KỶ
LUẬT
Đơn
vị tính: Người (Đảng Viên)
|
|
1996 |
1997 |
1998 |
1999 |
6tháng
2000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
TỔNG
SỐ |
369 |
404 |
496 |
498 |
251 |
|
1.
Cấp ủy viên các cấp |
394 |
183 |
194 |
180 |
92 |
|
Thành
ủy và tương đương |
31 |
1 |
1 |
|
2 |
|
Huyện
ủy và tương đương |
153 |
10 |
22 |
15 |
12 |
|
Cấp
ủy cơ sở trở xuống |
210 |
172 |
171 |
165 |
78 |
|
2.
Đảng viên các lĩnh vực |
|
|
|
|
|
|
Công
tác Đảng |
|
21 |
55 |
34 |
56 |
|
Công
tác Nhà nứớc |
|
48 |
92 |
118 |
54 |
|
Công
tác kinh tế |
|
90 |
57 |
86 |
38 |
|
Công
tác khác |
|
150 |
121 |
123 |
42 |
|
3.
Nội dung vi phạm |
|
|
|
|
|
|
Nguyên
tắc tổ chức Đảng |
62
|
229 |
265 |
215 |
119 |
|
Chính
sách pháp luật |
123
(1) |
140 |
175 |
238 |
105 |
|
Phẩm
chất lối sống |
63(1) |
49 |
70 |
79 |
37 |
4. Hình thức kỷ luật |
|
|
|
|
|
|
Khiển
trách lối sống |
120 |
146 |
195 |
179 |
102 |
|
Cảnh
cáo |
135 |
132 |
185 |
192 |
99 |
|
Cách
chức |
36 |
33 |
36 |
32 |
11 |
|
Khai
trừ |
78 |
93 |
80 |
95 |
39 |
5. Xử lý pháp luật |
|
|
|
|
|
|
Tù
(kể cả án treo) |
|
21 |
15 |
23 |
7 |
|
Cải
tạo không giam giữ |
|
|
4 |
1 |
1 |
|
6.
Xử lý hành chính |
|
7 |
27 |
65 |
14 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
(1)
Số liệu 6 tháng cuối năm








