|
MỤC LỤC |
|||
|
|
|
|
|
|
|
TÊN BIỂU |
TRANG |
|
|
|
|
|
|
|
Lời nói
đầu |
|
|
3 |
|
Giới thiệu
cuộc điều tra |
4 |
||
|
Một số
khái niệm, định nghĩa sử dụng
trong điều tra dân số giữa kỳ 1-10-2004 |
7 |
||
|
PHẦN 1 |
|
DÂN SỐ CHUNG |
|
|
Biểu 1.1 |
|
Hộ chia theo số
người trong hộ |
15 |
|
Biểu 1.1A |
|
Cơ cấu của
nhóm hộ chia theo quận, huyện |
16 |
|
Biểu 1.1B |
|
Cơ cấu hộ
từng quận, huyện chia theo số
người trong hộ |
17 |
|
Biểu 1.2 |
|
Dân số chia theo
thành thị, nông thôn |
18 |
|
Biểu 1.2A |
|
Cơ cấu dân
số thành thị, nông thôn chia theo quận, huyện |
19 |
|
Biểu 1.3 |
|
Dân số chia theo
nhóm tuổi và giới tính (toàn
thành phố) |
20 |
|
Biểu 1.3A |
|
Dân số chia theo
nhóm tuổi và giới tính (toàn
thành phố) |
24 |
|
Biểu 1.4 |
|
Dân số chia theo
nhóm tuổi và giới tính (khu vực
thành thị) |
27 |
|
Biểu 1.4A |
|
Dân số chia theo
nhóm tuổi và giới tính (khu vực
thành thị) |
30 |
|
Biểu 1.5 |
|
Dân số chia theo
nhóm tuổi và giới tính (khu vực
nông thôn) |
33 |
|
Biểu 1.5A |
|
Dân số chia theo
nhóm tuổi và giới tính (khu vực
nông thôn) |
36 |
|
Biểu 1.6 |
|
Dân số từ
5 tuổi trở lên chia theo quận, huyện và
nơi thực tế thường trú cách
đây 5 năm |
39 |
|
Biểu 1.6A |
|
Cơ cấu dân
số từ 5 tuổi trở lên theo nơi
thực tế thường trú cách đây
5 năm chia theo quận, huyện |
40 |
|
Biểu 1.6B |
|
Cơ cấu dân
số từ 5 tuổi trở lên từng
quận, huyện chia theo nơi thực tế
thường trú cách đây 5 năm |
41 |
|
Biểu 1.7 |
|
Dân số từ
5 tuổi trở lên chia theo nhóm tuổi và
nơi thực tế thường trú cách
đây 5 năm |
42 |
|
Biểu 1.7A |
|
Cơ cấu dân
số từ 5 tuổi trở lên theo nơi
thực tế thường trú cách đây
5 năm chia theo nhóm tuổi |
44 |
|
Biểu 1.7B |
|
Cơ cấu dân
số từ 5 tuổi trở lên từng
nhóm tuổi chia theo nơi thực tế
thường trú cách đây 5 năm |
46 |
|
Biểu 1.8 |
|
Dân số từ
5 tuổi trở lên chia theo nơi thực tế
thường trú cách đây 5 năm và
giới tính |
48 |
|
Biểu 1.9 |
|
Dân số chia theo dân
tộc và giới tính |
51 |
|
Biểu 1.10 |
|
Dân số chia theo
quận, huyện và dân tộc |
52 |
|
Biểu 1.10A |
|
Cơ cấu dân
số từng dân tộc chia theo quận, huyện |
53 |
|
Biểu 1.10B |
|
Cơ cấu dân
số từng quận, huyện chia theo dân tộc |
54 |
|
Biểu 1.11 |
|
Dân số chia theo
nhóm tuổi và dân tộc |
55 |
|
Biểu 1.11A |
|
Cơ cấu dân
số từng dân tộc chia theo nhóm tuổi |
57 |
|
Biểu 1.11B |
|
Cơ cấu dân
số từng nhóm tuổi chia theo dân tộc |
59 |
|
Biểu 1.12 |
|
Dân số chia theo
quận, huyện và tình trạng cư trú |
61 |
|
Biểu 1.12A |
|
Cơ cấu dân
số từng tình trạng cư trú chia theo
quận, huyện |
64 |
|
Biểu 1.12B |
|
Cơ cấu dân
số từng quận, huyện chia theo tình
trạng cư trú |
67 |
|
Biểu 1.13 |
|
Dân số chia theo
