Dân số TP. HCM (01-04-1999)

Hệ biểu tổng hợp ĐTDS 1999

Kết quả điều tra vốn đầu tư phát triển toàn xã hội 2000

Thành phố Hồ Chí Minh 25 năm

Nông thôn, nông nghiệp và thủy sản TP. HCM 2001

Thực trạng doanh nghiệp 2000 (1/4/2001)

Ấn phẩm Đại hội Đảng lần VII

Tổng điều tra cơ sở kinh tế và hành chính sự nghiệp thành phố Hồ Chí Minh năm 2002

Tăng trưởng và hiệu quả kinh tế (thành phố Hồ Chí Minh 1995-2003)

30 năm Thành phố Hồ Chí Minh - Số liệu Thống kê chủ yếu

Dân số TP.Hồ Chí Minh qua 2 cuộc Tổng điều tra 1999 - 2004

Điều tra dân số giữa kỳ 2004 TP.HCM



 Số TT

 Tên Biểu

 Biểu 1.1  Dân số trung bình
 Biểu 1.2  Tỷ lệ tăng dân số
 Biểu 1.3  Dân số qua 3 cuộc tổng điều tra
 Biểu 1.4  Tốc độ tăng bình quân qua các thời kỳ
 Biểu 1.5  Dân số thành phố qua 3 cuộc tổng điều tra chia theo qụân, huyện
 Biểu 1.6  Tốc độ tăng dân số qua các thời kỳ chia theo quận huyện
 Biểu 1.7  Mật độ dân số qua các năm
 Biểu 1.8  Dân số thường trú ở thời điểm 0 giờ ngày 1-4-1999
 Biểu 1.9  Số hộ gia đình chia theo quy mô
 Biểu 1.10  Dân số chia theo nhóm tuổi và giới tính - toàn thành phố
 Biểu 1.11  Dân số chia theo nhóm tuổi và giới tính - khu vực thành thị
 Biểu 1.12  Dân số chia theo nhóm tuổi và giới tính - khu vực nông thôn
 Biểu 1.13  Dân số chia theo quận, huyện và dân tộc
 Biểu 1.14  Dân số chia theo dân tộc và giới tính
 Biểu 1.15  Dân số chia theo nhóm tuổi và dân tộc
 Biểu 1.16  Dân số chia theo tôn giáo
 Biểu 1.17  Tỷ lệ số dân theo đạo
 Biểu 1.18  Dân số chia theo dân tộc và tôn giáo
 Biểu 1.19  Dân số chia theo nhóm tuổi và tôn giáo
 Biểu 1.20  Dân số chia theo nơi có mặt đêm 31-03-1999
 Biểu 1.21  Dân số từ 5 tuổi trở lên chia theo nơi thực tế thường trú tại 1-4-1994
 Biểu 2.1  Dân số từ 13 tuổi trở lên chia theo tình trạng hôn nhân
 Biểu 2.2  Cơ cấu dân số tơ 13 tuổi trở lên chia theo tình trạng hôn nhân
 Biểu 2.3  Dân số từ 13 tuổi trở lên chia theo nhóm tuổi và tình trạng hôn nhân
 Biểu 2.4  Dân số từ 13 tuổi trở lên chia theo dân tộc và tình trạng hôn nhân
 Biểu 2.5  Dân số từ 13 tuổi trở lên chia theo trình độ chuyên môn và tình trạng hôn nhân
 Biểu 2.6  Dân số từ 13 tuổi trở lên chia theo tôn giáo và tình trạng hôn nhân
 Biểu 3.1  Dân số từ 5 tuổi trở lên chia theo tình trạng đi học
 Biểu 3.2  Dân số từ 5 tuổi trở lên chia theo nhóm tuổi và tình trạng đi học - toàn thành phố
 Biểu 3.3  Dân số từ 5 tuổi trở lên chia theo nhóm tuổi và tình trạng đi học - khu vực thành thị
 Biểu 3.4  Dân số từ 5 tuổi trở lên chia theo nhóm tuổi và tình trạng đi học - khu vực nông thôn
 Biểu 3.5  Dân số từ 5 tuổi trở lên chia theo dân tộc và tình trạng đi học
 Biểu 3.6  Dân số chia theo trình độ học vấn đang học và Đã học xong
