Dân số TP. HCM (01-04-1999)

Hệ biểu tổng hợp ĐTDS 1999

Kết quả điều tra vốn đầu tư phát triển toàn xã hội 2000

Thành phố Hồ Chí Minh 25 năm

Nông thôn, nông nghiệp và thủy sản TP. HCM 2001

Thực trạng doanh nghiệp 2000 (1/4/2001)

Ấn phẩm Đại hội Đảng lần VII

Tổng điều tra cơ sở kinh tế và hành chính sự nghiệp thành phố Hồ Chí Minh năm 2002

Tăng trưởng và hiệu quả kinh tế (thành phố Hồ Chí Minh 1995-2003)

30 năm Thành phố Hồ Chí Minh - Số liệu Thống kê chủ yếu

Dân số TP.Hồ Chí Minh qua 2 cuộc Tổng điều tra 1999 - 2004

Điều tra dân số giữa kỳ 2004 TP.HCM


2.14 TRÌNH ĐỘ CHUYÊN MÔN CỦA NAM GIỚI CÓ KHẢ NĂNG LAO ĐỘNG
 
  Tổng
số
Chia theo trình độ chuyên môn (người) Cơ cấu theo trình độ chuyên môn (%)
Chưa
bằng
cấp

cấp
Trung
cấp
Cao
đẳng
Ðại
học
trở lên
Chưa
bằng
cấp

cấp
Trung
cấp
Cao
đẳng
Ðại
học
trở lên
A 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11
                       
Tổng số  258,800  230,397  11,053  9,734  2,191  5,425  89.02  4.27  3.76  0.85  2.10
A. Chia theo quận, huyện                      
1. Các quận  21,350  18,847  773  963  158  609  88.28  3.62  4.51  0.74  2.85
 - Quận 2  2,234  1,933  96  103  22  80  86.53  4.30  4.61  0.98  3.58
 - Quận 7  659  574  32  31  5  17  87.10  4.86  4.70  0.76  2.58
 - Quận 8  1,839  1,594  75  127  10  33  86.68  4.08  6.91  0.54  1.79
 - Quận 9  4,496  4,004  148  203  25  116  89.05  3.29  4.52  0.56  2.58
 - Quận 12  6,145  5,610  178  184  45  128  91.30  2.90  2.99  0.73  2.08
 - Gò Vấp  1,467  1,218  58  92  24  75  83.03  3.95  6.27  1.64  5.11
 - Tân Bình  306  252  3  18  2  31  82.36  0.98  5.88  0.65  10.13
 - Bình Thạnh  551  525  9  8  1  8  95.29  1.63  1.45  0.18  1.45
 - Thủ Ðức  3,653  3,137  174  197  24  121  85.88  4.76  5.39  0.66  3.31
2. Các huyện  237,450  211,550  10,280  8,771  2,033  4,816  89.09  4.33  3.69  0.86  2.03
 - Củ Chi  64,975  57,971  2,931  2,482  624  967  89.22  4.51  3.82  0.96  1.49
 - Hóc Môn  53,053  46,760  2,489  2,033  513  1,258  88.14  4.69  3.83  0.97  2.37
 - Bình Chánh  90,240  79,821  4,243  3,251  715  2,210  88.46  4.70  3.60  0.79  2.45
 - Nhà Bè  13,159  12,105  411  422  37  184  91.99  3.12  3.21  0.28  1.40
 - Cần Giờ  16,023  14,893  206  583  144  197  92.94  1.29  3.64  0.90  1.23
B. Chia theo khu vực                      
1. Thành thị  22,894  20,095  896  1,046  191  666  87.78  3.91  4.57  0.83  2.91
 - Quận 2  2,234  1,933  96  103  22  80  86.53  4.30  4.61  0.98  3.58
 - Quận 7  659