Dân số TP. HCM (01-04-1999)

Hệ biểu tổng hợp ĐTDS 1999

Kết quả điều tra vốn đầu tư phát triển toàn xã hội 2000

Thành phố Hồ Chí Minh 25 năm

Nông thôn, nông nghiệp và thủy sản TP. HCM 2001

Thực trạng doanh nghiệp 2000 (1/4/2001)

Ấn phẩm Đại hội Đảng lần VII

Tổng điều tra cơ sở kinh tế và hành chính sự nghiệp thành phố Hồ Chí Minh năm 2002

Tăng trưởng và hiệu quả kinh tế (thành phố Hồ Chí Minh 1995-2003)

30 năm Thành phố Hồ Chí Minh - Số liệu Thống kê chủ yếu

Dân số TP.Hồ Chí Minh qua 2 cuộc Tổng điều tra 1999 - 2004

Điều tra dân số giữa kỳ 2004 TP.HCM


2.13 TRÌNH ĐỘ CHUYÊN MÔN CỦA NGƯỜI CÓ KHẢ NĂNG LAO ĐỘNG
 
  Tổng
số
Chia theo trình độ chuyên môn (người) Cơ cấu theo trình độ chuyên môn (%)
Chưa
bằng
cấp

cấp
Trung
cấp
Cao
đẳng
Ðại
học
trở lên
Chưa
bằng
cấp

cấp
Trung
cấp
Cao
đẳng
Ðại
học
trở lên
A 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11
                       
Tổng số  511,957  461,068  18,588  18,490  5,028  8,783  90.06  3.63  3.61  0.98  1.72
A. Chia theo quận, huyện                    
1. Các quận  41,735  37,068  1,283  1,928  373  1,083  88.83  3.07  4.62  0.89  2.59
 - Quận 2  4,245  3,696  143  213  51  142  87.06  3.37  5.02  1.20  3.35
 - Quận 7  1,299  1,137  64  68  6  24  87.53  4.93  5.23  0.46  1.85
 - Quận 8  3,687  3,222  138  241  23  63  87.39  3.74  6.54  0.62  1.71
 - Quận 9  8,607  7,715  236  378  66  212  89.64  2.74  4.39  0.77  2.46
 - Quận 12  12,019  11,034  283  377  98  227  91.80  2.35  3.14  0.82  1.89
 - Gò Vấp  3,017  2,562  92  172  63  128  84.92  3.05  5.70  2.09  4.24
 - Tân Bình  645  527  9  41  5  63  81.69  1.40  6.36  0.78  9.77
 - Bình Thạnh  1,050  991  13  24  4  18  94.38  1.24  2.29  0.38  1.71
 - Thủ Ðức  7,166  6,184  305  414  57  206  86.29  4.26  5.78  0.80  2.87
2. Các huyện  470,222  424,000  17,305  16,562  4,655  7,700  90.17  3.68  3.52  0.99  1.64
 - Củ Chi  130,737  117,350  5,538  4,768  1,542  1,539  89.75  4.24  3.65  1.18  1.18
 - Hóc Môn  105,809  94,496  4,068  4,039  1,125  2,081  89.31  3.84  3.82  1.06  1.97
 - Bình Chánh  177,147  159,260  6,709  6,056  1,604  3,518  89.89  3.79  3.42  0.91  1.99
 - Nhà Bè  25,908  24,157  648  748  74  281  93.24  2.50  2.89  0.29  1.08
 - Cần Giờ  30,621  28,737  342  951  310  281  93.84  1.12  3.11  1.01  0.92
B. Chia theo khu vực                      
1. Thành thị  44,791  39,605  1,490  2,076  434  1,186  88.42  3.33  4.63  0.97  2.65
 - Quận 2  4,245  3,696  143  213  51  142  87.06  3.37  5.02  1.20  3.35
 - Quận 7  1,299  1,137