 Biểu 3.7  Cơ cấu dân số chia theo trình độ học vấn
 Biểu 3.8  Dân số chia theo dân tộc và trình độ học vấn đang học và Đã học xong
 Biểu 3.9  Cơ cấu dân số chia theo trình độ học vấn của các dân tộc
 Biểu 3.10  Dân số chia theo nhóm tuổi và trình độ học vấn đang học và Đã học xong
 Biểu 3.11  Dân số chia theo tôn giáo và trình độ học vấn đang học và Đã học xong
 Biểu 3.12  Dân số từ 5 tuổi trở lên chia theo trình độ phổ thông
 Biểu 3.13  Dân số từ 5 tuổi trở lên chia theo nhóm tuổi và trình độ phổ thông
 Biểu 3.14  Dân số từ 5 tuổi trở lên chia theo nhóm tuổi và trình độ phổ thông - khu vực thành thị
 Biểu 3.15  Dân số từ 5 tuổi trở lên chia theo nhóm tuổi và trình độ phổ thông - khu vực nông thôn
 Biểu 4.1  Dân số 13 tuổi trở lên chia theo trình độ chuyên môn
 Biểu 4.2  Cơ cấu dân số 13 tuổi trở lên chia theo trình độ chuyên môn
 Biểu 4.3  Dân số 13 tuổi trở lên chia theo nhóm tuổi và trình độ chuyên môn - toàn thành phố
 Biểu 4.4  Cơ cấu dân số 13 tuổi trở lên tơng nhóm tuổi chia theo trình độ chuyên môn - toàn thành phố
 Biểu 4.5  Cơ cấu dân số 13 tuổi trở lên tơng trình độ chuyên môn chia theo nhóm tuổi - toàn thành phố
 Biểu 4.6  Dân số 13 tuổi trở lên chia theo nhóm tuổi và trình độ chuyên môn - khu vực thành thị
 Biểu 4.7  Dân số 13 tuổi trở lên chia theo nhóm tuổi và trình độ chuyên môn - khu vực nông thôn
 Biểu 4.8  Dân số 13 tuổi trở lên chia theo dân tộc và trình độ chuyên môn
 Biểu 4.9  Cơ cấu dân số 13 tuổi trở lên từng dân tộc chia theo trình độ chuyên môn
 Biểu 4.10  Dân số 13 tuổi trở lên chia theo trình độ từ cao đẳng trở lên
 Biểu 4.11  Cơ cấu dân số 13 tuổi trở lên chia theo trình độ từ cao đẳng trở lên
 Biểu 4.12  Dân số 13 tuổi trở lên chia theo nhóm tuổi và trình độ từ cao đẳng trờ lên - toàn thành phố
 Biểu 4.13  Cơ cấu dân số 13 tuổi trở lên từng nhóm tuổi chia theo trình độ từ cao đẳng trờ lên - toàn thành phố
 Biểu 4.14  Cơ cấu dân số 13 tuổi trở lên từng trình độ chia theo nhóm tuổi - toàn thành phố
 Biểu 4.15  Dân số 13 tuổi trở lên chia theo nhóm tuổi và trình độ từ cao đẳng trờ lên - khu vực thành thị
 Biểu 4.16  Dân số 13 tuổi trở lên chia theo nhóm tuổi và trình độ từ cao đẳng trờ lên - khu vực nông thôn
 Biểu 4.17  Dân số 13 tuổi trở lên chia theo dân tộc và trình độ từ cao đẳng trở lên
 Biểu 4.18  Cơ cấu dân số 13 tuổi trở lên từng dân tộc chia theo trình độ từ cao đẳng trở lên
 Biểu 5.1  Dân số 13 tuổi trở lên chia theo tình trạng làm việc
 Biểu 5.2  Cơ cấu dân số 13 tuổi trở lên từng quận, huyện chia theo tình trạng làm việc
 Biểu 5.3  Dân số 13 tuổi trở lên chia theo dân tộc và tình trạng làm việc
 Biểu 5.4  Cơ cấu dân số 13 tuổi trở lên từng dân tộc chia theo tình trạng làm việc
