THÀNH
THỊ, NÔNG THÔN
|
|
CHỈ TIÊU |
Đvt |
Toàn thành |
|
|
1999 |
2004 |
|||
|
(1) |
Tổng
số hộ |
hộ |
1.016.741 |
1.383.309 |
|
(2) |
Dân
số |
người |
5.037.155 |
6.109.493 |
|
(3) |
Tỷ
lệ nữ |
% |
51,87 |
51,97 |
|
(4) |
Tỷ
lệ dân số từ 0
- 14 tuổi |
% |
24,24 |
19,77 |
|
(5) |
Tỷ
lệ dân số từ 65
tuổi trở lên |
% |
5,34 |
4,93 |
|
(6) |
Tỷ
lệ phụ thuộc chung |
% |
42,00 |
32,81 |
|
(7) |
Tỷ
lệ dân số thành thị |
% |
83,59 |
85,24 |
|
(8) |
Tỷ
suất nhập cư từ các tỉnh, thành
phố khác |
% |
9,19 |
18,15 |
|
|
Cơ
cấu dân số chia theo dân tộc |
|
|
|
|
(9) |
Trong đó: - Kinh |
% |
91,02 |
92,91 |
|
(10) |
- Hoa |
% |
8,65 |
6,69 |
|
(11) |
- Chăm |
% |
0,10 |
0,10 |
|
(12) |
- Khơ Me |
% |
0,09 |
0,15 |
|
(13) |
Tỷ
lệ dân số 15 tuổi trở lên biết
chữ |
% |
94,34 |
96,59 |
|
(14) |
Tỷ
lệ dân số 15 tuổi trở lên tốt nghiệp trung học
cơ sở |
% |
50,28 |
58,31 |
|
(15) |
Tỷ
lệ dân số 6 -10 tuổi
đang học tiểu học |
% |
94,58 |
96,55 |
|
(16) |
Tỷ
lệ dân số 11 -14
tuổi đang học trung học cơ sở |
% |
72,74 |
82,88 |
|
(17) |
Tỷ
lệ dân số 15 -17 tuổi đang học trung học
phổ thông |
% |
42,46 |
52,42 |
|
(18) |
Số
năm đi học trung bình của dân số 7
tuổi trở lên |
năm |
6,51 |
7,37 |
|
(19) |
Tỷ
lệ dân số 15 tuổi trở lên đang làm việc có chuyên môn
kỹ thuật |
% |
17,03 |
17,38 |
|
(20) |
Tỷ
lệ hộ có nhà kiên cố hoặc bán
kiên cố |
% |
80,94 |
91,34 |
|
(21) |
Tỷ
lệ hộ có
điện thắp sáng |
% |
97,95 |
99,29 |
|
(22) |
Tỷ
lệ hộ sử dụng nước
hợp vệ sinh |
% |
98,23 |
99,49 |
|
(23) |
Tỷ
lệ hộ sử dụng hố xí hợp
vệ sinh |
% |
74,91 |
90,25 |
|
(24) |
Tỷ
lệ hộ có người đến thu gom
rác thải |
% |
- |
82,70 |
|
(25) |
Tỷ
lệ hộ có ti vi |
% |
82,09 |
91,77 |
|
(26) |
Tỷ
lệ hộ có điện thoại |
% |
- |
61,63 |
|
(27) |
Tỷ
lệ hộ có máy vi tính |
% |
- |
22,58 |
|
(28) |
Tỷ
lệ hộ có máy vi tính được
nối mạng |
% |
- |
6,51 |
|
CHỈ TIÊU |
Đvt |
Thành thị |
Nông thôn |
||
|
1999 |
2004 |
1999 |
2004 |
||
|
Tổng
số hộ |
hộ |
836.084 |
1.168.934 |
180.657 |
214.375 |
|
Dân
số |
người |
4.205.480 |
5.207.527 |
831.675 |
901.966 |
|
Tỷ
lệ nữ |
% |
52,07 |
52,15 |
50,87 |
50,89 |
|
Tỷ
lệ dân số từ 0
- 14 tuổi |
% |
23,34 |
19,28 |
28,78 |
22,63 |
|
Tỷ
lệ dân số từ 65
tuổi trở lên |
% |
5,37 |
4,90 |
5,19 |
5,10 |
|
Tỷ
lệ phụ thuộc chung |
% |
40,28 |
31,89 |
51,44 |
38,37 |
|
Tỷ
lệ dân số thành thị |
% |
100,00 |
100,00 |
-
|
-
|
|
Tỷ
suất nhập cư từ các tỉnh, thành
phố khác |
% |
9,88 |
19,09 |
5,60 |
12,64 |
|
Cơ
cấu dân số chia theo dân tộc |
|
|
|
|
|
|
Trong đó: - Kinh |
% |
89,60 |
91,88 |
98,24 |
98,87 |
|
- Hoa |
% |
10,03 |
7,70 |
1,62 |
0,84 |
|
- Chăm |
% |
0,12 |
0,11 |
0,01 |
0,03 |
|
- Khơ Me |
% |
0,10 |
0,14 |
0,08 |
0,19 |
|
Tỷ
lệ dân số 15 tuổi trở lên biết
chữ |
% |
94,71 |
96,86 |
92,25 |
95,33 |
|
Tỷ
lệ dân số 15 tuổi trở lên tốt nghiệp trung học
cơ sở |
% |
53,76 |
61,18 |
31,14 |
41,08 |
|
Tỷ
lệ dân số 6 -10 tuổi
đang học tiểu học |
% |
94,81 |
96,59 |
93,61 |
96,37 |
|
Tỷ
lệ dân số 11 -14
tuổi đang học trung học cơ sở |
% |
74,59 |
83,45 |
65,85 |
80,23 |
|
Tỷ
lệ dân số 15 -17 tuổi đang học trung học
phổ thông |
% |
45,98 |
54,51 |
27,79 |
42,66 |
|
Số
năm đi học trung bình của dân số 7
tuổi trở lên |
| ||||








