| Vốn đầu tư phát triển toàn xã hội | ||
| của các doanh nghiệp nhà nước đã cổ phần hoá | ||
| ÐVT: Triệu đồng | ||
| Thực hiện 1999 | Ước 2000 | |
|
Tổng số |
121.978,2 | 185.772,4 |
| ** Phân theo cấp quản lý | ||
| 1. Trung ương quản lý | 31.134,0 | 62.640,5 |
| 2. Ðịa phương quản lý | 90.844,2 | 123.131,9 |
| ** Phân theo khoản mục đầu tư | ||
| + Vốn đầu tư xây dựng cơ bản | 88.492,0 | 138.597,0 |
| + Vốn lưu động bổ sung | 33.486,2 | 47.175,4 |
| + Vốn đầu tư phát triển khác | ||
| ** Phân theo nguồn vốn | ||
| + Vốn ngân sách Nhà nước | 6.108,2 | 10.299,9 |
| + Vốn vay | 26.689,0 | 35.311,0 |
| Trong đó: Vay ngân hàng | 20.739,0 | 35.311,0 |
| + Vốn tự có | 81.939,4 | 129.132,1 |
| Trong đó: Nội bộ đóng góp | 5.416,9 | 28.977,7 |
| + Nguồn vốn khác | 7.241,6 | 11.029,4 |
| ** Phân theo ngành kinh tế | ||
| A. Nông Nghiệp Và Lâm Nghiệp. | 276,0 | 300,0 |
| 1.Nông Nghiệp Và Các Hoạt Ðộng Dịch Vụ | 276,0 | 300,0 |
| 2.Lâm Nghiệp Và Các Hoạt Ðộng Dịch Vụ | ||
| B. Thủy Sản. | ||
| C. Công Nghiệp Khai Thác Mỏ. | ||
| 10.Khai Thác Than Cứng, Than Non, Than Bùn. | ||
| 11.Khai Thác Dầu Thô, Khí Tư Nhiên ... | ||
| 12.Khai Thác Quặng Uranium Và Quặng Thorium | ||
| 13.Khai Thác Quăng Kim Loại. | ||
| 14.Khai Thác Ðá Và Khai Thác Mỏ Khác. | ||
| D. Công Nghiệp Chế Biến. | 93.293,5 | 123.588,4 |
| 15.Sản Xuất Thực Phẩm Và Ðồ Uống. | 6.619,0 | 386,0 |
| 16.Sản Xuất Các Sản Phẩm Thuốc Lá,Thuốc Lào | ||
| 17.Dệt. | 3.789,0 | 864,0 |
| 18.Sản Xuất Trang Phục, Thuốc Và Nhuộm Da | 8.302,0 | 11.335,0 |
| 19.Thuốc, Sơ Chế Da; Sản Xuất Va Li, Túi Xá | ||
| 20.Chế Biến Gỗ Và Sản Xuất Sản Phẩm Từ Gỗ,. | ||
| 21.Sản Xuất Giấy Và Sản Phẩm Từ Giấy. | 8.533,0 | 3.219,0 |
| 22.Xuất Bản, In Và Sao Bản Ghi Các Loại | 9.055,0 | 5.402,0 |
| 23.Sản Xuất Than Cốc, Sản Phẩm Dầu Mỏ ... | ||
| 24.Sản Xuất Hóa Chất Và Các Sản Phẩm H.Chất | 10.504,5 | 12.039,4 |
| 25.Sản Xuất Các Sản Phẩm Từ Cao Su Và Plast | 12.249,0 | 839,0 |
| 26.Sản Xuất Các Sản Phẩm Từ Chất Khoáng Phi | 1.001,0 | 13.506,0 |
| 27.Sản Xuất Kim Loại. | ||
| 28.Sản Xuất Các Sản Phẩm Từ Kim Loại | 16.990,0 | 21.094,0 |
| 29.Sản Xuất Máy Móc Thiết Bị Chưa Ðược Phân | 14.397,0 | 33.866,0 |