 Biểu 5.5  Dân số 13 tuổi trở lên chia theo nhóm tuổi và tình trạng làm việc - toàn thành phố
 Biểu 5.6  Cơ cấuu dân số 13 tuổi trở lên từng nhóm tuổi chia theo tình trạng làm việc - toàn thành phố
 Biểu 5.7  Dân số 13 tuổi trở lên chia theo nhóm tuổi và tình trạng làm việc - khu vực thành thị
 Biểu 5.8  Dân số 13 tuổi trở lên chia theo nhóm tuổi và tình trạng làm việc - khu vực nông thôn
 Biểu 5.9  Dân số 13 tuổi trở lên chia theo trình độ chuyên môn
 Biểu 5.10  Cơ cấu dân số 13 tuổi trở lên chia theo trình độ chuyên môn
 Biểu 5.11  Dân số 13 tuổi trở lên đang làm việc chia theo dân tộc và trình độ chuyên môn
 Biểu 5.12  Cơ cấu dân số 13 tuổi trở lên đang làm việc từng dân tộc chia theo trình độ chuyên môn
 Biểu 5.13  Dân số 13 tuổi trở lên đang làm việc chia theo thành phần kinh tế và trình độ chuyên môn - toàn thành phố
 Biểu 5.14  Cơ cấu dân số 13 tuổi trở lên đang làm việc từng thành phần kinh tế chia theo trình độ chuyên môn - toàn thành phố
 Biểu 5.15  Cơ cấu dân số 13 tuổi trở lên đang làm việc từng trình độ chuyên môn chia theo thành phần kinh tế - toàn thành phố
 Biểu 5.16  Dân số 13 tuổi trở lên đang làm việc chia theo thành phần kinh tế và trình độ chuyên môn - khu vực thành thị
 Biểu 5.17  Dân số 13 tuổi trở lên đang làm việc chia theo thành phần kinh tế và trình độ chuyên môn - khu vực nông thôn
 Biểu 5.18  Dân số 13 tuổi trở lên đang làm việc chia theo thành phần kinh tế, nhóm tuổi và trình độ chuyên môn - toàn thành phố
 Biểu 5.19  Dân số 13 tuổi trở lên đang làm việc chia theo trình độ từ cao đẳng trở lên
 Biểu 5.20  Cơ cấu dân số 13 tuổi trở lên đang làm việc từng quận, huyện chia theo trình độ
 Biểu 5.21  Dân số 13 tuổi trở lên đang làm việc chia theo dân tộc và trình độ từ cao đẳng trở lên
 Biểu 5.22  Dân số 13 tuổi trở lên đang làm việc từng dân tộc chia theo trình độ
 Biểu 5.23  Dân số 13 tuổi trở lên đang làm việc chia theo nhóm tuổi và trình độ từ cao đẳng trở lên - toàn thành phố
 Biểu 5.24  Cơ cấu dân số 13 tuổi trở lên đang làm việc từng trình độ chia theo nhóm tuổi và giới tính - toàn thành phố
 Biểu 5.25  Dân số 13 tuổi trở lên đang làm việc chia theo nhóm tuổi và trình độ từ cao đẳng trở lên - khu vực thành thị
 Biểu 5.26  Dân số 13 tuổi trở lên đang làm việc chia theo nhóm tuổi và trình độ từ cao đẳng trở lên - khu vực nông thôn
 Biểu 5.27  Dân số 13 tuổi trở lên đang làm việc chia theo thành phần kinh tế và trình độ từ cao đẳng trở lên
 Biểu 5.28  Cơ cấu dân số 13 tuổi trở lên đang làm việc từng thành phần kinh tế chia theo trình độ chuyên môn
 Biểu 5.29  Cơ cấu dân số 13 tuổi trở lên đang làm việc từng trình độ chuyên môn chia theo thành phần kinh tế
