Dân số TP. HCM (01-04-1999)

Hệ biểu tổng hợp ĐTDS 1999

Kết quả điều tra vốn đầu tư phát triển toàn xã hội 2000

Thành phố Hồ Chí Minh 25 năm

Nông thôn, nông nghiệp và thủy sản TP. HCM 2001

Thực trạng doanh nghiệp 2000 (1/4/2001)

Ấn phẩm Đại hội Đảng lần VII

Tổng điều tra cơ sở kinh tế và hành chính sự nghiệp thành phố Hồ Chí Minh năm 2002

Tăng trưởng và hiệu quả kinh tế (thành phố Hồ Chí Minh 1995-2003)

30 năm Thành phố Hồ Chí Minh - Số liệu Thống kê chủ yếu

Dân số TP.Hồ Chí Minh qua 2 cuộc Tổng điều tra 1999 - 2004

Điều tra dân số giữa kỳ 2004 TP.HCM


Tỷ lệ số dân theo đạo

Biểu 1.17

TỶ LỆ SỐ DÂN THEO ÐẠO

(Mỗi quận, huyện = 100)

Ðơn vị tính: %

Quận,

Có theo

Chia ra

huyện

đạo

Phật giáo

Công giáo

Tin lành

Hồi giáo

Tôn giáo khác

Tổng số

  34.36

20.80

  12.43

0.44

  0.11

  0.58

1- Các Quận

  38.84

23.77

  13.99

0.49

  0.14

  0.45

  - Quận 1

  45.39

35.19

  8.98

0.55

  0.32

  0.35

  - Quận 2

  35.98

20.65

  12.68

0.38

  0.02

  2.25

  - Quận 3

  52.97

35.03

  16.95

0.56

  0.17

  0.26

  - Quận 4

  60.56

49.31

  9.85

0.58

  0.15

  0.67

  - Quận 5

  20.88

14.40

  5.42

0.50

  0.12

  0.44

  - Quận 6

  19.34

16.30

  2.21

0.35

  0.20

  0.28

  - Quận 7

  25.32

18.72

  5.57

0.49

  0.12

  0.42

  - Quận 8

  35.49

24.31

  9.41

0.51

  0.46

  0.80

  - Quận 9

  44.60

29.24

  14.48

0.43

  0.07

  0.38

  - Quận 10

  33.78

21.72

  10.93

0.70

  0.12

  0.31

  - Quận 11

24.33

17.69

  6.05

0.38

  0.01

  0.20

  - Quận 12

  23.08

7.10

  15.45

0.25

-

  0.28

  - Gò Vấp

  43.38

17.07

  25.64

0.38

  0.04

  0.25

  - Tân Bình

  43.32

19.62

  22.90

0.37

  0.02

  0.41

  - Bình Thạnh

  48.05

31.23

  15.73

0.65

  0.10

  0.34

  - Phú Nhuận

  53.18

34.78

  16.70

0.83

  0.38

  0.49

  - Thủ Ðức

  33.75

14.04

  18.81

0.37

  0.04

  0.49

2- Các Huyện

  14.13

7.32

  5.34

0.25

  0.01

  1.21

  - Củ Chi

  6.30

2.41

  3.50

0.05

-

  0.34

  - Hóc Môn

  20.85

7.62

  12.75

0.19

  0.01

  0.28

  - Bình Chánh

  16.26

11.01

  3.70

0.38

  0.02

  1.15

  - Nhà Bè

  9.36

5.17

  1.38

0.40

-

  2.41

  - Cần Giờ

  17.88

9.19

  1.07

0.38

  0.02

  7.22