độ tuổi và tình trạng cư trú
(toàn thành) |
70 |
|
Biểu 1.13A |
|
Cơ cấu dân
số từng tình trạng cư trú chia theo
độ tuổi (toàn thành) |
74 |
|
Biểu 1.13B |
|
Cơ cấu dân
số từng độ tuổi tính theo tình
trạng cư trú (toàn thành) |
78 |
|
Biểu 1.14 |
|
Dân số chia theo
độ tuổi và tình trạng cư trú
(thành thị) |
82 |
|
Biểu 1.14A |
|
Cơ cấu dân
số từng tình trạng cư trú chia theo
độ tuổi (thành thị) |
86 |
|
Biểu 1.14B |
|
Cơ cấu dân
số theo độ tuổi chia theo tình trạng
cư trú (thành thị) |
90 |
|
Biểu 1.15 |
|
Dân số chia theo
độ tuổi và tình trạng cư trú
(nông thôn) |
94 |
|
Biểu 1.15A |
|
Cơ cấu dân
số từng tình trạng cư trú chia theo
độ tuổi (nông thôn) |
98 |
|
Biểu 1.15B |
|
Cơ cấu dân
số từng độ tuổi theo tình trạng
cư trú (nông thôn) |
102 |
|
Biểu 1.16 |
|
Dân số từ
5 tuổi trở lên chia theo quận, huyện và
tình trạng đi học |
106 |
|
Biểu 1.16A |
|
Cơ cấu dân
số từ 5 tuổi trở lên từng
tình trạng đi học chia theo quận, huyện |
107 |
|
Biểu 1.16B |
|
Cơ cấu dân
số từ 5 tuổi trở lên từng
quận, huyện chia theo tình trạng đi học |
108 |
|
Biểu 1.17 |
|
Dân số từ
5 tuổi trở lên chia theo dân tộc và tình
trạng đi học |
109 |
|
Biểu 1.17A |
|
Cơ cấu dân
số từ 5 tuổi trở lên từng
tình trạng đi học chia theo dân tộc |
110 |
|
Biểu 1.17B |
|
Cơ cấu dân
số từ 5 tuổi trở lên từng dân
tộc chia theo tình trạng đi học |
111 |
|
Biểu 1.18 |
|
Dân số từ
5 tuổi trở lên chia theo nhóm tuổi và
tình trạng đi học (toàn thành phố) |
112 |
|
Biểu 1.18A |
|
Cơ cấu dân
số từ 5 tuổi trở lên từng
tình trạng đi học chia theo nhóm tuổi
(toàn thành phố) |
114 |
|
Biểu 1.18B |
|
Cơ cấu dân
số từ 5 tuổi trở lên từng
nhóm tuổi chia theo tình trạng đi học
(toàn thành phố) |
116 |
|
Biểu 1.19 |
|
Dân số từ
5 tuổi trở lên chia theo nhóm tuổi và
tình trạng đi học (khu vực thành
thị) |
118 |
|
Biểu 1.19A |
|
Cơ cấu dân
số từ 5 tuổi trở lên từng
tình trạng đi học chia theo nhóm tuổi (khu
vực thành thị) |
120 |
|
Biểu 1.19B |
|
Cơ cấu dân
số từ 5 tuổi trở lên từng
nhóm tuổi chia theo tình trạng đi học (khu
vực thành thị) |
122 |
|
Biểu 1.20 |
|
Dân số từ
5 tuổi trở lên chia theo nhóm tuổi và
tình trạng đi học (khu vực nông thôn) |
124 |
|
Biểu 1.20A |
|
Cơ cấu dân
số từ 5 tuổi trở lên từng
tình trạng đi học chia theo nhóm tuổi (khu
vực nông thôn) |
126 |
|
Biểu 1.20B |
|
Cơ cấu dân
số từ 5 tuổi trở lên từng
nhóm tuổi chia theo tình trạng đi học (khu
vực nông thôn) |
128 |
|
Biểu 1.21 |
|
Dân số từ
5 tuổi trở lên đang đi học chia theo
quận, huyện và trình độ học
vấn |
130 |
|
Biểu 1.21A |
|
Cơ cấu dân
số từ 5 tuổi trở lên đang đi
học theo trình độ học vấn chia theo
quận, huyện |
131 |
|
Biểu 1.21B |