 Biểu 5.30  Lao động đang làm việc có bằng cấp chia theo ngành Đào tạo
 Biểu 5.31  Cơ cấu lao động đang làm việc có bằng cấp từng trình độ chia theo ngành Đào tạo
 Biểu 5.32  Cơ cấu lao động đang làm việc có bằng cấp từng ngành Đào tạo chia theo trình độ chuyên môn
 Biểu 5.33  Lao động đang làm việc có trình độ cao đẳng trờ lên chia theo ngành Đào tạo
 Biểu 5.34  Cơ cấu lao động đang làm việc từng trình độ chia theo ngành Đào tạo
 Biểu 5.35  Cơ cấu lao động đang làm việc từng ngành Đào tạo chia theo trình độ từ cao đẳng trở lên
 Biểu 5.36  Dân số 13 tuổi trở lên đang làm việc chia theo ngành kinh tế và trình độ chuyên môn - toàn thành phố
 Biểu 5.37  Cơ cấu dân số 13 tuổi trở lên đang làm việc từng ngành kinh tế chia theo trình độ chuyên môn - toàn thành phố
 Biểu 5.38  Dân số 13 tuổi trở lên đang làm việc chia theo ngành kinh tế và trình độ chuyên môn - khu vực thành thị
 Biểu 5.39  Dân số 13 tuổi trở lên đang làm việc chia theo ngành kinh tế và trình độ chuyên môn - khu vực nông thôn
 Biểu 5.40  Lao động đang làm việc có trình độ cao đẳng trờ lên chia theo ngành kinh tế
 Biểu 5.41  Cơ cấu lao động đang làm việc từng ngành kinh tế chia theo trình độ từ cao đẳng trở lên
 Biểu 5.42  Cơ cấu lao động đang làm việc từng trình độ chia theo ngành kinh tế
 Biểu 5.43  Dân số 13 tuổi trở lên đang làm việc chia theo ngành kinh tế và thành phần kinh tế - toàn thành phố
 Biểu 5.44  Cơ cấu dân số 13 tuổi trở lên đang làm việc từng ngành kinh tế chia theo thành phần kinh tế - toàn thành phố
 Biểu 5.45  Dân số 13 tuổi trở lên đang làm việc chia theo ngành kinh tế và thành phần kinh tế - khu vực thành thị
 Biểu 5.46  Dân số 13 tuổi trở lên đang làm việc chia theo ngành kinh tế và thành phần kinh tế - khu vực nông thôn
 Biểu 5.47  Dân số trong độ tuổi lao động chia theo tình trạng làm việc
 Biểu 5.48  Cơ cấu dân số trong độ tuổi lao động chia theo tình trạng làm việc
 Biểu 5.49  Dân số trong độ tuổi lao động đang làm việc chia theo trình độ chuyên môn - toàn thành phố
 Biểu 5.50  Cơ cấu dân số trong độ tuổi lao động đang làm việc từng quận, huyện chia theo trình độ chuyên môn - toàn thành phố
 Biểu 5.51  Dân số trong độ tuổi lao động đang làm việc chia theo trình độ chuyên môn - khu vực thành thị
 Biểu 5.52  Dân số trong độ tuổi lao động đang làm việc chia theo trình độ chuyên môn - khu vực nông thôn
 Biểu 5.53  Dân số trong độ tuổi lao động đang làm việc chia theo nhóm tuổi và trình độ chuyên môn - toàn thành phố
 Biểu 5.54  Cơ cấu dân số trong độ tuổi lao động đang làm việc từng nhóm tuổi chia theo trình độ chuyên môn - toàn thành phố
 Biểu 5.55  Dân số trong độ tuổi lao động đang làm việc chia theo nhóm tuổi và trình độ chuyên môn - khu vực thành thị
