 7  136  132  2  -  -
 - Quận 8  339  338  2  -  -
 - Quận 9  760  691  98  -  -
 - Quận 12  98  96  -  -  -
 - Gò Vấp  65  64  1  -  -
 - Tân Bình  1  1  -  -  -
 - Bình Thạnh  15  15  -  -  -
 - Thủ Ðức  347  347  -  -  -
 - TT Củ Chi  4  4  -  -  -
 - TT Hóc Môn  1  1  -  -  -
 - TT An Lạc  50  50  -  -  -
 - TT Nhà Bè  13  12  -  -  -
2. Nông thôn  5,988  3,703  2,006  5  236
 - Củ Chi  552  547  4  -  -
 - Hóc Môn  94  94  1  -  -
 - Bình Chánh  2,492  2,486  5  -  -
 - Nhà Bè  605  505  110  1  -
 - Cần Giờ  2,245  71  1,886  4  236