|
Cơ cấu dân
số từ 5 tuổi trở lên đang đi
học từng quận, huyện chia theo trình
độ học vấn |
132 |
|
Biểu 1.22 |
|
Dân số từ
5 tuổi trở lên đang đi học chia theo dân
tộc và trình độ học vấn |
133 |
|
Biểu 1.22A |
|
Cơ cấu dân
số từ 5 tuổi trở lên đang đi
học từng trình độ học vấn chia
theo dân tộc |
134 |
|
Biểu 1.22B |
|
Cơ cấu dân
số từ 5 tuổi trở lên đang đi
học từng dân tộc chia theo trình độ
học vấn |
135 |
|
Biểu 1.23 |
|
Dân số từ
5 tuổi trở lên đang đi học chia theo
nhóm tuổi và trình độ học vấn |
136 |
|
Biểu 1.23A |
|
Cơ cấu dân
số từ 5 tuổi trở lên đang đi
học từng trình độ học vấn chia
theo nhóm tuổi |
138 |
|
Biểu 1.23B |
|
Cơ cấu dân
số từ 5 tuổi trở lên đang đi
học từng nhóm tuổi chia theo trình
độ học vấn |
140 |
|
Biểu 1.24 |
|
Dân số từ
5 tuổi trở lên đã thôi học chia theo
quận, huyện và trình độ hộc
vấn |
142 |
|
Biểu 1.24A |
|
Cơ cấu dân
số từ 5 tuổi trở lên đã thôi
học từng trình độ học vấn chia
theo quận, huyện |
143 |
|
Biểu 1.24B |
|
Cơ cấu dân
số từ 5 tuổi trở lên đã thôi học
từng quận, huyện chia theo trình độ
học vấn |
144 |
|
Biểu 1.25 |
|
Dân số từ
5 tuổi trở lên đã thôi học chia theo dân
tộc và trình độ học vấn |
145 |
|
Biểu 1.25A |
|
Cơ cấu dân
số từ 5 tuổi trở lên đã thôi
học từng trình độ học vấn chia
theo dân tộc |
146 |
|
Biểu 1.25B |
|
Cơ cấu dân
số từ 5 tuổi trở ứ lên
đã thôi học từng dân tộc chia theo
trình độ học vấn |
147 |
|
Biểu 1.26 |
|
Dân số từ
5 tuổi trở lên đã thôi học chia theo
nhóm tuổi và trình độ học vấn |
148 |
|
Biểu 1.26A |
|
Cơ cấu dân
số từ 5 tuổi trở lên đã thôi
học từng trình độ học vấn chia
theo nhóm tuổi |
150 |
|
Biểu 1.26B |
|
Cơ cấu dân
số từ 5 tuổi trở lên đã thôi
học từng nhóm tuổi chia theo trình
độ học vấn |
152 |
|
Biểu 1.27 |
|
Dân số từ
5 tuổi trở lên đang học, đã học
xong chia theo quận, huyện và trình độ
học vấn |
154 |
|
Biểu 1.27A |
|
Cơ cấu dân
số từ 5 tuổi trở lên đang học,
đã học xong từng trình độ
học vấn chia theo quận, huyện |
155 |
|
Biểu 1.27B |
|
Cơ cấu dân
số từ 5 tuổi trở lên đang học,
đã học xong từng
quận, huyện chia theo trình độ học
vấn |
156 |
|
Biểu 1.28 |
|
Dân số từ
5 tuổi trở lên đang học, đã học
xong chia theo dân tộc và trình độ học
vấn |
157 |
|
Biểu 1.28A |
|
Cơ cấu dân
số từ 5 tuổi trở lên đang học,
đã học xong từng trình độ
học vấn chia theo dân tộc |
158 |
|
Biểu 1.28B |
|
Cơ cấu dân
số từ 5 tuổi trở lên đang học,
đã học xong từng dân tộc chia theo
trình độ học vấn |
159 |
|
Biểu 1.29 |
|
Dân số từ
5 tuổi trở lên đang học, đã học
xong chia theo nhóm tuổi và trình độ
học vấn (toàn thành phố ) |
160 |
|
Biểu 1.29A |
|
Cơ cấu dân
số từ 5 tuổi trở lên đang học,
