Dân số TP. HCM (01-04-1999)

Hệ biểu tổng hợp ĐTDS 1999

Kết quả điều tra vốn đầu tư phát triển toàn xã hội 2000

Thành phố Hồ Chí Minh 25 năm

Nông thôn, nông nghiệp và thủy sản TP. HCM 2001

Thực trạng doanh nghiệp 2000 (1/4/2001)

Ấn phẩm Đại hội Đảng lần VII

Tổng điều tra cơ sở kinh tế và hành chính sự nghiệp thành phố Hồ Chí Minh năm 2002

Tăng trưởng và hiệu quả kinh tế (thành phố Hồ Chí Minh 1995-2003)

30 năm Thành phố Hồ Chí Minh - Số liệu Thống kê chủ yếu

Dân số TP.Hồ Chí Minh qua 2 cuộc Tổng điều tra 1999 - 2004

Điều tra dân số giữa kỳ 2004 TP.HCM


Dân số từ 13 tuổi trở lên chia theo nhóm tuổi và tình trạng hôn nhân

Biểu 2.3

 

 

 

 

 

 

DÂN SỐ TỪ 13 TUỔI TRỞ LÊN CHIA THEO NHÓM TUỔI

VÀ TÌNH TRẠNG HÔN NHÂN

 

 

 

 

Ðơn vị tính: Người

Nhóm

Tổng

Trong đó 

tuổi

số

Chưa vợ, chồng

Có vợ, chồng

Goá

Ly hôn

Ly thân

A. Tổng số

4,012,599

1,603,926

2,096,445

230,785

53,074

21,485

13-15

  274,089

  273,226

833

  16

  9

  5

16-17

  191,581

  187,712

  3,763

  34

  38

  34

18-19

  209,807

  192,525

  16,118

  360

  212

  149

20-29

1,126,782

  663,795

  447,429

3,629

6,422

3,141

30-39

  950,458

  185,340

  728,598

10,916

17,834

5,768

40-49

  613,817

  67,702

  493,581

27,232

18,209

6,105

50-55

  166,561

  13,835

  124,880

21,053

4,512

2,033

56-60

  124,853

  7,535

  88,900

24,118

2,584

1,527

61 trở lên

  354,651

  12,256

  192,343

143,427

3,254

2,723

B. Nam giới

1,895,955

  816,915

1,022,537

31,998

14,939

6,461

13-15

  139,129

  139,044

83

  1

  1

  -

16-17

  93,868

  93,105

743

  10

  4

  6

18-19

  98,988

  93,752

  4,680

  249

  62

  45

20-29

  550,744

  364,934

  180,010

1,648

1,916

1,064

30-39

  465,570

  94,311

  360,330

2,430

5,495

2,024

40-49

  284,154

  22,806

  251,509

3,015

4,778

1,607

50-55

  72,109

  3,837

  64,965

1,738

1,040

  451

56-60

  52,524

  2,259

  46,919

2,237

  650

  403

61 trở lên

  138,869

  2,867

  113,298

20,670

  993

  861

C. Nữ giới

2,116,644

  787,011

1,073,908

198,787

38,135

15,024

13-15

  134,960

  134,182

750

  15

  8

  5

16-17

  97,713

  94,607

  3,020

  24

  34

  28

18-19

  110,819

  98,773

  11,438

  111

  150

  104

20-29

  576,038

  298,861

  267,419

1,981

4,506

2,077

30-39

  484,888

  91,029

  368,268

8,486

12,339

3,744

40-49

  329,663

  44,896

  242,072

24,217

13,431

4,498

50-55

  94,452

  9,998

  59,915

19,315

3,472

1,582

56-60

  72,329

  5,276

  41,981

21,881

1,934

1,124

61 trở lên

  215,782

  9,389

  79,045

122,757

2,261

1,862