| 30.Sản Xuất Thiết Bị Văn Phòng Và Máy Tính. | ||
| 31.Sản Xuất Máy Móc Và Thiết Bị Ðiện Chưa | ||
| 32.Sản Xuất Radio, Ti Vi Và Thiết Bị ... | ||
| 33.Sản Xuất Dụng Cụ Y Tế, Dụng Cụ Chính Xác | 155,0 | |
| 34.Sản Xuất Xe Có Ðộng Cơ, Rơ Moóc | ||
| 35.Sản Xuất Phương Tiện Vận Tải Khác. | ||
| 36.Sản Xuất Giường, Tủ, Bàn, Ghế; Sản Xuất | 1.699,0 | 21.038,0 |
| 37.Tái Chế. | ||
| E. Sản Xuất Và Phân Phối Ðiện,Khí Ðốt Và Nước | ||
| 40.Sản Xuất Và Phân Phối Ðiện, Khí Ðốt,... | ||
| 41.Khai Thác, Lọc Và Phân Phối Nước | ||
| F. Xây Dựng. | 2.287,0 | 1.172,0 |
| G. Thương Nghiêp; Sửa Chữa Xe Có Ðộng Cơ,Môto | 12.511,7 | 15.124,5 |
| 50.Bán, Bảo Dưỡng Và Sửa Chữa Xe Có Ðộng Cơ | ||
| 51.Bán Buôn Và Bán Ðại Lý trừ Xe Có Ðộng cơ | 12.217,6 | 14.623,6 |
| 52.Bán Lẻ (trừ Xe Có Ðộng Cơ, Mô Tô, Xe Máy | 294,1 | 500,9 |
| H. Khách Sạn Và Nhà Hàng. | 31,0 | 1.380,0 |
| I. Vận Tải, Kho Bãi Và Thông Tin Liên Lạc. | 13.579,0 | 44.207,5 |
| 60.Vận Tải Ðường Bộ, Ðường ống | 1.958,0 | |
| 61.Vận Tải Ðường Thủy. | 819,6 | 3.506,0 |
| 62.Vận Tải Hàng Không. | ||
| 63.Các Hoạt Ðộng Phụ Trợ Cho Vận Tải... | 12.759,4 | 38.743,5 |
| 64.Bưu Chính Viễn Thông. | ||
| J. Tài Chính, Tín Dụng. | ||
| 65.Trung Gian Tài Chính (trừ BH Và TCXH) | ||
| 66.Bảo Hiểm Và Trợ Cấp Hưu Trí | ||
| 67.Các Hoạt Ðộng Hỗ Trợ Cho Hoạt Ðộng TC | ||
| K. Hoạt Ðộng Khoa Học Và Công Nghệ. | ||
| L. Các Hoạt Ðộng Liên Quan Ðến Kinh Doanh T.S | ||
| 71.Các Hoạt Ðộng Liên Quan Ðến Bất Ðộng Sản | ||
| 72.Cho Thuê Máy Móc Thiết Bị | ||
| 73.Các Hoạt Ðộng Liên Quan Ðến Máy Tính. | ||
| 74.Các Hoạt Ðộng Kinh Doanh Khác. | ||
| M. Quản Lý Nhà Nước Và An Ninh Quốc Phòng | ||
| N. Giáo Dục Và Ðào Tạo. | ||
| O. Y Tế Và Hoạt Ðộng Cứu Trợ Xã Hội. | ||
| P. Hoạt Ðộng Văn Hóa Và Thể Thao. | ||
| Q. Các Hoạt Ðộng Ðảng, Ðoàn Thể Và Hiệp Hội. | ||
| T. Hoạt Ðộng Phục Vụ Cá Nhân Và Công Cộng. | ||
| 100.Xây Dựng Nhà ở | ||
| 92.Hoạt Ðộng Thu Dọn Vật Thải,Cải Thiện ... | ||
| 93.Hoạt Ðộng Dịch Vụ Khác. | ||
| U. Hoạt Ðộng Làm Thuê Công Việc Gia Ðình... | ||
| V. Hoạt Ðộng Của Các Tổ Chức Và Ðoàn Thể Q.Tế | ||
| 999. Không khai ngành kinh tế | ||








