Dân số TP. HCM (01-04-1999)

Hệ biểu tổng hợp ĐTDS 1999

Kết quả điều tra vốn đầu tư phát triển toàn xã hội 2000

Thành phố Hồ Chí Minh 25 năm

Nông thôn, nông nghiệp và thủy sản TP. HCM 2001

Thực trạng doanh nghiệp 2000 (1/4/2001)

Ấn phẩm Đại hội Đảng lần VII

Tổng điều tra cơ sở kinh tế và hành chính sự nghiệp thành phố Hồ Chí Minh năm 2002

Tăng trưởng và hiệu quả kinh tế (thành phố Hồ Chí Minh 1995-2003)

30 năm Thành phố Hồ Chí Minh - Số liệu Thống kê chủ yếu

Dân số TP.Hồ Chí Minh qua 2 cuộc Tổng điều tra 1999 - 2004

Điều tra dân số giữa kỳ 2004 TP.HCM


Mật độ dân số qua các năm

Biểu 1.7

 

 

 

MẬT ÐỘ DÂN SỐ QUA CÁC NĂM

 

 

Ðơn vị tính : Người/Km2

 

1979

1989

1999

Tổng số

1,633

1,905

2,406

1- Các Quận

  6,461

  7,545

  9,373

  - Quận 1

33,483

33,733

29,834

  - Quận 2

1,151

1,422

2,032

  - Quận 3

51,094

50,594

46,343

  - Quận 4

35,437

45,717

48,002

  - Quận 5

46,849

52,977

51,131

  - Quận 6

25,113

30,972

36,167

  - Quận 7

1,573

1,853

3,115

  - Quận 8

11,355

13,768

17,483

  - Quận 9

  839

  954

1,314

  - Quận 10

40,914

40,939

42,092

  - Quận 11

39,860

45,788

47,615

  - Quận 12

1,773

2,091

3,207

  - Gò Vấp

6,663

8,602

16,084

  - Tân Bình

6,865

8,812

15,034

  - Bình Thạnh

12,178

15,924

19,612

  - Phú Nhuận

28,311

34,035

36,032

  - Thủ Ðức

2,064

2,557

4,362

2- Các Huyện

349

404

            552

  - Củ Chi

  477

  508

  595

  - Hóc Môn

1,165

1,261

1,865

  - Bình Chánh

  544

  674

1,095

  - Nhà Bè

  416

  587

  642

  - Cần Giờ

  55

  70

  82