Dân số TP. HCM (01-04-1999)

Hệ biểu tổng hợp ĐTDS 1999

Kết quả điều tra vốn đầu tư phát triển toàn xã hội 2000

Thành phố Hồ Chí Minh 25 năm

Nông thôn, nông nghiệp và thủy sản TP. HCM 2001

Thực trạng doanh nghiệp 2000 (1/4/2001)

Ấn phẩm Đại hội Đảng lần VII

Tổng điều tra cơ sở kinh tế và hành chính sự nghiệp thành phố Hồ Chí Minh năm 2002

Tăng trưởng và hiệu quả kinh tế (thành phố Hồ Chí Minh 1995-2003)

30 năm Thành phố Hồ Chí Minh - Số liệu Thống kê chủ yếu

Dân số TP.Hồ Chí Minh qua 2 cuộc Tổng điều tra 1999 - 2004

Điều tra dân số giữa kỳ 2004 TP.HCM


Cơ cấu dân số tơ 13 tuổi trở lên chia theo tình trạng hôn nhân

Biểu 2.2

 

 

 

 

 

CƠ CẤU DÂN SỐ TỪ 13 TUỔI TRỞ LÊN

 THEO TÌNH TRẠNG HÔN NHÂN

(Tổng số dân 13 tuổi trở lên mỗi quận, huyện = 100)

 

 

 

Ðơn vị tính: %

Quận,

Chia ra

huyện

Chưa vợ, chồng

Có vợ, chồng

Goá

Ly hôn

Ly thân

Tổng số

40.04

52.34

5.76

1.32

0.54

1- Các Quận

40.85

51.66

5.59

1.40

0.50

  - Quận 1

41.46

49.60

6.31

2.10

0.53

  - Quận 2

36.61

55.47

5.92

1.28

0.72

  - Quận 3

42.41

49.02

6.27

1.80

0.50

  - Quận 4

38.39

52.89

6.36

1.75

0.61

  - Quận 5

43.34

48.86

5.76

1.59

0.45

  - Quận 6

40.08

52.54

5.60

1.33

0.45

  - Quận 7

36.15

56.73

5.27

1.31

0.54

  - Quận 8

38.37

53.81

5.90

1.37

0.55

  - Quận 9

41.32

51.86

5.21

  0.97

0.64

  - Quận 10

42.89

48.74

5.90

1.83

0.64

  - Quận 11

41.57

51.03

5.77

1.16

0.47

  - Quận 12

38.36

54.90

5.30

0.88

0.56

  - Gò Vấp

40.52

52.90

5.05

1.10

0.43

  - Tân Bình

41.81

51.99

4.76

1.05

0.39

  - Bình Thạnh

39.98

52.16

5.70

1.65

0.51

  - Phú Nhuận

41.49

50.10

6.09

1.80

0.52

  - Thủ Ðức

44.69

48.91

4.92

1.00

0.48

2- Các Huyện

36.22

55.55

6.59

0.95

0.69

  - Củ Chi

35.86

54.06

8.34

0.89

0.85

  - Hóc Môn

36.77

54.78

6.77

1.05

0.63

  - Bình Chánh

36.38

56.65

5.42

0.94

0.61

  - Nhà Bè

35.67

56.22

6.41

1.08

0.62

  - Cần Giờ

35.51

57.79

  5.30

0.77

0.63