đã học xong từng trình độ
học vấn chia theo nhóm tuổi (toàn thành
phố ) |
162 |
|
Biểu 1.29B |
|
Cơ cấu dân
số từ 5 tuổi trở lên đang học,
đã học xong từng nhóm tuổi chia theo
trình độ học vấn (toàn thành
phố ) |
164 |
|
Biểu 1.30 |
|
Dân số từ
5 tuổi trở lên đang học, đã học
xong chia theo nhóm tuổi và trình độ
học vấn (khu vực thành thị) |
166 |
|
Biểu 1.30A |
|
Cơ cấu dân
số từ 5 tuổi trở lên đang học,
đã học xong từng trình độ
học vấn chia theo nhóm tuổi (khu vực
thành thị ) |
168 |
|
Biểu 1.30B |
|
Cơ cấu dân
số từ 5 tuổi trở lên đang học,
đã học xong từng nhóm tuổi chia theo
trình độ học vấn (khu vực thành
thị ) |
170 |
|
Biểu 1.31 |
|
Dân số từ
5 tuổi trở lên đang học, đã học
xong chia theo nhóm tuổi và trình độ
học vấn (khu vực nông thôn) |
172 |
|
Biểu 1.31A |
|
Cơ cấu dân
số từ 5 tuổi trở lên đang học,
đã học xong từng trình độ
học vấn chia theo nhóm tuổi (khu vực nông
thôn ) |
174 |
|
Biểu 1.31B |
|
Cơ cấu dân
số từ 5 tuổi trở lên đang học,
đã học xong từng nhóm tuổi chia theo
trình độ học vấn (khu vực nông thôn ) |
176 |
|
Biểu 1.32 |
|
Dân số từ
5 tuổi trở lên chia theo dân tộc và trình
độ phổ thông |
178 |
|
Biểu 1.32A |
|
Cơ cấu dân
số từ 5 tuổi trở lên từng
trình độ phổ thông chia theo dân tộc |
179 |
|
Biểu 1.32B |
|
Cơ cấu dân
số từ 5 tuổi trở lên từng dân
tộc chia theo trình độ phổ thông |
180 |
|
Biểu 1.33 |
|
Dân số từ
5 tuổi trở lên chia theo nhóm tuổi và
trình độ phổ thông (toàn thành phố ) |
181 |
|
Biểu 1.33A |
|
Cơ cấu dân
số từ 5 tuổi trở lên từng
trình độ phổ thông chia theo nhóm tuổi
(toàn thành phố ) |
183 |
|
Biểu 1.33B |
|
Cơ cấu dân
số từ 5 tuổi trở lên từng
nhóm tuổi chia theo trình độ phổ thông
(toàn thành phố ) |
184 |
|
Biểu 1.34 |
|
Dân số từ
5 tuổi trở lên chia theo nhóm tuổi và
trình độ phổ thông (khu vực thành
thị) |
185 |
|
Biểu 1.34A |
|
Cơ cấu dân
số từ 5 tuổi trở lên từng
trình độ phổ thông chia theo nhóm tuổi
(khu vực thành thị ) |
187 |
|
Biểu 1.34B |
|
Cơ cấu dân
số từ 5 tuổi trở lên từng
nhóm tuổi chia theo trình độ phổ thông
(khu vực thành thị) |
188 |
|
Biểu 1.35 |
|
Dân số từ
5 tuổi trở lên chia theo nhóm tuổi và
trình độ phổ thông (khu vực nông thôn) |
189 |
|
Biểu 1.35A |
|
Cơ cấu dân
số từ 5 tuổi trở lên từng
trình độ phổ thông chia theo nhóm tuổi
(khu vực nông thôn ) |
191 |
|
Biểu 1.35B |
|
Cơ cấu dân
số từ 5 tuổi trở lên từng
nhóm tuổi chia theo trình độ phổ thông
(khu vực nông thôn) |
192 |
|
Biểu 1.36 |
|
Dân số từ
5 tuổi trở lên chia theo quận, huyên và
lớp đang học hoặc đã học
xong |
193 |
|
Biểu 1.36A |
|
Cơ cấu dân số từ 5 tuổi trở lên từng lớp đang học hoặc đã học xong chia theo quận, huyê | |








