Dân số TP. HCM (01-04-1999)

Hệ biểu tổng hợp ĐTDS 1999

Kết quả điều tra vốn đầu tư phát triển toàn xã hội 2000

Thành phố Hồ Chí Minh 25 năm

Nông thôn, nông nghiệp và thủy sản TP. HCM 2001

Thực trạng doanh nghiệp 2000 (1/4/2001)

Ấn phẩm Đại hội Đảng lần VII

Tổng điều tra cơ sở kinh tế và hành chính sự nghiệp thành phố Hồ Chí Minh năm 2002

Tăng trưởng và hiệu quả kinh tế (thành phố Hồ Chí Minh 1995-2003)

30 năm Thành phố Hồ Chí Minh - Số liệu Thống kê chủ yếu

Dân số TP.Hồ Chí Minh qua 2 cuộc Tổng điều tra 1999 - 2004

Điều tra dân số giữa kỳ 2004 TP.HCM


1.02 GIÁ TRỊ SẢN XUẤT NÔNG, LÂM NGHIỆP VÀ THỦY SẢN
(Theo giá thực tế)
           
  Giá trị sản xuất (triệu đồng) Cơ cấu (%)
1995 2000 2001 1995 2001
A 1 2 3 4 5
           
TỔNG SỐ  1,935,330 2513681  2,579,696  100.0  100.0
1. Theo cấp quản lý          
 - Trung ương  2,735  -   -   0.1  - 
 - Ðịa phương  1,932,595  2,523,681  2,579,696  99.9  100.0
2. Theo thành phần kinh tế          
 - Quốc doanh  156,077  194,107  234,405  8.0  9.1
 - Ngoài quốc doanh  1,751,671  2,281,658  2,329,451  90.5  90.3
 - Ðầu tư nước ngoài  27,582  47,916  15,840  1.5  0.6
3. Theo ngành kinh tế          
 I- NÔNG NGHIỆP  1,620,213  2,126,058  2,100,717  83.7  81.4
 a/ Trồng trọt  875,941  1,014,475  975,395  45.2  37.8
 - Cây lương thực  415,834  463,990  418,033  21.4  18.2
 - Cây công nghiệp  163,793  110,090  98,734  8.6  3.8
 - Cây ăn quả  64,069  118,951  123,025  3.1  4.8
 - Rau đậu, cây khác  232,245  321,444  335,603  12.1  13.0
 b/ Chăn nuôi  562,757  864,292  876,322  29.1  34.0
 - Gia súc  390,749  589,939  602,549  20.2  23.4
 - Gia cầm  163,908  259,618  256,896  8.5  10.0
 - Chăn nuôi khác  8,100  14,735  16,877  0.4  0.6
 c/ Dịch vụ nông nghiệp  181,515  242,291  249,000  9.4  9.6
           
 II- LÂM NGHIÊP  84,862  100,588  88,004  4.4  3.4
 - Trồng và nuôi rừng  1,533  719  687  0.1  -
 - Khai thác lâm sản  81,791  97,699  84,855  4.2  3.3
 - Lâm nghiệp khác  1,538  2,170  2,462  0.1  0.1
           
 III- THỦY SẢN  230,255  302,035  390,975  11.9  15.2
 - Nuôi trồng  52,756  87,005  152,696  2.7  5.9
 - Ðánh bắt  166,968  188,840  204,379  8.6  8.0
 - Dịch vụ thủy sản  10,531  26,190  33,900  0.6  1.3