 Biểu 5.56  Dân số trong độ tuổi lao động đang làm việc chia theo nhóm tuổi và trình độ chuyên môn - khu vực nông thôn
 Biểu 5.57  Dân số trong độ tuổi lao động đang làm việc chia theo dân tộc và trình độ chuyên môn
 Biểu 5.58  Cơ cấu dân số trong độ tuổi lao động đang làm việc từng dân tộc chia theo trình độ chuyên môn
 Biểu 5.59  Lao động trong độ tuổi đang làm việc có trình độ cao đẳng trở lên
 Biểu 5.60  Cơ cấu lao động trong độ tuổi đang làm việc từng quận, huyện chia theo trình độ
 Biểu 5.61  Dân số trong độ tuổi lao động đang làm việc chia theo ngành kinh tế và trình độ chuyên môn - toàn thành phố
 Biểu 5.62  Cơ cấu dân số trong độ tuổi lao động đang làm việc tơng ngành kinh tế chia theo trình độ chuyên môn - toàn thành phố
 Biểu 5.63  Dân số trong độ tuổi lao động đang làm việc chia theo ngành kinh tế và trình độ chuyên môn - khu vực thành thị
 Biểu 5.64  Dân số trong độ tuổi lao động đang làm việc chia theo ngành kinh tế và trình độ chuyên môn - khu vực nông thôn
 Biểu 5.65  Lao động trong độ tuổi đang làm việc có trình độ cao đẳng trở lên chia theo ngành kinh tế
 Biểu 5.66  Cơ cấu lao động trong độ tuổi đang làm việc từng ngành kinh tế chia theo trình độ
 Biểu 5.67  Cơ cấu lao động trong độ tuổi đang làm việc từng trình độ lên chia theo ngành kinh tế
 Biểu 5.68  Dân số trong độ tuổi lao động đang làm việc chia theo ngành kinh tế và thành phần kinh tế - toàn thành phố
 Biểu 5.69  Cơ cấu dân số trong độ tuổi lao động đang làm việc từng ngành kinh tế chia theo thành phần kinh tế - toàn thành phố
 Biểu 5.70  Dân số trong độ tuổi lao động đang làm việc chia theo ngành kinh tế và thành phần kinh tế - khu vực thành thị
 Biểu 5.71  Dân số trong độ tuổi lao động đang làm việc chia theo ngành kinh tế và thành phần kinh tế - khu vực nông thôn
 Biểu 6.1  Nhà ở chia theo loại nhà
 Biểu 6.2  Cơ cấu nhà ở chia theo loại nhà
 Biểu 6.3  Nhà ở chia theo sở hữu (không kể nhà Đơn sơ)
 Biểu 6.4  Cơ cấu nhà ở chia theo sở hữu (không kể nhà Đơn sơ)
 Biểu 6.5  Loại nhà và sở hữu (không kể nhà Đơn sơ)
 Biểu 6.6  Căn hộ chia theo loại nhà và năm đưa vào sử dụng (không kể nhà Đơn sơ)
 Biểu 6.7  Căn hộ chia theo sở hữu và năm đưa vào sử dụng (không kể nhà Đơn sơ)
 Biểu 6.8  Diện tích nhà ở chia theo loại nhà (không kể nhà Đơn sơ)
 Biểu 6.9  Cơ cấu diện tích nhà ở chia theo loại nhà (không kể nhà Đơn sơ)
 Biểu 6.10  Diện tích nhà ở bình quân một hộ (không kể nhà Đơn sơ)
 Biểu 6.11  Diện tích nhà ở chia theo sở hữu (không kể nhà Đơn sơ)
 Biểu 6.12  Cơ cấu diện tích nhà ở chia theo sở hữu (không kể nhà Đơn sơ)
 Biểu 6.13  Số hộ gia đình chia theo diện tích nhà ở bình quân một người (không kể nhà Đơn sơ)
 Biểu 6.14